thumbnail

Trắc nghiệm tổng hợp Chương 1 : Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án

Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Ôn tập Toán 11 Chương 1
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 52 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

147,448 lượt xem 11,337 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Phương trình 1 + sin x + 1 + cos x = m có nghiệm khi và chỉ khi

A.  
2 m 2
B.  
1 m 4 + 2 2
C.  
1 m 2
D.  
0 m 1
Câu 2: 1 điểm

Gọi S là tổng tất cả các nghiệm thuộc 0 ; 20 π của phương trình 2 cos 2 x - sin x - 1 = 0 . Khi đó, giá trị của S bằng

A.  
570 π
B.  
295 π
C.  
C.  590 π
D.  
200 π
Câu 3: 1 điểm

Gọi S là tập hợp các nghiệm thuộc khoảng 0 ; 100 π của phương trình sin x 2 + cos x 2 2 + 3 cos x = 3 . Tổng các phần tử của S là

A.  
7400 π 3
B.  
7525 π 3
C.  
7375 π 3
D.  
7550 π 3
Câu 4: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 2 cos 3 x ( 2 cos 2 x + 1 ) = 1 trên đoạn - 4 π ; 6 π là:

A.  
61 π
B.  
72 π
C.  
50 π
D.  
56 π
Câu 5: 1 điểm

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2017] của phương trình 1 + cos x + 1 - cos x sin x = 4 cos x

A.  
1283.
B.  
1285.
C.  
1284.
D.  
1287.
Câu 6: 1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 2018 x + cos 2018 x trên R. Khi đó:

A.  
M = 2 ;   m = 1 2 1008
B.  
M = 1 ;   m = 1 2 1009
C.  
M = 1 ;   m = 0
D.  
M = 1 ;   m = 1 2 1008
Câu 7: 1 điểm

Tìm m để phương trình 2 sin x 2 ( 2 m + 1 ) . sin x + 2 m 1 = 0 có nghiệm thuộc khoảng

A.  
-1 < m < 0
B.  
0 < m < 1
C.  
1 < m < 2
D.  
- 1 2 < m < 1 2
Câu 8: 1 điểm

Số các giá trị nguyên của m để phương trình cos 2 x + cos x + m = m có nghiệm là

A.  
4
B.  
2
C.  
3
D.  
5
Câu 9: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình: sin 2015 x - cos 2016 x = 2 sin 2017 x - cos 2018 x + cos 2 x trên [-10;30] là:

A.  
46
B.  
51
C.  
50
D.  
44
Câu 10: 1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình s i n 2 x + 2 sin x + π 4 - 2 = m có đúng một nghiệm thực thuộc khoảng 0 ; 3 π 4

A.  
3
B.  
2
C.  
0
D.  
1
Câu 11: 1 điểm

Cho phương trình ( 1 + c o s x ) ( c o s 4 x - m c o s x ) = m s i n 2 x . Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc 0 ; 2 π 3

A.  
m - 1 2 ; 1 2
B.  
m - ; 1 1 ; +
C.  
m - 1 ; 1
D.  
m [ - 1 2 ; 1 )
Câu 12: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng về phương trình sin x x 2 + 6 + cos π 2 + 80 x 2 + 32 x + 332 = 0 ?

A.  
Số nghiệm của phương trình là 8.
B.  
Tổng các nghiệm của phương trình là 8.
C.  
Tổng các nghiệm của phương trình là 48.
D.  
Phương trình có vô số nghiệm thuộc R.
Câu 13: 1 điểm

Gọi M, m lần lượt GTLN, GTNN của hàm số y = 2 s i n 3 x + c o s 3 x . Giá trị biểu thức T = M 2 + m 2 là:

A.  
5
B.  
10
C.  
4
D.  
8
Câu 14: 1 điểm

Tập xác định của hàm số y = 1 2 cos x - 1

A.  
D = R \ π 3 + k 2 π ,   5 π 3 + k 2 π | k Z
B.  
D = R \ π 3 + k 2 π | k Z
C.  
D = π 3 + k 2 π ,   5 π 3 + k 2 π | k Z
D.  
D = R \ 5 π 3 + k 2 π | k Z
Câu 15: 1 điểm

Tập xác định của hàm số y = c o t x sin x - 1

A.  
D = R \ π 3 + k 2 π | k Z
B.  
D = R \ 2 | k Z
C.  
D = R \ π 2 + k 2 π ; | k Z
D.  
D = R \ π 2 + k 2 π | k Z
Câu 16: 1 điểm

Tập hợp R \ k π | k Z không phải là tập xác định của hàm số nào?

A.  
y = 1 - cos x sin 2 x
B.  
y = 1 - cos x 2 sin x  
C.  
y = 1 + cos x sin 2 x
D.  
y = 1 + cos x sin x
Câu 17: 1 điểm

Tập xác định của hàm số y = 1 - cos 2017 x

A.  
D = R \ k π | k Z
B.  
D = R
C.  
D = R \ π 4 + k π | k Z
D.  
D = R \ π 2 + k 2 π | k Z
Câu 18: 1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A.  
y = -2cosx
B.  
y = -2sinx
C.  
y = 2sin(-x)
D.  
y = sinx-cosx
Câu 19: 1 điểm

Cho hai hàm số f ( x ) = 1 x - 3 + 3 s i n 2 x g ( x )   =   sin x 1 - x . Kết luận nào sau đây đúng về tính chẵn lẻ của hai hàm số này?

A.  
Hai hàm số f(x); g(x) là hai hàm số lẻ.
B.  
Hàm số f(x) là hàm số chẵn; hàm số g(x) là hàm số lẻ.
C.  
Hàm số f(x) là hàm số lẻ; hàm số g(x) là hàm số không chẵn không lẻ.
D.  
Cả hai hàm số f(x); g(x) đều là hàm số không chẵn không lẻ.
Câu 20: 1 điểm

Xác định tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = f ( x ) = 3 m sin 4 x + cos 2 x là hàm chẵn

A.  
m > 0
B.  
m < -1
C.  
m = 0
D.  
m = 2
Câu 21: 1 điểm

Xét hàm số y=sinx trên đoạn - π ; 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
Hàm số đồng biến trên các khoảng  - π ; - π 2 và  - π 2 ; 0 .
B.  
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng - π ; - π 2 nghịch biến trên khoảng  - π 2 ; 0 .
C.  
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  - π ; - π 2 đồng biến trên khoảng - π 2 ; 0 .
D.  
Hàm số đồng biến trên các khoảng  - π ; - π 2  và  - π 2 ; 0 .
Câu 22: 1 điểm

Chọn câu đúng?

A.  
Hàm số y=tanx luôn luôn tăng
B.  
Hàm số y=tanx luôn luôn tăng trên từng khoảng xác định
C.  
Hàm số y=tanx tăng trong các khoảng  π + k 2 π ; 2 π + k 2 π ,   k Z
D.  
Hàm số y=tanx tăng trong các khoảng k 2 π ; π + k 2 π ,   k Z
Câu 23: 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = 2017 cos 8 x + 10 π 2017 + 2016

A.  
min y = 1; max y = 4033
B.  
min y = -1; max y = 4033
C.  
min y = 1; max y = 4022
D.  
min y = -1; max y = 4022
Câu 24: 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = 2 c o x 2 x - 2 3 sin x cos x + 1

A.  
min y = 0; max y = 4
B.  
min y = 1; max y = 4
C.  
min y = -1; max y = 3
D.  
min y = 0; max y = 2
Câu 25: 1 điểm

Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị hàm số y=f(x)=2sin2x

A.  
Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị hàm số y= f(x) =2sin2x   (ảnh 2)
B.  
Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị hàm số y= f(x) =2sin2x   (ảnh 3)
C.  
Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị hàm số y= f(x) =2sin2x   (ảnh 4)
D.  
Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị hàm số y= f(x) =2sin2x   (ảnh 5)

Đề thi tương tự

Tổng hợp Trắc nghiệm Chương 1 Hình học 9 (có đáp án)Lớp 9Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

184,16514,160

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 1 Đại số 8Lớp 8Toán

1 mã đề 61 câu hỏi 1 giờ

175,20413,472

Tổng hợp Trắc nghiệm Toán 9 Chương 1 Đại Số 9 (có đáp án)Lớp 9Toán

1 mã đề 35 câu hỏi 1 giờ

168,14212,930

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 1 Hình học 8Lớp 8Toán

1 mã đề 70 câu hỏi 1 giờ

171,81413,211

Trắc nghiệm Toán 9 (Có đáp án): Tổng hợp câu hay và khó chương 1Lớp 9Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

186,88314,370

Tổng Hợp Đề Trắc nghiệm Nguyên Lý Kế Toán Chương 1 NEU - Đại Học Kinh Tế Quốc DânĐại học - Cao đẳngToán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

71,4555,494

Trắc nghiệm tổng hợp Chương 2 : Tổ hợp - Xác suất có đáp ánLớp 11Toán

3 mã đề 39 câu hỏi 1 giờ

148,56811,424