thumbnail

Trắc nghiệm Tổng hợp Ôn tập môn Thanh toán Quốc tế có đáp án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm tổng hợp về Thanh toán Quốc tế kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên và người làm việc trong lĩnh vực tài chính - ngân hàng ôn tập các kiến thức về phương thức thanh toán quốc tế, tín dụng chứng từ, chuyển tiền, nhờ thu, và các vấn đề pháp lý liên quan. Tài liệu hỗ trợ hiệu quả trong việc chuẩn bị thi học phần hoặc chứng chỉ chuyên môn.

Từ khoá: trắc nghiệm Thanh toán Quốc tế tín dụng chứng từ chuyển tiền nhờ thu phương thức thanh toán tài chính ngân hàng pháp lý quốc tế câu hỏi trắc nghiệm ôn tập thanh toán quốc tế đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 399 câuSố mã đề: 8 đềThời gian: 1 giờ

242,847 lượt xem 18,682 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Khi nào vận đơn đường biển được kí phát

A.  
Trước ngày hối phiếu trả ngay
B.  
Trước ngày bảo hiểm
C.  
Trước ngày hóa đơn thương mại
D.  
Sau ngày hóa đơn thương mại
Câu 2: 0.2 điểm

Tiền kí quỹ xác nhận L/C do ai trả

A.  
Người NK
B.  
Người XK
C.  
NH PH L/C
D.  
NH thông báo
Câu 3: 0.2 điểm

L/C quy định cho fép xuất trình chứng từ tại VCB. Chứng từ được xuất trình tại ICB và ICB đã chuyển chứng từ tời NH PH L/C để đòi tiền. Ngân hàng PH từ chối thanh toán, là:

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 4: 0.2 điểm

Tỷ giá sẽ là:

A.  
Bằng giá tỷ giá điện hối
B.  
Cao hơn tỷ giá điện hối
C.  
Thấp hơn tỷ giá điện hối
Câu 5: 0.2 điểm

Những chứng từ nào có thể do bên thứ 3 cấp theo yêu cầu của L/C “Third party documents acceptable”

A.  
Draft
B.  
Invoice
C.  
C/O
D.  
Packing list
Câu 6: 0.2 điểm

L/C được xác nhận có lợi cho ai?

A.  
Người NK
B.  
Người XK
C.  
NHPH
D.  
Ngân hàng thông báo
Câu 7: 0.2 điểm

Nội dung hợp đồng outright là gì?

A.  
Doanh nghiệp bán ngoại tệ cho ngân hàng, sau một thời gian sẽ mua lại ngoại tệ đó
B.  
Doanh nghiệp mua ngoại tệ của ngân hàng và sau một thời gian bán lại ngoại tệ đó
C.  
Doanh nghiệp mua (hoặc bán) ngoại tệ với ngân hàng nhưng sau đó không bán (hoặc không) mua lại
D.  
Doanh nghiệp mua (hoặc bán) ngoại tệ với ngân hàng nhưng sau một kỳ hạn bán (hoặc mua lại)
Câu 8: 0.2 điểm

NH chiết khấu 1 tờ hối phiếu trị giá 600.000 USD và thời hạn 2 tháng số tiền chiết khấu là 3000 USD. Hỏi lãi xuất chiết khấu tính theo % năm là bao nhiêu?

A.  
2,0
B.  
3,0
C.  
2,5
D.  
4,0
Câu 9: 0.2 điểm

1 khách du lịch có 2000 EUR muốn đổi sang VND với NH biết tỷ giá mua 1EUR=20.240 VND, 1 EUR=20.260 VND. Hỏi khách du lịch sẽ nhận được số VND là bao nhiêu?

A.  
40.520.000
B.  
40.480.000
C.  
40.620.000
D.  
40.500.000
Câu 10: 0.2 điểm

Các doanh nghiệp tham gia thị trường kỳ hạn nhằm mục đích gì?

A.  
Kiếm lợi nhuận về chênh lệnh tỷ giá
B.  
Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
C.  
Để bảo hiểm rủi ro tỷ giá và hạn chế ảnh hưởng của lãi suất
D.  
Được mua bán ngoại tệ phục vụ thanh toán xuất nhập khẩu
Câu 11: 0.2 điểm

Loại hối phiếu mà không cần ký hiệu là:

A.  
Hối phiếu đích danh
B.  
Hối phiếu theo lệnh
C.  
Hối phiếu xuất trình
Câu 12: 0.2 điểm

Hai loại hàng hóa được quy định trong L/C là: 30 xe tải và 15 máy kéo. L/C cho phép giao từng fần. NH PH từ chối thanh toán vì trên hóa đơn mô tả 20 xe tải, là:

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 13: 0.2 điểm

(81): NH xác nhận vẫn phải thanh toán các chứng từ phù hợp được xuất trình đến NH sau ngày L/C. Xác nhận hết hạn nếu NH kiểm tra chứng từ gửi văn bản xác nhận rằng chứng từ đã được xuất trình đến NH này trong thời gian hiệu lực của L/C

A.  
Đúng
B.  
Sai
C.  
Do NH phát hành quy định
D.  
Do NH thông báo
Câu 14: 0.2 điểm

Trong L/C xác nhận, người có nghĩa vụ thanh toán cho người thụ hưởng là ai?

A.  
Importer
B.  
Issuing bank
C.  
Advising bank
D.  
Confiming bank
Câu 15: 0.2 điểm

Người chịu trách nhiệm thanh toán cho người thụ hưởng trong thanh toán L/C là ai?

A.  
Người NK
B.  
NHPH
C.  
NH thông báo
Câu 16: 0.2 điểm

Ngân hàng có thể từ chối chứng từ vì lý do tên hàng ghi trên L/C “Machine 333” nhưng hóa đơn thương mại ghi “mashine 333”

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 17: 0.2 điểm

Nội dung chủ yếu của hợp đồng Swap là gì?

A.  
Hai ngân hàng hoán đổi ngoại tệ cho nhau sau hai ngày kể từ ngày thoả thuận
B.  
Hai ngân hàng hoán đổi một lượng ngoại tệ nhất định cho nhau, sau một thời hạn sẽ đỗ lại
C.  
Hai ngân hàng hoán đổi một lượng ngoại tệ cho nhau theo tỷ giá giao ngay, sau một kỳ hạn sẽ đổi lại
D.  
Hai ngân hàng hoán đổi một lượng ngoại tệ cho nhau theo tỷ giá giao ngay, sau một kỳ hạn đổi lại với tỷ giá khác
Câu 18: 0.2 điểm

Rủi ro của ngân hàng phục vụ nhà nhập khẩu trong thanh toán nhờ thu và tín dụng chứng từ là như nhau:

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 19: 0.2 điểm

Có mấy loại hình thức chuyển tiền:

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 20: 0.2 điểm

NH chiết khấu 1 tờ hối phiếu kì hạn 2 tháng l/s 3% năm số tiền chiết khấu 3000 SGD tờ hối phiếu có giá trị ban đầu là bao nhiêu SGD?

A.  
580.000
B.  
600.000
C.  
620.000
D.  
630.000
Câu 21: 0.2 điểm

Khi sử dụng L/C tuần hòan sẽ có lợi cho ai?

A.  
Người NK
B.  
Người XK
C.  
NH PH
D.  
NH thông báo
Câu 22: 0.2 điểm

Trong trường hợp có sự khác nhau giữa số tiền ghi bằng số và số tiền ghi bằng chữ trên hối phiếu thương mại thì:

A.  
Thanh toán số tiền nhỏ hơn, nếu hối phiếu nhờ thu phiếu trơn
B.  
Từ chối thanh toán nếu là hối phiếu tín dụng chứng từ
C.  
Trả lại người ký phát hối phiếu
Câu 23: 0.2 điểm

Chiết khấu miễn truy đòi trong thanh toán tín dụng chứng từ thực chất là mua đứt bộ chứng từ hàng hóa:

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 24: 0.2 điểm

Trong đk giao hàng CIF, trên B/L phải ghi phí cước ntn?

A.  
Freight to collect
B.  
Freight prepayable
C.  
Freight prepaid
D.  
Freight to be prepaid
Câu 25: 0.2 điểm

Ngân hàng chuyển chứng từ (Remitting bank) phải kiểm tra nội dung các chứng từ liệt kê trong giấy nhờ thu nhận được từ người XK là

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 26: 0.2 điểm

Bảo lãnh thanh toán hàng hoá xuất nhập khẩu có lợi cho ai:

A.  
Người nhập khẩu
B.  
Người xuất khẩu
C.  
Ngân hàng nhập khẩu
D.  
Ngân hàng xuất khẩu
Câu 27: 0.2 điểm

Thị trường nào được gọi là thị trường cơ bản:

A.  
Tiền mặt
B.  
Hoán đổi
C.  
Giao ngay
D.  
Kì hạn
Câu 28: 0.2 điểm

Ai là người hưởng lợi đầu tiên của hối phiếu?

A.  
Người ký phát hối phiếu
B.  
Người nhận hối phiếu
C.  
Câu A và B đúng
D.  
Câu A và B sai
Câu 29: 0.2 điểm

Cơ sở hình thành tỷ giá hối đoái của VND và ngoại tệ hiện nay là:

A.  
Ngang giá vàng
B.  
Ngang giá sức mua
C.  
So sánh sức mua đối nội của VND và sức mua đối ngoại của ngoại tệ
D.  
Do Nhà nước Việt Nam quy định
Câu 30: 0.2 điểm

Thủ tục hoàn trả tiền giữa các ngân hàng như nào:

A.  
Ngân hàng phát hành Tín dụng thư cho phép ngân hàng chiết khấu đòi tiền tại ngân hàng thứ ba – là ngân hàng đại l tiền gửi của mình tại nước khác
B.  
Ngân hàng phát hành thư Tín dụng đạt được một thỏa thuận Tín dụng (credit line) với một ngân hàng Mỹ bằng USD (hoặc với bất cứ ngân hàng thương mại nào và bằng ngoại tệ nào) với mục đích sử dụng thanh toán hàng hóa nhập khẩu vào nước mình hoặc bán sang Mỹ
C.  
A hoặc C
D.  
Không có phương án nào đúng
Câu 31: 0.2 điểm

Đồng tiền nào là đồng tiền yết giá trên thị trường

A.  
GBP
B.  
USD
C.  
SDR
D.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 32: 0.2 điểm

Tại sao Mỹ quyết định hầu hết các hoạt động của IMF Vì đồng USD mạnh:

A.  
Mỹ là chủ tịch IMF
B.  
Trụ sở IMF đóng ở Mỹ
C.  
Mỹ góp vốn lớn nhất
Câu 33: 0.2 điểm

Câu nào sau đây là đúng:

A.  
Chứng từ là “certificate of origin” thì đương nhiên phải ghi rõ xuất xứ hàng
B.  
Chứng từ là “Certificate of quality” thì phải thể hiện chất lượng hàng hóa
C.  
Chứng từ là “Packing list” phải thể hiện bao nhiêu thùng hàng, mỗi thùng gồm bao nhiêu hàng
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 34: 0.2 điểm

Thế nào là bán ngoại tệ chuyển khoản?

A.  
Người bán, bán số ngoại tệ đang từ nước ngoài chuyển về
B.  
Bán ngoại tệ trên tài khoản để lấy tiền mặt nội tệ
C.  
Trích tài khoản tiền gửi ngoại tệ để bán lấy nội tệ hoặc một ngoại tệ khác chuyển vào tài khoản
D.  
Trích tài khoản tiền gửi ngoại tệ để bán lấy một ngoại tệ khác chuyển ngay đi nước ngoài
Câu 35: 0.2 điểm

Ngân hàng thu từ chối nhận chứng từ vì người nhập khẩu thông báo rằng người xuất khẩu không giao hàng

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 36: 0.2 điểm

L/C loại trả tiền ngay bằng điện, NH được chỉ định thanh toán khi trả tiền phải làm gì?

A.  
Kiểm tra bộ chứng từ phù hợp L/C
B.  
Không phải kiểm tra chứng từ
C.  
Kiểm tra hối phiếu thương mại
D.  
Kiểm tra hóa đơn thương mại
Câu 37: 0.2 điểm

L/C yêu cầu một bộ AWB đầy đủ. AWB số 3 dành cho người gửi hàng có được chấp nhận không?

A.  
B.  
Không
Câu 38: 0.2 điểm

Tỷ giá chéo là:

A.  
Tỷ giá không tính theo đường thẳng mà tính theo đường chéo
B.  
Tỷ giá không tính toán trực tiếp, mà tính toán gián tiếp
C.  
Tỷ giá giữa hai đồng tiền được tính toán thông qua một “rổ” gồm nhiều đồng tiền mạnh
D.  
Tỷ giá giữa hai đồng tiền được tình toán thông qua đồng tiền thứ ba
Câu 39: 0.2 điểm

Theo thỏa thuận hoàn trả liên ngân hàng, nếu TDT không quy định việc hoàn trả phải theo quy định ICC về hoàn trả tiền giữa các ngân hàng thì:

A.  
Ngân hàng đòi tiền không phải cấp cho ngân hàng hoàn trả một xác nhận về sự phù hợp với các điều kiện và điều khoản của TDT
B.  
Ngân hàng phát hành phải cấp cho ngân hàng hoàn trả một uỷ quyền hoàn trả phù hợp với quy định về giá trị thanh toán ghi trong TDT
C.  
Ngân hàng phát hành phải chịu trách nhiệm mọi thiệt hại về tiền lãi và mọi chi phí phát sinh nếu việc hoàn trả không được thực hiện ngay khi có yêu cầu đầu tiên của ngân hàng hoàn trả
D.  
Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 40: 0.2 điểm

Có thể tạo lập hối phiếu bằng:

A.  
Chứng thư
B.  
Ghi vào băng cassette
C.  
Ghi vào đĩa từ
D.  
Ghi vào băng video
Câu 41: 0.2 điểm

Ai là quyết định sửa đổi L/C:

A.  
Người xuất khẩu
B.  
Người nhập khẩu
C.  
Ngân hàng thông báo
D.  
Ngân hàng phát hành
Câu 42: 0.2 điểm

Một chứng từ có ngày kí sau ngày lập chứng từ thì từ ngày phát hành là:

A.  
Ngày lập
B.  
Ngày kí
C.  
Có thể ngày lập hoặc ngày kí
D.  
Do NH tự quyết định
Câu 43: 0.2 điểm

Để hạn chế rủi ro cho mình trong thanh toán nhờ thu nhà xuất khẩu nên lựa chọn hối phiếu trơn là:

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 44: 0.2 điểm

Tính chất nào của thị trường ngoại hối thể hiện phạm vi và tầm cỡ của nó?

A.  
Tính chất không nhất thiết phải tập trung
B.  
Tính chất hoạt động rộng lớn của các ngân hàng thương mại
C.  
Tính chất quốc tế và tính chất liên tục 24/24
D.  
Tính chất và bản chất chức năng của các đồng tiền
Câu 45: 0.2 điểm

Những hạng mục nào thuộc về hạng mục thường xuyên thuộc cán cân thanh toán quốc tế:

A.  
Xuất nhập dịch vụ
B.  
Chuyển tiền
C.  
Xuất nhập khẩu hàng hoá
D.  
Tất cả đáp án trên
Câu 46: 0.2 điểm

UCP 500 là văn bản pháp lí bắt buộc tất cả các chủ thể tham gia thanh toán tín dụng chứng từ phải thực hiện là:

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 47: 0.2 điểm

Trong phương thức gia công thương mại quốc tế các bên có thể áp dụng loại L/C nào dưới đây:

A.  
Irrevocable credit
B.  
Confirmed credit
C.  
Reciprocab credit
D.  
Red Clause credit
Câu 48: 0.2 điểm

Ngân hàng chuyển chứng từ (Remitting bank) phải kiểm tra nội dung các chứng từ liệt kê trong giấy nhờ thu nhận được từ người xuất khẩu là:

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 49: 0.2 điểm

Người hưởng lợi hối phiếu thương mại là:

A.  
Người xuất khẩu hàng hoá
B.  
Người nhập khẩu hàng hoá
C.  
Một người thứ 3 do người hưởng lợi chuyển nhượng
D.  
A và C
Câu 50: 0.2 điểm

Bộ chứng từ hoàn hảo là cơ sở để

A.  
Nhà xuất khẩu đòi tiền NH PH L/C
B.  
Nhà nhập khẩu hòan trả NH PH số tiền đã thanh toán cho người thụ hưởng
C.  
NH xác nhận thực hiện cam kết thanh toán
D.  
Tất cả các câu trên đều đúng

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Ký Sinh Trùng Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 171 câu hỏi 1 giờ

92,0457,076

Tổng Hợp Trắc Nghiệm Ôn Tập Tiếng Anh Chuyên Ngành CNTT EPUĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

8 mã đề 382 câu hỏi 1 giờ

50,5803,879

Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương I (Bài tập tổng hợp) - Có đáp ánLớp 8Toán

1 mã đề 17 câu hỏi 1 giờ

153,11811,772

Trắc nghiệm Ôn tập chương I có đáp án (Tổng hợp)Lớp 9Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

177,10113,617