thumbnail

Trắc Nghiệm Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống K24 - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Kiểm tra và ôn tập kiến thức môn Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống K24 với bài trắc nghiệm trực tuyến miễn phí dành cho sinh viên Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Bài kiểm tra bao gồm các câu hỏi đa dạng kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm vững các kiến thức về phân tích và thiết kế hệ thống.

Từ khoá: trắc nghiệm PTTKHT K24Phân Tích Thiết Kế Hệ ThốngHUBTĐại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nộikiểm tra trực tuyếnbài thi PTTKHTôn tập thiết kế hệ thốngtrắc nghiệm có đáp ánbài kiểm tra hệ thống thông tinkiểm tra K24

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống - Miễn Phí, Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 167 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 30 phút

144,656 lượt xem 11,120 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Phát triển hệ thống thông tin theo mô hình xoáy ốc được đánh giá cao ở pha nào?
A.  
Phân tích rủi ro .
B.  
Pha thử nghiệm nguyên mẫu.
C.  
Không có pha được đánh giá cao.
D.  
Pha kỹ nghệ.
Câu 2: 0.4 điểm
Các đường mũi tên đi từ tiến trình vào kho dữ liệu được hiểu là gì?
A.  
Tiến trình đó vừa update và vừa chỉ đọc kho.
B.  
Tiến trình đó chỉ lấy dữ liệu từ kho ra.
C.  
Tiến trình đó chỉ đọc kho dữ liệu
D.  
Tiến trình đó tạo ra kho dữ liệu đó.
Câu 3: 0.4 điểm
Hạn chế của phương pháp tiếp cận định hướng hướng đối tượng là gì?
A.  
Chưa có CSDL hướng đối tượng chuẩn và phương pháp thực hiện chưa hoàn thiện.
B.  
Không có hạn chế gì.
C.  
Tình đóng gói khó thiết kế.
D.  
Tính kế thừa khó phát huy.
Câu 4: 0.4 điểm
Cho các phát biểu sau. Phát biểu nào đúng nhất?
A.  
Không có luòng dữ liệu đi từ tác nhân đến tác nhân khác.
B.  
Cho phép luồng dữ liệu đi từ tác nhân này đến tác nhân khác trong cùng hệ thống.
C.  
Không có luồng dữ liệu đi từ tác nhân đến một tiến trình bất kì trong hệ thống.
D.  
Cho phép luồng dữ liệu đi từ kho dữ liệu này đến kho dữ liệu khác.
Câu 5: 0.4 điểm
Tiêu chuẩn để đánh giá một quan hệ đã ở dạng chuẩn 3 NF trong CSDL quan hệ là gì?
A.  
Các thuốc tính không khoá phụ thuộc trực tiếp khoá, không chứa thuộc tính lặp và không chứa thuộc tính phụ thuộc vào một phần khoá.
B.  
Trong quan hệ không chứa thuộc tính lặp và không chứa thuộc tính phụ thuộc vào một phần khoá.
C.  
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ và trực tiếp vào thuộc tính khoá.
D.  
Trong quan hệ không chứa thuộc tính không khoá xác định được thuộc tính khoá .
Câu 6: 0.4 điểm
Xử lý tương tác là gì?
A.  
Là thực hiện từng phần xen kẽ giữa phần thực hiện bởi người và phần thực hiện bởi máy tính.
B.  
Là việc gom các thông tin lại cho đủ một số lượng nhất định rồi mới đem xử lý.
C.  
Là qua trình xử lý phải thỏa mãn một số điều kiện ràng buộc ngặt nghèo về thời gian.
D.  
Là quá trình xử lý thông tin ở nhiều nơi khác nhau trong hệ thống.
Câu 7: 0.4 điểm
Khi thiết kế vật lý cho một bảng người thiết kế dữ liệu không quan tâm đến việc đặt độ rộng của các thuộc tính, điều đó gây ra ảnh hưởng gì đến chất lượng của hệ thống sau này?
A.  
Phần mềm hoạt động nhưng kết quả không chính xác.
B.  
Phần mềm có thể có dung lượng lớn hơn rất nhiều so với thực tế cần.
C.  
Phần mềm không hoạt động.
D.  
Mọi hoạt động của phần mềm vẫn tối ưu.
Câu 8: 0.4 điểm

Trong hình H4 đối tượng (C) biểu diễn cho gì?

Hình ảnh
A.  
Các kho dữ liệu
B.  
Các tác nhân.
C.  
Các tiến trình.
D.  
Các luồng dữ liệu.
Câu 9: 0.4 điểm
Nhiệm vụ của giai đoạn phân tích là phải trả lời những câu hỏi loại nào?
A.  
Trả lời tất cả các câu hỏi.
B.  
Đầu vào, đầu ra cuả hệ thống là gì?
C.  
Những quá trình cần xử lý trong hệ thống, hay trong phần mềm cần xử lý những cái gì?
D.  
Những ràng buộc trong hệ thống và những mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra như thế nào?
Câu 10: 0.4 điểm
Hệ thống và tác nhân tương tác với nhau thông qua đối tượng nào?
A.  
Kho dữ liệu.
B.  
Luồng dữ liệu.
C.  
Chức năng của hệ thống.
D.  
Dữ liệu và kho dữ liệu.
Câu 11: 0.4 điểm
Việc phân tích xác định kiểm soát hệ thống nhằm thực hiện ý đồ gì?
A.  
Xác định khe hở bị đe dọa từ điểm hở trong hệ thống.
B.  
Lựa chọn cũng như những thiết kế kiểm soát cần thiết.
C.  
Tất các các ý đồ đã nêu.
D.  
Xác định tình trạng hệ thống bị đe dọa.
Câu 12: 0.4 điểm
Để xác định xu hướng của thời đại, phương pháp thu thập thông tin nào được coi là phù hợp nhất?
A.  
Phỏng vấn
B.  
Ghi âm.
C.  
Bảng hỏi.
D.  
Nghiên cứu tài liệu.
Câu 13: 0.4 điểm

Sơ đồ chức năng Hình H9 có bao nhiêu chức năng lá?

Hình ảnh
A.  
12
B.  
4
C.  
3
D.  
15
Câu 14: 0.4 điểm
Tác nhân được hiểu như thế nào?
A.  
Là người, là tổ chức, là một hệ thống khác nằm ngoài hệ thông đã cho có trao đổi dữ liệu với hệ thống và không thực hiện một chức năng nào bên trong hệ thống.
B.  
Là người trao đổi dữ liệu với hệ thống và không thực hiện một chức năng nào bên trong hệ thống.
C.  
Là một hệ thống khác nằm ngoài hệ thông đã cho có trao đổi dữ liệu với hệ thống và không thực hiện một chức năng nào bên trong hệ thống.
D.  
Là người, là tổ chức, là một hệ thống khác nằm ngoài hệ thông đã cho có trao đổi dữ liệu với hệ thống .
Câu 15: 0.4 điểm
Giả sử ta có HANG(mã hàng, tên hàng, địa chỉ nhập, mầu sắc, số lượng, đn giá) .Vậy trong bảng HANG khi mã hóa trường mã hàng nên chọn đối tượng nào là tốt nhất ?
A.  
combo box.
B.  
Label
C.  
Text box
D.  
Form.
Câu 16: 0.4 điểm
Giải pháp tốt nhất để chuyển từ thiết kế dữ liệu mức logic sang mức vật lý là gì?
A.  
Sử dụng một hệ quản trị CSDL.
B.  
Sử dụng một hệ quản trị CSDL và một ngôn ngữ lập trình nào đó.
C.  
Sử dụng kỹ thuật đặc biệt.
D.  
Sử dụng một ngôn ngữ lập trình nào đó.
Câu 17: 0.4 điểm
Khi thiết kế CSDL logiC. Sau khi đã vẽ đựợc mô hình thực thể liên kết, bước tiếp theo là gì?
A.  
Chuyển từ mô hình thực thể sang mô hình quan hệ.
B.  
Thiết kế vật lý cho các quan hệ tìm được.
C.  
Chuẩn hóa và loại bỏ các thông tin.
D.  
Chuẩn hóa các quan hệ thu được về 3NF.
Câu 18: 0.4 điểm
Quan hệ tương tác giữa các thực thể được hiểu là gì?
A.  
Sự sở hữu của thực thể này tới thực thể khác và ngược lại.
B.  
Sự phụ thuộc của thực thể này tới thực thể khác và ngược lại.
C.  
Sự ràng buộc giữa thực thể này tới thực thể khác và ngược lại.
D.  
Sự tác động qua lại giữa thực thể này tới thực thể khác và ngược lại.
Câu 19: 0.4 điểm
Giả sử ta có HANG(mã hàng, tên hàng, địa chỉ nhập, mầu sắc, số lượng, đn giá) .Vậy trong bảng HANG khi mã hóa trường mầu sắc nên chọn đối tượng nào là tốt nhất nếu mầu sắc chỉ được chọn 3 mầu xanh, đỏ, vàng ?
A.  
Text box
B.  
combo box.
C.  
Label
D.  
Form.
Câu 20: 0.4 điểm
Trong mô hình thực thể liên kết, đối tượng Thực thể qui ước sử dụng kí pháp nào?
A.  
Hình chữ nhật.
B.  
Hình thoi.
C.  
Hình elíp.
D.  
Hai hình elip lồng nhau.
Câu 21: 0.4 điểm
Giả sử ta có NHANVIEN(mã nhân viên, tên khách, địa chỉ, số điện thoại, kỹ năng, họ tên con, tuổi của con) .Vậy NHANVIEN đã ở dạng chuẩn nào ?
A.  
3 NF.
B.  
2NF
C.  
Chưa ở chuẩn nào .
D.  
1 NF.
Câu 22: 0.4 điểm
Mô hình nghiệp vụ là gì?
A.  
Là một mô tả về các hoạt động của toàn bộ tổ chức và những mối quan hệ giữa chúng với môi trường .
B.  
Là một mô tả về các hoạt động chức năng nghiệp vụ của một tổ chức và những mối quan hệ giữa chúng với môi trường.
C.  
Là những mối quan hệ của tổ chức với môi trường bên trong và bên ngoài hệ thống.
D.  
Là các hoạt động của một tổ chức và những mối quan hệ giữa chúng với môi trường.
Câu 23: 0.4 điểm
Mục tiêu cuả giai đoạn khảo sát chi tiết là gì?
A.  
Xác định có nên xây dựng, phát triển hệ thống không.
B.  
Xác định các yêu cầu cụ thể cho hệ thống.
C.  
Xác định đối tượng sử dụng hệ thống
D.  
Xác định người sử dụng hệ thống.
Câu 24: 0.4 điểm
Phát triển hệ thống thông tin theo mô hình xoáy ốc gồm những pha nào?
A.  
Xác định mục tiêu, đánh giái rủi ro, thử nghiệm nguyên mẫu.
B.  
Xác định mục tiêu , thử nghiệm nguyên mẫu, thiết kế tạo lập.
C.  
Xác định mục tiêu, thiết kế vào tạo lập, đánh giá rủi ro, thử nghiệm nguyên mẫu.
D.  
Giống như các pha trong mô hình vòng đời cổ điển.
Câu 25: 0.4 điểm
Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính định danh đựợc qui ước sử dụng kí pháp nào?
A.  
Hai hình elip lồng nhau và thuộc tính bên trong phải được gạch chân.
B.  
Hình thoi và thuộc tính bên trong là một động từ
C.  
Một hình elip và thuộc tính bên trong phải được gạch chân.
D.  
Hình chữ nhật và thuộc tính bên trong là một danh từ.

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm môn Phân tích thiết kế hệ thống - Công nghệ phần mềmĐại học - Cao đẳngThiết kế

5 mã đề 169 câu hỏi 1 giờ

90,2806,932

Đề Thi Trắc Nghiệm Phân Tích Và Thiết Kế Hệ Thống HUBT Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 116 câu hỏi 1 giờ

144,55511,126

Trắc nghiệm Tổng hợp Phân tích và Thiết kế Hệ thống có đáp ánĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 169 câu hỏi 30 phút

274,70621,128

Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống - Đề Trắc Nghiệm Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngThiết kế

7 mã đề 169 câu hỏi 1 giờ

21,8941,779