thumbnail

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Đảm Bảo Chất Lượng & Quản Lý Thị Trường (QLTT) - Miễn Phí, Có Đáp Án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi môn Đảm Bảo Chất Lượng & Quản Lý Thị Trường (QLTT) được biên soạn dành riêng cho sinh viên các ngành liên quan. Tài liệu bao gồm các câu hỏi lý thuyết và bài tập thực hành, giúp sinh viên nắm vững kiến thức về đảm bảo chất lượng sản phẩm, tiêu chuẩn hóa, kiểm soát chất lượng, và các kỹ năng quản lý thị trường trong môi trường kinh doanh hiện đại. Đề thi miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học kỳ và tốt nghiệp.

Từ khoá: trắc nghiệm đảm bảo chất lượng quản lý thị trường QLTT ôn thi QLTT tiêu chuẩn hóa kiểm soát chất lượng lý thuyết quản lý chất lượng đáp án chi tiết ôn tập tốt nghiệp QLTT

Số câu hỏi: 75 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

72,608 lượt xem 5,580 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Hệ số sử dụng diện tích kho là:
A.  
K = 0.55 - 0.6
B.  
K = 0.45 - 0.5
C.  
K = 0.55 - 0.65
D.  
K = 0.5 - 0.6
Câu 2: 0.4 điểm
Nhiệt độ cao làm cho iod, lưu huỳnh dễ ?
A.  
Bay hơi
B.  
Thăng hoa
C.  
Kết tinh
D.  
Hư hỏng
Câu 3: 0.4 điểm
Bào tử bị tiêu diệt ở nhiệt độ?
A.  
Trên 100°C
B.  
100°C
C.  
100°C hoặc hơn 100°C
D.  
110°C
Câu 4: 0.4 điểm
Nguyên tắc chung về bảo quản cần thực hiện các bước:
A.  
Phân loại, biệt trữ, bảo quản.
B.  
Phân loại, sắp xếp, bảo quản.
C.  
Sắp xếp, biệt trữ, bảo quản.
D.  
Phân loại, sắp xếp, biệt trữ, bảo quản.
Câu 5: 0.4 điểm
Thuốc gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc cần sắp xếp theo:
A.  
Nguyên chất, thành phẩm
B.  
Thành phẩm
C.  
Tác dụng dược lý
D.  
Câu A ,B ,C đúng
Câu 6: 0.4 điểm
Nguyên tắc FIFO là:
A.  
Hết hạn dùng trước, xuất trước
B.  
Có lệnh xuất trước, xuất trước
C.  
Kiểm tra trước, xuất trước
D.  
Nhập hàng tớc, xuất trước
Câu 7: 0.4 điểm
Ba yếu tố cho sự cháy:
A.  
Vật cháy, nhiệt độ, oxy.
B.  
Vật chảy, nhiệt độ, lửa.
C.  
Sự cháy, nhiệt độ, oxy.
D.  
Vật cháy, độ ẩm, oxy
Câu 8: 0.4 điểm
Giới hạn nổ cao là:
A.  
Nồng độ thấp nhất có thể tạo thành hỗn hợp nổ với không khí.
B.  
Nồng độ Cao Nhất có thể tạo thành hỗn hợp nổ với không khí.
C.  
Nồng độ giới hạn gây nổ của một chất với không khí.
D.  
Không có câu nào đúng.
Câu 9: 0.4 điểm
Thiết kế nhà kho phải đảm bảo các yêu cầu?
A.  
Chống nóng, ẩm, chống mối, mọt...
B.  
Phòng chống cháy nổ, chống bão lụt
C.  
Thông hơi, thoáng gió
D.  
Câu A, B, C đúng
Câu 10: 0.4 điểm
Nhiệt độ điểm sương là:
A.  

Nhiệt độ mà vào thời điểm đó độ ẩm không khí trở nên bão hòa

B.  
Nhiệt độ mà độ ẩm không khí vượt quá độ ẩm cực đại
C.  
Nhiệt độ mà độ ẩm tương đối vượt quá độ ẩm tuyệt đối
D.  
Nhiệt độ mà độ ẩm cực đại vượt quá độ ẩm tương đối
Câu 11: 0.4 điểm
Độ ẩm dùng để xử lý trong bảo quản:
A.  
Độ ẩm cực đại
B.  
Độ ẩm tuyệt đối
C.  
Độ ẩm tương đối
D.  
Câu A, B, C đúng
Câu 12: 0.4 điểm
Phương pháp chống ẩm:
A.  
Dùng đồ bao gói thích hợp
B.  
Tăng nhiệt độ
C.  
Thông gió
D.  
Câu A, B, C đúng
Câu 13: 0.4 điểm
Bảo quản là ...?
A.  
Môn học nghiên cứu những yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng của thuốc – dụng cụ y tế
B.  
Môn học nghiên cứu những yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng của thuốc - dụng cụ y tế và các biện pháp bảo quản thuốc - dụng cụ y tế
C.  
Môn học nghiên cứu những yếu tố ảnh hưởng đến thuốc - dụng cụ y tế
D.  
Môn học nghiên cứu những yếu tố ảnh hưởng đến thuốc - dụng cụ y tế và các biện pháp bảo quản thuốc - dụng cụ y tế.
Câu 14: 0.4 điểm
Ánh sáng làm cho nguyên liệu thảo mộc , cao thuốc, rượu thuốc, viên bọc đường?
A.  
Bay hơi
B.  
Kết tinh
C.  
Bị tủa
D.  
Làm bạc màu, mất mùi vị
Câu 15: 0.4 điểm
Ưu điểm sắp xếp thuốc theo dạng bào chế:
A.  
Phù hợp cho những công ty dược có số lượng hàng hóa lớn.
B.  
Thích hợp cho các kho ở khoa dược bệnh viện
C.  
Dễ dàng cho việc xuất nhập trong mỗi dạng bào chế hoặc mỗi nhóm tác dụng dược lý.
D.  
Không có câu nào đúng.
Câu 16: 0.4 điểm
Độ ẩm tương đối thích hợp cho công tác bảo quản từ:
A.  
40% đến 65%
B.  
45% đến 70%
C.  
30% đến 70%
D.  
45% đến 65%
Câu 17: 0.4 điểm
Mục tiêu của công tác bảo quản:
A.  
Đảm bảo đầy đủ, kịp thời thuốc có chất lượng cho công tác phòng, chữa bệnh cho cộng đồng
B.  
Đảm bảo đầy, đủ kịp thời thuốc cho công tác phòng, chữa bệnh cho cộng đồng
C.  
Đảm bảo đầy đủ, kịp thời thuốc có chất lượng cho công tác chữa bệnh cho cộng đồng
D.  
Đảm bảo đầy đủ thuốc có chất lượng cho công tác phòng, chữa bệnh cho cộng đồng
Câu 18: 0.4 điểm
Độ ẩm tuyệt đối là?
A.  
Lượng hơi nước tối đa có thể chứa trong 1m³ không khí ở một nhiệt độ và áp suất nhất định
B.  
Lượng hơi nước thực có trong 1m³ không khí
C.  
Tỷ lệ phần trăm giữa độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại
D.  
Không có câu nào đúng
Câu 19: 0.4 điểm
Ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến các hoá chất vô cơ cũng như hữu cơ là:
A.  
Dễ hút ẩm, chảy lỏng, làm giảm hàm lượng
B.  
Bị ẩm cứng lại
C.  
Dễ hút ẩm, chảy lỏng
D.  
Câu A, B, C đúng
Câu 20: 0.4 điểm
Để phòng cháy điện điện trời chúng ta phải:
A.  
Có cột thu lôi đúng quy định phù hợp thiết kế kho.
B.  
Có cột thu lôi đúng phù hợp thiết kế kho
C.  
Có cột thu lôi đúng quy định.
D.  
Câu A, B, C đúng.
Câu 21: 0.4 điểm
Hướng nhà kho nên quay về hướng?
A.  
Hướng đông
B.  
Hướng bắc hay hướng đông nam
C.  
Hướng đông hay hướng đông nam
D.  
Hướng bắc hay hướng nam
Câu 22: 0.4 điểm
Ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến các phủ tạng động vật như cao gan là:
A.  
Dễ hút ẩm, chảy lỏng, làm giảm hàm lượng
B.  
Bị ẩm cứng lại
C.  
Dễ hút ẩm, chảy lỏng
D.  
Câu A, B, C đúng
Câu 23: 0.4 điểm
Thực hành thuốc bảo quản thuốc là?
A.  
GMP
B.  
GDP
C.  
GLP
D.  
GSP
Câu 24: 0.4 điểm
Sâu mọt, bọ thích nghi ở điều kiện nào
A.  
Độ ẩm tương đối: 70- 85%, nhiệt độ 25 – 32°C
B.  
Độ ẩm tương đối: 40- 65%, nhiệt độ 48 – 55°C
C.  
Độ ẩm tương đối: 70- 80%, nhiệt độ 25 – 32°C
D.  
Độ ẩm tương đối: 60- 85%, nhiệt độ 25 – 32°C
Câu 25: 0.4 điểm
Penicilin cần bảo quản ở nhiệt độ?
A.  
15°C – 20°C
B.  
15°C – 25°C
C.  
15°C – 22°C
D.  
15°C – 30°C

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Big Data HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 117 câu hỏi 1 giờ

68,2445,245

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Dẫn Luận Ngôn Ngữ - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 31 câu hỏi 1 giờ

40,4313,105

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Sinh Lý 2 BMTU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 75 câu hỏi 1 giờ

81,5856,269