
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Mới 2025 Môn Địa Lý - Đề Số 9
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 môn Địa Lý - Đề số 9, được biên soạn bám sát cấu trúc mới nhất, hỗ trợ học sinh củng cố kiến thức trọng tâm và rèn luyện kỹ năng làm bài. Tài liệu gồm các câu hỏi phân tích biểu đồ và bảng số liệu, phù hợp để ôn luyện hiệu quả trước kỳ thi.
Từ khoá: Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Địa lý 2025 tài liệu Địa lý lớp 12 câu hỏi trắc nghiệm Địa lý 2025 luyện thi THPT Quốc gia môn Địa lý cấu trúc đề thi Địa lý mới nhất
Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍
Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
255,963 lượt xem 19,677 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
“Trên bản đồ toàn cầu rộng lớn, từ vài chục năm nay, thế giới ngày càng chú ý đến một dải đất có diện tích vừa phải nằm ở rìa đông nam lục địa châu Á, nhô ra như một lưỡi kiếm trên Biển Đông và Thái Bình Dương.
Tất nhiên, lãnh thổ này đã tồn tại từ lâu như một đơn vị địa lí tự nhiên. Nhiều bộ phận núi non ở đây có tuổi cũng già gần bằng tuổi vỏ quả đất,...”
(Nguồn: Lê Bá Thảo, Thiên nhiên Việt Nam, NXB Giáo dục, 2008, tr.5)
Việt Nam nằm ở khu vực Đông Nam Á.
Đồi núi nước ta là đồi núi trẻ.
Nước ta được xem như là cửa ngõ thông ra biển của một số quốc gia trong khu vực.
Việt Nam là đất nước quần đảo.
Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 1960 – 2021
Năm Tiêu chí | 1960 | 1979 | 1999 | 2009 | 2014 | 2021 |
Số dân (triệu người) | 30,2 | 52,5 | 76,3 | 86,0 | 90,7 | 98,5 |
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên (%) | 3,93 | 2,53 | 1,43 | 1,06 | 1,08 | 0,9 |
(Nguồn: Kết quả tổng điều tra dân số và nhà ở; Niên giám thống kê năm 2022)
Quy mô dân số nước ta ổn định.
Quy mô dân số nước ta lớn.
Từ năm 1999 đến năm 2021 tốc độ tăng dân số ngày càng nhanh, dẫn tới hiện tượng bùng nổ dân số.
Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 1960 – 2021.
Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
“Báo cáo tình hình kinh tế – xã hội quý IV và cả năm 2023 do Tổng cục Thống kê công bố sáng 29/12 nhận định: “ hoạt động du lịch năm 2023 diễn ra sôi động”. Tính chung cả năm 2023, khách quốc tế đến nước ta đạt 12,6 triệu lượt người, gấp 3,4 lần năm 2022, vượt xa mục tiêu 8 triệu khách. Tuy vậy, Tổng cục Thống kê đánh giá, số lượng này mới chỉ bằng 70 % năm 2019 – năm chưa xảy ra dịch COVID-19.”
(Nguồn: Báo Nhân dân, ngày 29/12/2023)
Ngành du lịch Việt Nam có sự phát triển mạnh mẽ và trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.
Năm 2023, ngành du lịch Việt Nam tăng trưởng 70% so với năm 2019.
Giai đoạn 2020 – 2021, du lịch phát triển chậm lại do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19.
Hoạt động du lịch biển phát triển đều nhau ở tất cả các vùng trong cả nước.
Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
NĂNG SUẤT LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO VÙNG NĂM 2021
Vùng | Năng suất (tạ/ha) |
TD&MNBB | 51,7 |
DBSH | 62,0 |
BTB&DHNTB | 60,1 |
Tây Nguyên | 58,6 |
Đông Nam Bộ | 54,5 |
ĐBSCL | 62,4 |
Cả nước | 60,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
Đông Nam Bộ là vùng có năng suất lúa thấp nhất nước ta.
Năng suất lúa của ĐBSCL đã cao hơn của ĐBSH.
Năng suất lúa cao do sử dụng nhiều giống mới cao sản và áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật trong canh tác.
Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện năng suất lúa gieo trồng cả năm của các vùng.
Cho bảng số liệu:
ĐỘ ẨM KHÔNG KHÍ TRUNG BÌNH NĂM 2022 TẠI MỘT SỐ TRẠM QUAN TRẮC
Trạm quan trắc | Sơn La | Hà Nội (Láng) | Đà Nẵng | Đà Lạt | Cà Mau |
Độ ẩm không khí (%) | 80,8 | 74,3 | 80,3 | 86,5 | 78,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính chênh lệch độ ẩm không khí trung bình giữa hai địa điểm Đà Lạt và Hà Nội (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH VÀ DIỆN TÍCH ĐẤT Ở PHÂN THEO VÙNG NĂM 2021
Vùng | Số dân (triệu người) | Diện tích đất ở (nghìn ha) |
TD&MNBB | 12,9 | 121,5 |
DBSH | 23,2 | 150,8 |
BTB&DHMT | 20,6 | 199,5 |
Tây Nguyên | 6,1 | 59,8 |
Đông Nam Bộ | 18,3 | 89,8 |
ĐBSCL | 17,4 | 138,0 |
Cả nước | 98,5 | 759,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết bình quân đất ở theo đầu người 2021 của Tây Nguyên cao gấp bao nhiêu lần ĐBSH (làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).
Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ GIA TĂNG GDP CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2021 (Đơn vị: %)
Quốc gia | Bru-nây | Việt Nam | Thái Lan | Xin-ga-po |
Tốc độ gia tăng GDP | - 1,6 | 2,6 | 1,5 | 7,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tốc độ tăng GDP của Xin-ga-po năm 2021 cao gấp bao nhiêu lần của Việt Nam (làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC
NĂM 2010 VÀ NĂM 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm Vùng | 2010 | 2021 |
Đông Nam Bộ | 1 465,9 | 4 026,2 |
Cả nước | 3 045,6 | 13 026,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011 và năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Nam Bộ so với cả nước từ năm 2010 đến năm 2021 giảm bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2021
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm Tiêu chí | 2010 | 2021 |
Cây công nghiệp hàng năm | 797,6 | 425,9 |
Cây công nghiệp lâu năm | 2 010,5 | 2 200,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ trọng diện tích cây công nghiệp hàng năm từ năm 2010 đến năm 2021 giảm bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA VÙNG ĐBSH VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2010 VÀ NĂM 2021
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm | 2010 | 2021 |
ĐBSH | 859,5 | 4 806,8 |
Cả nước | 3 045,6 | 13 026,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011 và năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của ĐBSH so với cả nước từ năm 2010 đến năm 2021 tăng bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).
Đề thi tương tự
1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ
328,18325,237
1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ
352,58827,117
1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ
365,48828,107
1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ
341,77226,285
1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ
350,69126,971
1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ
336,34625,865
1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ
323,94524,914
1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ
342,53026,343
1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ
324,95724,992