thumbnail

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 1 Đại số 8

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 8 có đáp án
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 61 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

175,203 lượt xem 13,472 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Giá trị của biểu thức A   =   x (   2 x   +   3   )   -   4 (   x   +   1   )   -   2 x x   -   1 2   là ?

A.  
x + 1.
B.  
4.
C.  
- 4
D.  
1 - x
Câu 2: 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng 2 x 3 - 3 x y + 12 x - 1 6 x y bằng ?

A.  
1 3 x 4 y + 1 2 x 2 y 2 - 2 x 2 y  
B.  
- 1 3 x 4 y - 1 2 x 2 y 2 - 2 x 2 y  
C.  
- 1 3 x 4 y + 1 2 x 2 y 2 + 2 x 2 y
D.  
- 1 3 x 4 y + 1 2 x 2 y 2 - 2 x 2 y
Câu 3: 1 điểm

Kết quả nào sau đây đúng với biểu thức A = 2 5 x y x 2 y - 5 x + 10 y ?

A.  
x 3 y 2   -   2 x 2 y   +   4 x y 2
B.  
- 2 5 x 3 y 2   -   2 x 2 y   +   4 x y 2  
C.  
2 5 x 3 y 2   -   2 x 2 y   +   4 x y 2
D.  
2 5 x 3 y 2   +   2 x 2 y   -   4 x y 2
Câu 4: 1 điểm

Kết quả của phép tính (   x   -   2   ) (   x   +   5   ) bằng ?

A.  
A.  x 2 - 2 x - 10  
B.  
x 2 + 3 x - 10  
C.  
x 2 - 3 x - 10  
D.  
- x 2 + 3 x - 10
Câu 5: 1 điểm

Thực hiện phép tính (   5 x   -   1   ) (   x   +   3   )   -   (   x   -   2   ) (   5 x   -   4   ) ta có kết quả là?

A.  
28x - 3.
B.  
28x - 5.
C.  
28x - 11.
D.  
28x - 8.
Câu 6: 1 điểm

Điền vào chỗ trống: A = 1 2 x - y 2 = 1 4 x 2 - . . . + y 2

A.  
2xy.
B.  
xy.
C.  
- 2xy.
D.  
1 2 x y
Câu 7: 1 điểm

Điều vào chỗ trống: . . . = ( 2 x - 1 ) 4 x 2 + 2 x + 1 .

A.  
1 - 8 x 3
B.  
1 - 4 x 3
C.  
x 3 - 8
D.  
8 x 3 - 1
Câu 8: 1 điểm

Đa thức 4x( 2y - z ) + 7y( z - 2y ) được phân tích thành nhân tử là?

A.  
( 2y + z )( 4x + 7y )
B.  
( 2y - z )( 4x - 7y )
C.  
( 2y + z )( 4x - 7y )
D.  
( 2y - z )( 4x + 7y )
Câu 9: 1 điểm

Kết quả nào sau đây đúng?

A.  
( 10 x y 2 ) : ( 2 x y ) = 5 x y  
B.  
- 3 5 x 4 y 5 z : 5 6 x 3 y 2 z = 18 25 x y 3
C.  
- 3 4 x y 2 2 : 3 5 x 2 y 3 = 15 16 y  
D.  
( - 3 x 2 y 2 z ) : ( - y z ) = - 3 x 2 y
Câu 10: 1 điểm

Kết quả của phép tính ( - 3 ) 6 : ( - 2 ) 3 là ?

A.  
729/8.
B.  
243/8.
C.  
- 729/8.
D.  
- 243/8.
Câu 11: 1 điểm

Đa thức M thỏa mãn x y 2 + 1 3 x 2 y 2 + 7 2 x 3 y = ( 5 x y ) . M là ?

A.  
A.  M = y + 1 15 x y 2 + 7 10 x 2
B.  
M = 1 5 y + 1 15 x y + 7 10 x 2  
C.  
M = - 1 5 y + 1 5 x 2 y + 7 10 x 2  
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 12: 1 điểm

Tính giá trị cuả biểu thức  A = 8 x 3 + 12 x 2 y + 6 x y 2 + y 3  tại x = 2 và y = -1. 

A.  
1
B.  
8
C.  
27
D.  
-1
Câu 13: 1 điểm

Kết quả của phép chia 7 x 3 - 7 x + 42 : x 2 - 2 x + 3 là ?

A.  
- 7x + 14
B.  
7x + 14
C.  
7x - 14
D.  
- 7x - 14
Câu 14: 1 điểm

Phép chia x 3 + x 2 - 4 x + 7 cho x 2 - 2 x + 5 được đa thức dư là ?

A.  
3x - 7.
B.  
- 3x - 8.
C.  
C. - 15x + 7.
D.  
- 3x - 7.
Câu 15: 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 2x( x + 3 ) + 2( x + 3 ) = 0 là ?

A.  
x = - 3 hoặc x = 1.
B.  
x = 3 hoặc x = - 1
C.  
x = - 3 hoặc x = - 1
D.  
x = 1 hoặc x = 3
Câu 16: 1 điểm

Tính x   +   1 3 x   -   1 3 (   9   -   18 x   ) ta được kết quả ?

A.  
A.  - 18 x 3 + 9 x 2 + 2 x - 1  
B.  
18 x 3 + 9 x 2 + 2 x - 1  
C.  
- 18 x 3 + 9 x 2 + 2 x - 7  
D.  
- 18 x 3 + 3 x 2 - 2 x - 1
Câu 17: 1 điểm

Tính ( 2 x + y ) 2 + ( 2 x - y ) 2 ta được kết quả ?

A.  
A.  8 x 2 - 2 y 2  
B.  
8 x 2 + 2 y 2  
C.  
x 2 - 2 y 2  
D.  
x 2 + 2 y 2
Câu 18: 1 điểm

Rút gọn biểu thức x n ( x n + 1 + y n ) - y n ( x n + y n - 1 ) được kết quả là?

A.  
x 2 n   +   1   -   y 2 n   -   1
B.  
x 2 n   -   y 2 n    
C.  
x 2 n   -   1   -   y 2 n   +   1  
D.  
x n   +   1   -   y n   -   1
Câu 19: 1 điểm

Rút gọn biểu thức ( a - b ) 3 + ( a + b ) 3 - a ( 6 b 2 + 2 a 2 ) được kết quả là ?

A.  
2 a 3 + 2 b 3 - 3 a 2 b
B.  
2 a 3 + 2 b 3  
C.  
- 2 a 3 + 2 b 3 + 3 a 2 b
D.  
0
Câu 20: 1 điểm

Giá trị của biểu thức P = x 3 - 9 x 2 + 27 x - 17 tại x =4 là ?

A.  
P = 17.
B.  
P = - 17.
C.  
P = 11.
D.  
P = - 11.
Câu 21: 1 điểm

Giá trị của biểu thức M = ( x - y + z ) 2 + ( z - y ) 2 + 2 ( x - y + z ) ( y - z ) tại x =10 là ?

A.  
M = 10
B.  
M = 20
C.  
M = 100
D.  
M = 200
Câu 22: 1 điểm

Thu gọn ( a + b - c ) 7 : ( a + b - c ) 5 , ta được kết quả ?

A.  
A.  ( a + b - c ) 2  
B.  
( a + b - c )
C.  
( a + b - c ) 3  
D.  
( a + b - c ) - 2
Câu 23: 1 điểm

Phân tích đa thức 3x + 6xy + 2yz + z thành nhân tử, ta được:

A.  
( 3x + z )( 2y + 1 )
B.  
( 3x - z )( 2y + 1 )
C.  
( 3x + z )( 2y - 1 )
D.  
D. ( 3x - z )( 2y - 1 )
Câu 24: 1 điểm

Chọn câu sai với mọi số tự nhiên n thì giá trị của biểu thức ( n + 7 ) 2 - ( n - 5 ) 2 chia hết cho?

A.  
24
B.  
16
C.  
8
D.  
6
Câu 25: 1 điểm

Với mọi giá trị của biến số thì giá trị của biểu thức 16 x 4 - 40 x 2 y 3 + 25 y 6 là một số ?

A.  
dương
B.  
không dương
C.  
âm
D.  
D. không âm
Câu 26: 1 điểm

Để biểu thức 9 x 2 + 30 x + a là bình phương của một tổng thì giá trị của a thỏa mãn yêu cầu là ?

A.  
9
B.  
25
C.  
36
D.  
Kết quả khác
Câu 27: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của y = ( x - 3 ) 2 + 1 là ?

A.  
1 khi x=3
B.  
3 khi x =1
C.  
0 khi x=3
D.  
Không có GTNN trên TXĐ
Câu 28: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 9 x 2 - 6 x + 5 đạt được khi x bằng ?

A.  
x = 1/2
B.  
x = 1/3
C.  
x = 3
D.  
x = 4/3
Câu 29: 1 điểm

Giá trị lớn nhất của biểu thức S = 4 x - 2 x 2 + 1 là ?

A.  
3
B.  
2
C.  
C. -3
D.  
-2
Câu 30: 1 điểm

Giá trị của 2 x 2 + 3 ( x + 1 ) ( x - 1 ) = 5 x ( x + 1 ) thỏa mãn

A.  
x = 5/3.
B.  
x = - 5/3
C.  
x = 3/5.
D.  
x = - 3/5.
Câu 1: 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau ( x 2 - 1 ) ( x 2 + 2 x )

Câu 2: 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau ( x + 3 ) ( x 2 + 3 x - 5 )

Câu 3: 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau ( x - 2 y ) ( x 2 y 2 - x y + 2 y )

Câu 4: 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau 1 2 x y - 1 ( x 3 - 2 x - 6 )

Câu 5: 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: x y x y 2 + y 3

Câu 6: 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: 2y( x + yz + zx )

Câu 7: 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: x 2 y 2 x 2 + y 2

Câu 8: 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: A = 35 2 - 15 2 57 2 - 37 2

Câu 9: 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: B = 4 2 + 6 2 + 48 20 2 + 10 2 - 400

Câu 10: 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử ( a b - 1 ) 2 + ( a + b ) 2

Câu 11: 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử x 3 + 2 x 2 + 2 x + 1 ( a b - 1 ) 2 + ( a + b ) 2

Câu 12: 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử x 2 - 2 x - 4 y 2 - 4 y

Câu 13: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau A = x 6 - 2 x 4 + x 3 + x 2 - x , biết x 3 - x = 6 .

Câu 14: 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau P = 12 x 4 y 2 : ( - 9 x y 2 ) tại x = - 3;y = 1,005.

Câu 15: 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau Q = 3 x 4 y 3 : 2 x y 2 tại x = 2;y = 1

Câu 16: 1 điểm

Tìm x biết 4( 18 - 5x ) - 12( 3x - 7 ) = 15( 2x - 16 ) - 6( x + 14 )

Câu 17: 1 điểm

Tìm x biết 2( 5x - 8 ) - 3( 4x - 5 ) = 4( 3x - 4 ) + 11.

Câu 18: 1 điểm

Tìm x biết ( x + 2 )( x + 3 ) - ( x - 2 )( x + 5 ) = 6

Câu 19: 1 điểm

Tìm x biết 3( 2x - 1 )( 3x - 1 ) - ( 2x - 3 )( 9x - 1 ) = 0

Câu 20: 1 điểm

Chứng mình rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến y (x≠0; y≠0) với biểu thức đó là A = 2 3 x 2 y 3 : - 1 3 x y + 2 x ( y - 1 ) ( y + 1 )

Câu 21: 1 điểm

Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B với:

A = 7 x n - 1 y 5 - 5 x 3 y 4 ;

B = 5 x 2 y n

Câu 22: 1 điểm

Tìm các số nguyên n để giá trị của biểu thức n 3 + 6 n 2 - 7 n + 4 chia hết cho giá trị của biểu thức n - 2

Câu 23: 1 điểm

Chứng tỏ rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x : 4 ( x - 6 ) - x 2 ( 2 + 3 x ) + x ( 5 x - 4 ) + 3 x 2 ( x - 1 )

Câu 24: 1 điểm

Chứng minh rằng: ( a + b ) 2 - ( a - b ) 2 = 4 a b . Từ đó tính: ( a + b ) 2 biết a - b = 3 và ab = 4.

Câu 25: 1 điểm

Chứng minh rằng: ( a + b ) 2 - ( a - b ) 2 = 4 a b . Từ đó tính: ( a + b ) 2 biết a + b = 6 và ab = 8

Câu 26: 1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử a 3 + b 3 + c 3 - 3 a b c

Câu 27: 1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử x 2 ( y - z ) + y 2 ( z - x ) + z 2 ( x - y )

Câu 28: 1 điểm

Thực hiện các phép chia sau 7 x 2 - 1 4 + 2 1 - x 3 - 3 x - 1 2 : 2 x - 1 2

Câu 29: 1 điểm

Thực hiện các phép chia sau 5 x 3 - y 3 4 + x - y 3 : x 2 - 2 x y + y 2

Câu 30: 1 điểm

Tìm giá trị của a để biểu thức a 2 x 3 + 3 a x 2 - 6 x - 2 a chia hết cho (   x   +   1   )

Câu 31: 1 điểm

Tìm giá trị của m để đa thức x 3 + 3 x 2 - 5 x + m chia hết cho (   x   -   2   )

Đề thi tương tự

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 1 Hình học 8Lớp 8Toán

1 mã đề 70 câu hỏi 1 giờ

171,81213,211

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 2 Đại số 8Lớp 8Toán

1 mã đề 70 câu hỏi 1 giờ

150,75711,586

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 2 Hình học 8Lớp 8Toán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

176,14613,545

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 3 Hình học 8Lớp 8Toán

1 mã đề 55 câu hỏi 1 giờ

174,76513,439

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 3 Đại số 8 (Có đáp án)Lớp 8Toán

3 mã đề 68 câu hỏi 1 giờ

162,59312,502

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 4 Hình học 8Lớp 8Toán

1 mã đề 46 câu hỏi 1 giờ

182,58714,040

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Lý Thuyết Thuế (Chương 4-6) - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 104 câu hỏi 1 giờ

68,2405,246

Trắc nghiệm Tổng hợp Lý thuyết Học máy (Machine Learning) có đáp ánĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 125 câu hỏi 50 phút

344,76326,521