thumbnail

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2 (Vận dụng): Tích vô hướng của hai vectơ (Có đáp án)

Luyện tập với bài trắc nghiệm Toán 10 Bài 2 (Vận dụng) về tích vô hướng của hai vectơ, kèm đáp án chi tiết. Đề thi giúp học sinh áp dụng công thức tích vô hướng vào giải các bài toán phức tạp hơn, như xác định góc giữa hai vectơ, chứng minh vuông góc và tính toán liên quan đến tọa độ. Phù hợp để ôn tập trước kiểm tra và phát triển kỹ năng tư duy hình học. Làm bài miễn phí để kiểm tra kết quả và nâng cao năng lực giải toán.

Từ khoá: trắc nghiệm Toán 10 tích vô hướng của hai vectơ bài tập vận dụng chương 2 hình học 10 kiểm tra Toán lớp 10 đề thi có đáp án ôn tập Toán 10 luyện thi THPT bài toán vectơ nâng cao

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

155,777 lượt xem 11,978 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a và A D   = a 2 . Gọi K là trung điểm của cạnh AD. Tính B K . A C

A.  
B K . A C = 0
B.  
B K . A C = a 2 2
C.  
B K . A C = a 2 2
D.  
B K . A C = 2 a 2
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Gọi M là trung điểm cạnh BC. Tính A M . B C

A.  
A M . B C = b 2 c 2 2
B.  
A M . B C = c 2 + b 2 2
C.  
A M . B C = c 2 + b 2 + a 2 3
D.  
A M . B C = c 2 + b 2 a 2 2
Câu 3: 1 điểm

Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Tập hợp những điểm M mà C M . C B = C A . C B là:

A.  
Đường tròn đường kính AB
B.  
Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC
C.  
Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC
D.  
Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB
Câu 4: 1 điểm

Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn M B M A + M B + M C = 0 với A, B, C là ba đỉnh của tam giác

A.  
Một điểm
B.  
Đường thẳng
C.  
Đoạn thẳng
D.  
Đường tròn
Câu 5: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A (2; 2), B (5; −2). Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho A M B ^ = 90 0 ?

A.  
M (0; 1)
B.  
M (6; 0); M (1; 0)
C.  
M (1; 6)
D.  
M (0; 6)
Câu 6: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A (−2; 4) và B (8; 4). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C

A.  
C (6; 0)
B.  
C (0; 0), C (6; 0)
C.  
C (0; 0)
D.  
C (−1; 0)
Câu 7: 1 điểm

Cho A (2; 5), B (1; 3), C (5; −1). Tìm tọa độ điểm K sao cho A K = 3 B C + 2 C K

A.  
K (4; 5)
B.  
K (−4; 5)
C.  
K (4; −5)
D.  
K (−4; −5)
Câu 8: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A (−3; 0), B (3; 0) và C (2; 6). Gọi H (a; b) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a + 6b

A.  
a + 6b = 5
B.  
a + 6b = 6
C.  
a + 6b = 7
D.  
a + 6b = 8
Câu 9: 1 điểm

Cho hai vec tơ a b . Biết a = 2 , b = 3 a , b = 120 0 . Tính a + b

A.  
7 + 3
B.  
7 3
C.  
7 2 3
D.  
7 + 2 3
Câu 10: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vec tơ a = 2 ; 3 , b = 4 ; 1 c = k a + m b với k , m R . Biết rằng vec tơ c vuông góc với vec tơ a + b . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
2k = 2m
B.  
3k = 2m
C.  
2k + 3m = 0
D.  
3k + 2m = 0
Câu 11: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vec tơ u = 4 ; 1 , v = 1 ; 4 a = u + m . v với m R . Tìm m để a vuông góc với trục hoành

A.  
m = 4
B.  
m = -4
C.  
m = -2
D.  
m = 2
Câu 12: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vec tơ u = 4 ; 1 , v = 1 ; 4 . Tìm m để a = m . u + v tạo với vec tơ b = i + j một góc 45

A.  
m = 4
B.  
m = 1 2
C.  
m = 1 4
D.  
m = 1 2
Câu 13: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A (7; −3), B (8; 4), C(1;5) và D (0; −2). Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A C C B
B.  
Tam giác ABC đều
C.  
Tứ giác ABCD là hình vuông
D.  
Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn
Câu 14: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A 1 ; 1 , B 0 ; 2 , C 3 ; 1 , D 0 ; 2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
Tứ giác ABCD là hình bình hành
B.  
Tứ giác ABCD là hình thoi
C.  
Tứ giác ABCD là hình thang cân
D.  
Tứ giác ABCD không nội tiếp được đường tròn
Câu 15: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 2 ; 4 , B 3 ; 1 , C 3 ; 1 . Tìm tọa độ chân đường cao A’ vẽ từ đỉnh A của tam giác đã cho

A.  
A ' 3 5 ; 1 5
B.  
A ' 3 5 ; 1 5
C.  
A ' 3 5 ; 1 5
D.  
A ' 3 5 ; 1 5

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (Có đáp án)Lớp 10Toán

3 mã đề 75 câu hỏi 1 giờ

171,20713,165

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2(có đáp án): Hàm số y = ax + bLớp 10Toán

1 mã đề 32 câu hỏi 1 giờ

180,00913,842

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Tập hợp có đáp án (Mới nhất)Lớp 10Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

188,91014,525

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Hàm số và phương trình bậc 2 có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 180 câu hỏi 1 giờ

180,72713,893

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Tổng và hiệu hai vecto có đáp án (Mới nhất)Lớp 10Toán

1 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

166,64112,814