thumbnail

Trắc Nghiệm Mô Phôi Răng Miệng - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Kiểm tra và ôn tập kiến thức về Mô Phôi Răng Miệng với bài trắc nghiệm trực tuyến dành cho sinh viên Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Bài trắc nghiệm bao gồm các câu hỏi về cấu trúc, phát triển và chức năng của mô phôi trong răng miệng, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức chuyên ngành hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm mô phôi răng miệngĐại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiHUBTbài kiểm tra mô phôirăng miệngôn tập mô phôi răng miệngcấu trúc mô răng miệngkiểm tra kiến thức nha khoatrắc nghiệm có đáp ánbài thi mô phôi

Số câu hỏi: 164 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 30 phút

141,442 lượt xem 10,874 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Vùng giữa tuỷ chứa tế bào nào là chủ yếu?
A.  
Nguyên bào sợi
B.  
Tế bào trung mô chưa biệt hoá
C.  
Tế bào miễn dịch
D.  
Tế bào trung mô biệt hoá
Câu 2: 0.4 điểm
hình thái sắp xếp nguyên bào ngà ở vùng thân răng là như thế nào?
A.  
nguyên bào ngà có dạng trụ cao
B.  
nguyên bào ngà có dạng trụ giả tầng
C.  
nguyên bào ngà có dạng bầu dục hay hình thoi
D.  
nguyên bào ngà có dạng trụ thấp
Câu 3: 0.4 điểm
So với niêm mạc ruột và da, tính thấm của niêm mạc miệng như thế nào?
A.  
Thấp hơn niêm mạc ruột, cao hơn da
B.  
Thấp hơn niêm mạc ruột, thấp hơn da
C.  
Cao hơn niêm mạc ruột, thấp hơn da
D.  
Cao hơn niêm mạc ruột, cao hơn da
Câu 4: 0.4 điểm
dạng khoáng hoá của ngà vỏ như thế nào:
A.  
theo cả dạng cầu và dạng tuyến tính
B.  
theo dạng tuyến tính
C.  
theo dạng cầu
D.  
theo dạng lưới
Câu 5: 0.4 điểm
Giai đoạn chuông răng sớm (Bell Stage)
A.  
Là giai đoạn hình thành răng
B.  
Là giai đoạn hình thành chân răng
C.  
Là giai đoạn hình thành men răng
D.  
Là giai đoạn hình thành thân răng
Câu 6: 0.4 điểm
Niêm mạc sàn miệng thuộc loại niêm mạc gì?
A.  
Niêm mạc tuyến, không sừng hóa
B.  
Niêm mạc phủ di động, không sừng hóa
C.  
Niêm mạc tuyến , sừng hóa
D.  
Niêm mạc nhai không sừng hóa
Câu 7: 0.4 điểm
Phân loại niêm mạc miệng theo loại biểu mô gồm mấy loại?
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 8: 0.4 điểm
mũi được hình thành từ
A.  
nụ hàm trên và các nụ mũi
B.  
nụ mũi trán và các nụ mũi
C.  
nụ hàm trên và nụ mũi trán
D.  
nụ mũi trong và ngoài
Câu 9: 0.4 điểm
Mũi được hoàn thành
A.  
Phần sống mũi được tạo bởi nụ hàm trên
B.  
Phần sống mũi được tạo bởi nụ mũi trán
C.  
Lỗ mũi do nụ hàm tên tạo ra
D.  
Cánh mũi do nụ mũi trong tạo ra
Câu 10: 0.4 điểm
Niêm mạc di động có đặc điểm:
A.  
Được phủ bởi biểu mô vảy lát tầng không sừng hóa
B.  
Diện tích phủ ít hơn niêm mạc nhai
C.  
Khi gây tê sẽ rất khó chịu
D.  
Có lớp dưới niêm mạc dày nên có tính di động hơn các loại niêm mạc khác
Câu 11: 0.4 điểm
Xuất hiện các nụ mặt
A.  
Có 3 nụ mặt
B.  
Có 5 nụ mặt là một nụ trán mũi, hai nụ hàm trên và hai nụ hàm dưới
C.  
Nụ hàm trên sinh ra mắt
D.  
Nụ hàm trên sinh ra mũi
Câu 12: 0.4 điểm
Giai đoạn 2 phôi thai vùng miệng mặt từ tuần thứ 5 tới tuần thứ 8 xảy ra hiện tượng
A.  
chỉ cong gập phần đầu
B.  
Khi hình thành miệng nguyên thuỷ
C.  
Khi hình thành đĩa thai 2 lớp
D.  
Cong gập phần đầu, đuôi và hai bên
Câu 13: 0.4 điểm
Trong phần mô liên kết của lợi, tế bào nào chiếm số lượng nhiều nhất?
A.  
Đại thực bào
B.  
Lympho bào
C.  
Bạch cầu trung tính
D.  
Nguyên bào sợi
Câu 14: 0.4 điểm
Chọn đáp án đúng về lợi
A.  
Lợi gồm 2 loại là lợi dính và lợi tự do
B.  
Lợi dính được chia làm lợi nhỏ và lợi viền
C.  
Biểu mô phủ khe lợi là biểu mô sừng hóa
D.  
Mặt ngoài lợi viền cấu tạo bởi biểu mô kết nối
Câu 15: 0.4 điểm
Cung mang thứ nhất
A.  
Được gọi là cung mang móng
B.  
Được gọi là cung mang hàm dưới sinh ra 2 xương hàm trên và hàm dưới
C.  
Sinh ra xương thái dương
D.  
Tạo ra cơ bám da mặt
Câu 16: 0.4 điểm
Niêm mạc thuộc nhóm niêm mạc nhai (MS):
A.  
Niêm mạc khẩu cái cứng
B.  
Niêm mạc khẩu cái mềm
C.  
Niêm mạc xương ổ răng
D.  
A và B đúng
Câu 17: 0.4 điểm
Sự phát triển má, môi xảy ra vào thời gian nào:
A.  
Từ ngày 65 – 70 bào thai
B.  
Từ ngày 45 – 50 thai nhi
C.  
Từ ngày 50 – 60 thai nhi
D.  
Từ ngày 24 – 38 thai nhi
Câu 18: 0.4 điểm
Trong xương ổ răng, cấu trúc nào có độ cản quang cao nhất?
A.  
Lá cứng
B.  
Xương vỏ
C.  
Xương xốp
D.  
Xương ổ nâng đỡ
Câu 19: 0.4 điểm
Thành phần collagen chính của ngà vỏ:
A.  
Collagen tuýp III
B.  
Collagen tuýp I
C.  
Collagen tuýp II
D.  
Collagen tuýp IV
Câu 20: 0.4 điểm
Hình thái và sắp xếp nguyên bào ngà ở 1/3 giữa chân là như thế nào?
A.  
Nguyên bào ngà có dạng bầu dục hay hình thoi
B.  
Nguyên bào ngà có dạng trụ giả tầng
C.  
Nguyên bào ngà có dạng trụ thấp
D.  
Nguyên bào ngà có dạng trụ cao
Câu 21: 0.4 điểm
môi dưới do nụ nào tạo thành
A.  
nụ hàm dưới và nụ trán mũi
B.  
nụ hàm dưới trái
C.  
nụ hàm dưới phải
D.  
nụ hàm dưới trái và phải
Câu 22: 0.4 điểm
so với men và xương răng, độ cứng của ngà răng như thế nào?
A.  
cứng hơn men răng nhưng mềm hơn xương
B.  
mềm hơn men răng nhưng cứng hơn xương
C.  
cứng hơn cả men và xương răng
D.  
mềm hơn cả men và xương răng
Câu 23: 0.4 điểm
Dải Hunter Schereger
A.  
Khoảng kém ngấm vôi giữa các nhóm trụ men
B.  
Khoảng không ngấm vôi
C.  
Dải tối và sáng với chiều rộng thay đổi, bắt đầu từ CEJ, kết thúc gần bề mặt men
Câu 24: 0.4 điểm
Sự phát triển vòm miệng
A.  
Vòm miệng hình thành cùng lúc do nụ hàm trên tạo ra
B.  
Vòm miệng hình thành làm 2 giai đoạn: vòm miệng tiên phát và vòm miệng thứ phát
C.  
Vòm miệng tiên phát do nụ hàm trên
D.  
Vòm miệng thứ phát do nụ trán mũi
Câu 25: 0.4 điểm
niêm mạc nhai nằm ở vị trí nào trong khoang miệng
A.  
khẩu cái mềm
B.  
khẩu cái cứng
C.  
xương ổ răng
D.  
mặt bên nhú lưỡi dạng chỉ

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Mô Phôi - Có Đáp Án - Đại Học Y Hà Nội (HMU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

88,5476,812

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Mô Phôi Hệ Hô Hấp - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 56 câu hỏi 1 giờ

90,8436,985

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Mô Phôi - Hệ Tuần Hoàn - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

78,4726,032