thumbnail

Trắc nghiệm Quy tắc đếm có đáp án (Thông hiểu)

Chương 2: Tổ hợp - xác suất
Bài 1: Quy tắc đếm
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

174,593 lượt xem 13,429 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường, từ thành phố A đến thành phố C có 2 con đường, từ thành phố B đến thành phố D có 2 con đường, từ thành phố C đến thành phố D có 3 con đường, không có con đường nào nối từ thành phố C đến thành phố B. Hỏi có bao nhiêu con đường đi từ thành phố A đến thành phố D.

A.  
6
B.  
12
C.  
18
D.  
36
Câu 2: 1 điểm

Số điện thoại ở Huyện Củ Chi có 7 chữ số và bắt đầu bởi 3 chữ số đầu tiên là 790. Hỏi ở Huyện Củ Chi có tối đa bao nhiêu máy điện thoại:

A.  
1000
B.  
100000
C.  
10000
D.  
1000000
Câu 3: 1 điểm

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và là số chẵn?

A.  
360
B.  
343
C.  
523
D.  
347
Câu 4: 1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp 8 viên bi đỏ khác nhau và 8 viên bi đen khác nhau thành một dãy sao cho hai viên bi cùng màu không được ở cạnh nhau?

A.  
3251404800
B.  
1625702400
C.  
72
D.  
36
Câu 5: 1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 nữ sinh, 3 nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nam và nữ ngồi xen kẽ.

A.  
6
B.  
72
C.  
720
D.  
144
Câu 6: 1 điểm

Trên giá sách có 10 quyển Văn khác nhau, 8 quyển sách Toán khác nhau và 6 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách khác môn?

A.  
230400
B.  
60
C.  
48
D.  
188
Câu 7: 1 điểm

Trên giá sách có 6 quyển Văn khác nhau, 5 quyển sách Toán khác nhau và 9 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách khác môn?

A.  
54
B.  
405
C.  
30
D.  
129
Câu 8: 1 điểm

Biển đăng kí xe ô tô có 6 chữ số và hai chữ cái trong 26 chữ cái (không dùng các chữ I và O ). Chữ số đầu tiên khác 0. Hỏi số ô tô được đăng kí nhiều nhất có thể là bao nhiêu?

A.  
5184 . 10 5
B.  
576 . 10 6
C.  
33384960
D.  
4968 . 10 5
Câu 9: 1 điểm

Cho các số 1,2,3,4,5,6,7. Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số lấy từ 7 chữ số trên sao cho chữ số đầu tiên bằng 3 là:

A.  
7 5
B.  
840
C.  
240
D.  
2401
Câu 10: 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số trong đó các chữ số cách đều chữ số đứng giữa thì giống nhau?

A.  
900
B.  
9000
C.  
90000
D.  
27216
Câu 11: 1 điểm

Một dãy ghế dài có 10 ghế. Xếp một cặp vợ chồng ngồi vào 2 trong 10 ghế sao cho người vợ ngồi bên phải người chồng (không bắt buộc ngồi gần nhau). Số cách xếp là:

A.  
45
B.  
50
C.  
55
D.  
362880
Câu 12: 1 điểm

Cho tập hợp A = 2 ; 3 ; 5 ; 8 . Từ tập A có thể lập bao nhiêu số tự nhiênxsao cho 400 < x < 600 ?

A.  
3 2
B.  
4 4
C.  
4 !
D.  
4 2
Câu 13: 1 điểm

Cho tập hợp A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 . Có thể lập bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 5?

A.  
42
B.  
40
C.  
38
D.  
36
Câu 14: 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm hai chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5?

A.  
5
B.  
15
C.  
13
D.  
22
Câu 15: 1 điểm

Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau. Trên đường thẳng a có 10 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 8 điểm phân biệt.Hỏi từ các điểm đã cho lập được bao nhiêu tam giác?

A.  
1280
B.  
80
C.  
720
D.  
560

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Quy tắc đếm có đáp ánLớp 11Toán

1 mã đề 18 câu hỏi 1 giờ

171,66613,204

Trắc nghiệm Quy tắc đếm có đáp án (Nhận biết)Lớp 11Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

165,64712,741

Trắc nghiệm Quy tắc đếm có đáp án (Vận dụng)Lớp 11Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

177,46813,650

Trắc nghiệm Quy tắc đếm có đáp án (Phần 2)Lớp 11Toán

1 mã đề 19 câu hỏi 1 giờ

181,47013,955

Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất có đáp án (Nhận biết)Lớp 11Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

170,66413,124

Trắc nghiệm Các quy tắc tính đạo hàm có đáp ánLớp 11Toán

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

191,21414,704

Trắc nghiệm Các quy tắc tính đạo hàm có đáp án (phần 2)Lớp 11Toán

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

162,88912,526

Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất có đáp án (Thông hiểu)Lớp 11Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

190,97614,686