thumbnail

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4: Vectơ trong mặt phẳng tọa độ (Có đáp án) [Mới nhất]

Ôn tập hiệu quả với bài trắc nghiệm Toán 10 Bài 4 về vectơ trong mặt phẳng tọa độ, kèm đáp án chi tiết. Đề thi giúp học sinh nắm vững cách xác định tọa độ vectơ, phép toán trên vectơ và ứng dụng trong hệ trục tọa độ. Phù hợp để chuẩn bị cho kiểm tra, thi học kỳ và nâng cao tư duy hình học. Làm bài miễn phí để củng cố kiến thức và kiểm tra năng lực của bạn.

Từ khoá: trắc nghiệm Toán 10 vectơ trong mặt phẳng tọa độ hệ trục tọa độ bài tập toán 10 chương 1 hình học kiểm tra Toán 10 đề thi có đáp án ôn tập Toán lớp 10 luyện thi THPT

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

183,830 lượt xem 14,134 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.5 điểm

Cho tam giác ABC  có M,N,P  lần lượt là trung điểm của B C ,    C A ,    A B . Biết M ( 1 ; 1 ) , N ( 2 ; 3 ) , P ( 2 ; 1 ) . Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC .

A.  
B 5 ; 3
B.  
C 3 ; 1
C.  
A 1 ; 5
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: 0.5 điểm

d) Xác định giao điểm hai đường thẳng DE và AC

A.  
I 7 2 ; 1 2
B.  
I 3 2 ; 1 2
C.  
I 7 4 ; 1 2
D.  
I 7 2 ; 1 2
Câu 3: 0.5 điểm
c) Tìm tọa độ điểm N sao cho 2 N A ¯ = 5 N B ¯
A.  
x N = 4 b + 2 a 7
B.  
x N = 5 b + 2 a 7
C.  
x N = 5 b + 4 a 7
D.  
x N = 5 b + 3 a 7
Câu 4: 0.5 điểm

b)Tìm tọa độ trung điểm I của AB      

A.  
x I = a b 2
B.  
x I = 2 a + b 2
C.  
x I = a + b 3
D.  
x I = a + b 2
Câu 5: 0.5 điểm

Cho tam giác ABC   A ( 3 ; 4 ) ,   B ( 2 ; 1 ) ,   C ( 1 ; 2 ) . Tìm điểm M trên đường thẳng BC sao cho  S A B C = 3 S A B M

A.  

A. M 1 1 ; 2 ,    M 2 4 ; 2

B.  
M 1 1 ; 2 ,    M 2 3 ; 2
C.  
M 1 1 ; 2 ,    M 2 3 ; 2
D.  
M 1 1 ; 0 ,    M 2 3 ; 2
Câu 6: 0.5 điểm

Cho hình bình hành ABCD  có AD=4 và chiều cao ứng với cạnh AD = 3, B A D ^ = 60 0 . Chọn hệ trục tọa độ A ; i , j  sao cho i   A D  cùng hướng, y B > 0  . Tìm Khẳng định sai?

A.  
A B = 3 ; 3    
B.  
A C = 4 + 3 ; 3
C.  
C D = 3 ; 3
D.  
B C = ( 4 ; 0 )   
Câu 7: 0.5 điểm

Trên trục (O ; i ) cho 3 điểm A ; B ; C có tọa độ lần lượt là a ; b ; c . Tìm điểm I sao cho : I A + I B + I C = 0

A.  
x I = a + b + c 4
B.  
x I = a + b + c 2
C.  
x I = a + b + c 3
D.  
x I = 2 a + b + c 3
Câu 8: 0.5 điểm

Cho ba điểm  A ( 3 ; 4 ) ,   B ( 2 ; 1 ) ,   C ( 1 ; 2 )

a)   Tìm tọa độ trung điểm cạnh BC và tọa độ trọng tâm của tam giác ABC

A.  
I 1 2 ; 1 2
B.  
G 4 3 ; 1
C.  
Cả A, B đều đúng
D.  
Cả A, B đều sai
Câu 9: 0.5 điểm

b) Xác định điểm D trên trục hoành sao cho ba điểm A, B, D thẳng hàng.

A.  
D 15 ; 0
B.  
D 1 ; 0
C.  
D 6 ; 0
D.  
D 5 ; 0
Câu 10: 0.5 điểm

Trên trục tọa độ (O ; i ) cho 3 điểm A ; B ; C có tọa độ lần lượt là –2 ; 1 và 4.

a) Tính tọa độ các vectơ   A B    ;    B C ;    C A

Câu 11: 0.5 điểm

b) k = 2 a + b  và  l = a + 2 b    + 5 c    

A.  
k = 5 ; 9
B.  
l = 15 ; 17
C.  
Cả A, B đều đúng
D.  
D. Cả A, B đều sai
Câu 12: 0.5 điểm

b) Phân tích vectơ c  qua  a   ;   b

A.  
c = 2 3 a + 5 9 b
B.  
c = 1 3 a + 4 9 b
C.  
c = 4 3 a + 7 9 b
D.  
c = 2 3 a + 5 9 b
Câu 13: 0.5 điểm

Cho  a = ( 1 ; 2 ) ,   b = ( 3 ; 0 )  ;  c = ( 1 ; 3 )

a) Khẳng định nào sau đây đúng

A.  

hai vectơ a   ;   b  không cùng phương

B.  

hai vectơ  a   ;   b   cùng phương

C.  

hai vectơ a   ;   b  song song

D.  
hai vectơ a   ;   b  ngược chiều
Câu 14: 0.5 điểm

c) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A.  
G 0 ; a 3 2
B.  
G 0 ; a 3 3
C.  
G 0 ; a 3 4
D.  
G 0 ; a 3 6
Câu 15: 0.5 điểm

Cho  a = ( 3 ; 2 ) ,   b = ( 3 ; 1 )

Đặt u = ( 2 x ) a + ( 3 + y ) b . Tìm x ,    y  sao cho u  cùng phương với x a + b    a + b .

A.  
x = 2 y = 3 hoặc x = 1 y = 2
B.  
x = 2 y = 3 hoặc x = 1 y = 2
C.  
x = 2 y = 3 hoặc x = 1 y = 2
D.  
x = 2 y = 3 hoặc x = 1 y = 2
Câu 16: 0.5 điểm

Cho hình bình hành ABCD  có A(-2;3)  và tâm I(1;1) . Biết điểm K(-1;2)  nằm trên đường thẳng AB và điểm D có hoành độ gấp đôi tung độ. Tìm các đỉnh còn lại của hình bình hành.

A.  
D 2 ; 1
B.  
B 0 ; 1
C.  
C 4 ; 1
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 17: 0.5 điểm

b) Tìm tọa độ trung điểm E của AC

A.  
E a 4 ; a 3 4
B.  
E a 4 ; a 3 4
C.  
E a 3 ; a 3 3
D.  
E a 2 ; a 3 2
Câu 18: 0.5 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A 3 ; 1 ,    B 1 ; 2   I 1 ; 1 . Xác định tọa độ các điểm C, D sao cho tứ giác ABCD  là hình bình hành biết I là trọng tâm tam giác ABC . Tìm tọa tâm O của hình bình hành ABCD .

A.  
O 3 ; 7 2
B.  
O 2 ; 5 2
C.  
O 2 ; 5 2
D.  
O 2 ; 5 2
Câu 19: 0.5 điểm

Trên trục tọa độ (O; i ) Cho 2 điểm A và B có tọa độ lần lượt a và b .

a)Tìm tọa độ điểm M sao cho M A = k M B      ( k 1 )

A.  
x M = k b a 2 k 1
B.  
x M = k b a k 2
C.  
x M = k b 2 a k 1
D.  
x M = k b a k 1
Câu 20: 0.5 điểm

Cho tam giác ABC   A 3 ; 1 ,    B 1 ; 3 , đỉnh C nằm trên Oy  và trọng tâm G nằm trên trục Ox. Tìm tọa độ đỉnh C

A.  
C 0 ; 2
B.  
C 0 ; 2
C.  
C 0 ; 4
D.  
C 0 ; 3

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4: Hệ trục tọa độ (Có đáp án)Lớp 10Toán

1 mã đề 19 câu hỏi 1 giờ

168,03012,920

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4: Các tập hợp số có đáp án ( Mới nhất)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

149,00811,456

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4 (Vận dụng): Hệ trục tọa độ (Có đáp án)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

181,03713,921

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4 (Thông hiểu): Hệ trục tọa độ (Có đáp án)Lớp 10Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

185,43414,259

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4(có đáp án): Các tập hợp sốLớp 10Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

184,40214,180

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 10: (có đáp án) giây, thế kỉLớp 4Toán

1 mã đề 14 câu hỏi 1 giờ

167,11412,851

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 10: (có đáp án) phép nhân phân sốLớp 4Toán

1 mã đề 14 câu hỏi 1 giờ

188,65914,507