thumbnail

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Mới 2025 Môn Địa Lý - Đề Số 4

Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 môn Địa Lý - Đề số 4, được biên soạn theo cấu trúc mới nhất, bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm bám sát chương trình học lớp 12. Tài liệu này giúp học sinh rèn luyện kỹ năng phân tích biểu đồ, bảng số liệu và củng cố kiến thức trọng tâm để tự tin vượt qua kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả cao.

Từ khoá: đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn địa lý 2025đề thi thử địa lý 2025 đề số 4cấu trúc đề thi địa lý mới 2025câu hỏi trắc nghiệm địa lý lớp 12tài liệu ôn thi tốt nghiệp môn địa lýluyện thi môn địa lý THPT quốc gia 2025đề địa lý THPT quốc gia 2025phân tích biểu đồ địa lýđề mẫu địa lý tốt nghiệp THPT 2025ôn tập địa lý lớp 12 mới nhất

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍

Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

328,182 lượt xem 25,237 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm các bộ phận là
A.  
đất liền và các hải đảo.
B.  
đất liền, các đảo, quần đảo và Biển Đông.
C.  
vùng đất, vùng trời và vùng biển.
D.  
vùng đất, các đảo, quần đảo và vùng trời.
Câu 2: 0.25 điểm
Hoạt động sản xuất muối ở nước ta có điều kiện phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển
A.  
Bắc Trung Bộ.
B.  
Duyên hải Nam Trung Bộ.
C.  
Đồng bằng sông Hồng.
D.  
Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 3: 0.25 điểm
Gió mùa hạ thổi đến nước ta vào khoảng từ tháng 5 đến tháng 10 có nguồn gốc từ
A.  
áp cao Bắc Ấn Độ Dương và áp cao chí tuyến bán cầu Nam.
B.  
áp cao Xi-bia và áp cao chí tuyến bán cầu Bắc.
C.  
áp cao Bắc Ấn Độ Dương và áp cao chí tuyến bán cầu Bắc.
D.  
áp cao Xi-bia và áp cao Bắc Ấn Độ Dương.
Câu 4: 0.25 điểm

Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta trong giai đoạn hiện nay?

A.  
Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị chênh lệch ít.
B.  
Tỉ lệ dân thành thị tăng chậm và giảm liên tục.
C.  
Tỉ lệ dân thành thị luôn nhỏ hơn tỉ lệ dân nông thôn.
D.  
Tỉ lệ dân nông thôn tăng chậm và không ổn định.
Câu 5: 0.25 điểm

Cảnh quan đặc trưng của phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta là

A.  
đới rừng cận xích đạo gió mùa.
B.  
đới rừng nhiệt đới gió mùa.
C.  
đới rừng nhiệt đới khô.
D.  
đới rừng lá rộng và rừng hỗn hợp ôn đới.
Câu 6: 0.25 điểm
Tính đến năm 2021, Việt Nam có 2 đô thị loại đặc biệt là
A.  
Hà Nội và Hải Phòng.
B.  
Hà Nội và Đà Nẵng.
C.  
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.
D.  
Thành phố Hồ Chí Minh và Cần Thơ.
Câu 7: 0.25 điểm

Thuận lợi chủ yếu đối với hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của nước ta là có

A.  
rừng ngập mặn và các bãi triều rộng.
B.  
nhiều bãi biển và thềm lục địa sâu.
C.  
đường bờ biển dài và giàu sinh vật.
D.  
vùng biển nóng ẩm và nhiều ngư trường.
Câu 8: 0.25 điểm

Đặc điểm nào sau đây đúng với sự phân bố các trung tâm công nghiệp của nước ta hiện nay?

A.  
Tập trung chủ yếu ở vùng trung du.
B.  
Tập trung chủ yếu ở dải ven biển miền Trung.
C.  
Chưa có các trung tâm công nghiệp ở khu vực miền núi.
D.  
Mức độ tập trung không đều giữa các vùng.
Câu 9: 0.25 điểm

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước, miệt vườn là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?

A.  
Đông Nam Bộ.
B.  
Đồng bằng sông Cửu Long.
C.  
Duyên hải Nam Trung Bộ.
D.  
Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc.
Câu 10: 0.25 điểm

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A.  
cà phê.
B.  
cao su.
C.  
chè.
D.  
điều.
Câu 11: 0.25 điểm

Một trong những hạn chế chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Hồng trong phát triển kinh tế – xã hội là

A.  
sức ép lớn về vấn đề việc làm, nhà ở, môi trường.
B.  
thiếu nguồn lao động, chất lượng lao động thấp.
C.  
thiếu nguồn nguyên liệu phục vụ cho các ngành công nghiệp chế biến.
D.  
cơ sở hạ tầng không đáp ứng được việc liên kết giữa các cụm dân cư.
Câu 12: 0.25 điểm

Chăn nuôi bò ở Bắc Trung Bộ tập trung tại các tỉnh nào sau đây?

A.  
Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị.
B.  
Thanh Hoá, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
C.  
Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.
D.  
Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh.
Câu 13: 0.25 điểm

Ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta phát triển dựa vào

A.  
nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
B.  
tài nguyên khoáng sản phong phủ là nhiên liệu cho máy móc vận hành.
C.  
nguồn lao động có chất lượng cao.
D.  
sự phát triển của khoa học – công nghệ.
Câu 14: 0.25 điểm
Khoáng sản có giá trị nhất của vùng Tây Nguyên là
A.  
than.
B.  
bộ-xit.
C.  
sắt.
D.  
a-pa-tit.
Câu 15: 0.25 điểm

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả ở nước ta là

A.  
địa hình đồng bằng châu thổ, đất phù sa chiếm diện tích lớn.
B.  
địa hình đồng bằng ven biển, đất phù sa cát chiếm diện tích lớn.
C.  
địa hình núi cao, đất fe-ra-lit chiếm diện tích lớn.
D.  
địa hình đồi núi thấp, khá bằng phẳng, đất fe-ra-lit chiếm diện tích lớn.
Câu 16: 0.25 điểm

Duy trì hoà bình và an ninh quốc tế, thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia là mục tiêu của

A.  
Liên hợp quốc (UN).
B.  
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
C.  
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
D.  
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Câu 17: 0.25 điểm

Các đảo và quần đảo có ý nghĩa chiến lược trong việc bảo đảm an ninh quốc phòng đất nước là

A.  
cơ sở để phát triển du lịch biển, đảo và khai thác khoáng sản biển.
B.  
hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền, giới hạn để xác định đường cơ sở.
C.  
điều kiện để khai thác có hiệu quả các nguồn lợi từ biển.
D.  
điều kiện để mở rộng giao lưu với các khu vực khác bằng đường biển.
Câu 18: 0.25 điểm

Ý nghĩa chủ yếu về mặt kinh tế – xã hội của hoạt động xuất khẩu đối với nước ta là

A.  
giải quyết nhiều việc làm, mở rộng quan hệ đối ngoại, nâng cao vị thế đất nước.
B.  
mở rộng sản xuất, nâng cao thu nhập dân cư, chuyển giao khoa học – công nghệ.
C.  
sử dụng hiệu quả nguồn lao động, tăng nguồn thu ngoại tệ, tích luỹ vốn đầu tư.
D.  
thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ, phát triển kinh tế, tăng mức sống.
Câu 19: 1 điểmchọn đúng/sai

Cho bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong các câu a), b), c), d) sau đây:

Lượng mưa các tháng trong năm 2022 tại trạm khí tượng Láng (Hà Nội) và Nha Trang (Khánh Hoà)

(Đơn vị: mm)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Láng

46,8

103,7

47,2

68,7

414,9

296,9

392,5

486,3

242,0

84,4

7,8

13,7

Nha Trang

21,2

20,6

86,7

131,5

22,1

88,1

154,5

81,9

436,9

333,9

412,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)

A.
 

Hà Nội có mưa nhiều vào các tháng mùa đông.

B.
 

Hà Nội có tổng lượng mưa năm lớn hơn Khánh Hòa.

C.
 

Khánh Hòa có mưa nhiều vào các tháng mùa hạ.

D.
 

Hà Nội có 6 tháng mưa nhiều.

Câu 20: 1 điểmchọn đúng/sai
Cho bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong các câu a), b), c), d) sau đây:

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của một số quốc gia năm 2020

(Đơn vị: tỉ USD)

Quốc gia

Tiêu chí

Thái Lan

Ma-lai-xi-a

Phi-lip-pin

Mi-an-ma

Trị giá xuất khẩu

258,2

207,0

91,1

22,6

Trị giá nhập khẩu

233,4

185,3

119,2

20,9

(Nguồn: WB năm 2022)

A.
 

Ma-lai-xi-a có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.

B.
 

Thái Lan, Phi-líp-pin và Mi-an-ma là nước nhập siêu.

C.
 

Thái Lan, Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma là nước xuất siêu.

D.
 

Thái Lan có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.

Câu 21: 1 điểmchọn đúng/sai
Cho biểu đồ, chọn đúng hoặc sai trong các câu a), b), c), d) sau đây:
Hình ảnh

Diện tích và mật độ dân số của một số quốc gia khu vực Đông Nam Á năm 2020

(Nguồn: WB năm 2022)

A.
 

Thái Lan có mật độ dân số gấp 3 lần mật độ dân số Cam-pu-chia.

B.
 

Mi-an-ma có diện tích lớn nhất trong các quốc gia kể trên.

C.
 

Thái Lan có mật độ dân số cao nhất trong các quốc gia kể trên.

D.
 

Ma-lai-xi-a có diện tích chỉ bằng 1/3 diện tích Mi-an-ma.

Câu 22: 1 điểmchọn đúng/sai
Cho thông tin, chọn đúng hoặc sai trong các câu a), b), c), d) sau đây:

Nhiệt lượng bức xạ mặt trời đến bề mặt Trái Đất thay đổi theo góc chiếu của tia bức xạ mặt trời từ xích đạo về cực nên nhiệt độ không khí cũng thay đổi theo vĩ độ.

A.
 

Càng về cực nhiệt độ không khí càng giảm.

B.
 

Càng về cực biên độ nhiệt độ năm càng giảm.

C.
 

Càng về cực nhiệt độ không khí càng tăng.

D.
 

Càng về cực biên độ nhiệt độ năm càng tăng.

Câu 23: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu: 

Hình ảnh

Căn cứ vào bảng số liệu, tính biên độ nhiệt độ năm tại Vinh năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C)

Câu 24: 0.25 điểm

Năm 2021, diện tích đất tự nhiên của nước ta là 33 134,5 nghìn ha; diện tích rừng là 14,7 triệu ha. Tính độ che phủ rừng của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

Câu 25: 0.25 điểm

Năm 2022, vùng Đồng bằng sông Hồng có diện tích tự nhiên là 21 278,6 km2, số dân là 23 454,2 nghìn người. Tính mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2)

Cho bảng số liệu:

Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta giai đoạn 2010 – 2021

(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Tiêu chí

2010

2015

2020

2021

Tổng mức bán lẻ hàng hoá

và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

1 677,3

3 223,2

4 847,9

4 407,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022)

Câu 26: 0.25 điểm

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta năm 2021 tăng bao nhiêu % so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

Câu 27: 0.25 điểm

Năm 2021, Việt Nam có trị giá xuất khẩu là 336,1 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là 332,9 tỉ USD. Tính tỉ trọng trị giá xuất khẩu của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

Câu 28: 0.25 điểm

Biết rằng bản đồ có tỉ lệ là 1 : 3 000 000. Hãy cho biết 1 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa.

Đề thi tương tự

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Mới 2025 Môn Địa Lý - Đề Số 9THPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

255,96319,677

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Mới 2025 Môn Địa Lý - Đề Số 5THPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

352,58827,117

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Mẫu Đề Mới 2025 Môn Địa Lý - Đề Số 10THPT Quốc giaĐịa lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

365,48828,107

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Mới 2025 Môn Hóa Học - Đề Số 11THPT Quốc giaHoá học

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

341,77226,285

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Mới 2025 Môn Hóa Học - Đề Số 10THPT Quốc giaHoá học

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

350,69126,971

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Mới 2025 Môn Sinh Học - Đề Số 3THPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

336,34525,865

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Mới 2025 Môn Vật Lý - Đề Số 8THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

323,94524,914

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Mới 2025 Môn Vật Lý - Đề Số 2THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

342,53026,343

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Mới 2025 Môn Sinh Học - Đề Số 2THPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

324,95724,992