thumbnail

Đề thi thử TN THPT VẬT LÝ 2024: Đào Duy Từ, Thanh Hóa

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lý năm 2024 của Trường Đào Duy Từ, Thanh Hóa được biên soạn theo đúng cấu trúc đề thi chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm bao phủ toàn bộ chương trình Vật lý lớp 12, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài và ôn tập hiệu quả. Tài liệu kèm lời giải chi tiết hỗ trợ học sinh hiểu sâu bản chất và nâng cao điểm số trong kỳ thi chính thức.

Từ khoá: đề thi thử Vật lý 2024 Trường Đào Duy Từ Thanh Hóa luyện thi THPT Quốc gia đề thi Vật lý có lời giải ôn tập Vật lý 12 trắc nghiệm Vật lý lời giải chi tiết đề thi chuẩn Bộ GD đề thi tốt nghiệp THPT

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 50 phút

6,648 lượt xem 505 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Con lắc đơn dao động bé có chiều dài l, tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động tự do của con lắc là

A.  

T=12πlg

B.  

T=2πlg

C.  

T=lg

D.  

T=gl

Câu 2: 0.25 điểm

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Khi li độ là x thì vận tốc là v. Động năng Wd tính bằng biểu thức:

A.  

Wd=12mω2A2+x2

B.  

Wd=12mω2A2+x2

C.  

Wd=12mω2A2-x2

D.  

Wd=12mω2A2-x2

Câu 3: 0.25 điểm
Công thức tính cơ năng của con lắc đơn dao động tại một nơi trên mặt đất là
A.  

W=mglcosα0-1.

B.  

W=mgl(1-cosα)

C.  

W=12kA2.

D.  

W=mgl1-cosα0.

Câu 4: 0.25 điểm

Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

A.  

62,5 cm.

B.  

81,5 cm.

C.  

50 cm

D.  

125 cm.

Câu 5: 0.25 điểm
Hai sóng kết hợp là hai sóng cùng phương có
A.  
cùng tần số.
B.  
cùng biên độ.
C.  
hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D.  
cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
Câu 6: 0.25 điểm
Sóng ngang có thể truyền
A.  
trong chất rắn, lỏng, khí.
B.  
trong chất khí.
C.  
trên bề mặt chất lỏng và trong chất rắn.
D.  
trong chất lỏng.
Câu 7: 0.25 điểm

Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(10πt- 2πx)cm,(x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

A.  

5 m/s.

B.  

2 m/s.

C.  

20 cm/s.

D.  

50 cm/s.

Câu 8: 0.25 điểm
Trong dao động tắt dần, đại lượng giảm dần theo thời gian là
A.  
tốc độ
B.  
tần số
C.  
chu kì
D.  
biên độ
Câu 9: 0.25 điểm

Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1=Acos(ωt+π/3)x2=Acos(ωt- 2π/3 ) là hai dao động

A.  

lệch pha π/2.

B.  
cùng pha.
C.  
ngược pha.
D.  

lệch pha π/3

Câu 10: 0.25 điểm
Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
A.  
tần số dao động.
B.  
chu kỳ dao động.
C.  
pha ban đầu.
D.  
tần số góc
Câu 11: 0.25 điểm
Pha của dao động điều hòa có thể xác định
A.  
biên độ dao động.
B.  
trạng thái dao động.
C.  
tần số dao động.
D.  
chu kỳ dao động.
Câu 12: 0.25 điểm
Khi mẹ đưa võng ru con ngủ, tay mẹ cầm một đầu võng đung đưa liên tục. Dao động của võng là dao động
A.  
cưỡng bức.
B.  
duy trì.
C.  
tắt dần.
D.  
điều hòa.
Câu 13: 0.25 điểm

Một con lắc lò xo có chu kì riêng T0=2 s. Tác dụng vào con lắc lực cưỡng bức. Lực làm con lắc dao động mạnh nhất là:

A.  

F=2F0cos(2πt).

B.  

F=F0cos(πt)

C.  

F=3F0cos(πt)

D.  

F=3F0cos(2πt).

Câu 14: 0.25 điểm

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) với A>0,ω>0. Tần số góc của dao động được kí hiệu là:

A.  

ω.

B.  

φ.

C.  
A
D.  

x.

Câu 15: 0.25 điểm

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4πt)cm. Biên độ dao động của vật là

A.  

A=4 cm.

B.  

A=-6 cm.

C.  

A=6 cm.

D.  

A=12 m.

Câu 16: 0.25 điểm
Trong đồng hồ quả lắc, quả nặng thực hiện dao động
A.  
cưỡng bức.
B.  
duy trì.
C.  
tắt dần.
D.  
tự do.
Câu 17: 0.25 điểm

Một vật dao động điều hòa với chu kì T=2 s, biên độ A=2 cm, tại thời điểm t=0 vật ở biên dương. Phương trình dao động của vật là

A.  

x=2cos(πt)cm.

B.  

x=2cos(2πt)cm.

C.  

x=2cosπt-π2cm.

D.  

x=4cos(πt-π)cm

Câu 18: 0.25 điểm
Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là
A.  
tốc độ truyền sóng.
B.  
biên độ sóng.
C.  
cường độ sóng.
D.  
bước sóng.
Câu 19: 0.25 điểm

Trên một mặt nước phẳng lặng, tại O có một nguồn dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước. Mẫu xốp tại M trên mặt nước này khi có sóng truyền qua:

A.  
chuyển động ra xa 0.
B.  
dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước.
C.  
chuyển động lại gần 0.
D.  
dao động điều hòa trên theo phương song song với mặt nước.
Câu 20: 0.25 điểm

Hình ảnh


Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số của dao động là
A.  

2,0 Hz.

B.  

1,0 Hz

C.  

1,5 Hz

D.  

0,5 Hz

Câu 21: 0.25 điểm

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(10πt+π/3)cm. Pha dao động của vật ở thời điểm t=0,1 s

A.  

4π/3rad.

B.  

40π/3rad.

C.  

π/3rad.

D.  

5π/3rad.

Câu 22: 0.25 điểm
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A.  
với chu kì lớn hơn chu kì dao động riêng.
B.  
với chu kì bằng chu kì dao động riêng.
C.  
với chu kì nhỏ hơn chu kì dao động riêng.
D.  
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
Câu 23: 0.25 điểm
Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo dao động tự do lả
A.  

ω=mk

B.  

ω=km

C.  

ω=12πkm

D.  

ω=12πmk

Câu 24: 0.25 điểm
Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là chuyển động
A.  
nhanh dần
B.  
chậm dần đều
C.  
nhanh dần đều
D.  
chậm dần
Câu 25: 0.25 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l dao động tại một nơi trên Trái Đất với tần số 2 Hz. Nếu cắt bỏ đi một đoạn dây treo bằng 3/4 chiều dài ban đầu thì con lắc đơn mới dao động điều hòa với chu kỳ

A.  

4 s

B.  

0,5 s

C.  

0,25 s

D.  

1 s

Câu 26: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng về ví dụ của dao động tuần hoàn:
A.  
dao động của chiếc thuyền nhấp nhô trên biển.
B.  
dao động của cành cây khi gió thổi.
C.  
dao động của con lắc đồng hồ.
D.  
dao động của chiếc xích đu khi em bé đang chơi.
Câu 27: 0.25 điểm

Hình ảnh


Một sóng hình sin được mô tả như hình bên. Sóng này có bước sóng bằng
A.  

25 cm.

B.  

75 cm.

C.  

50 cm.

D.  

6 cm.

Câu 28: 0.25 điểm
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp cùng pha, cùng biên độ A. Các điểm trên mặt nước, nằm trên vân cực đại bậc 3, tính từ trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn thỏa mãn điều kiện
A.  

d2-d1=2λ.

B.  

d2-d1=3λ

C.  

d2-d1=-2,5λ.

D.  

d2-d1=4λ

Câu 29: 0.25 điểm
Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A.  
là phương ngang.
B.  
là phương thẳng đứng.
C.  
trùng với phương truyền sóng.
D.  
vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 30: 0.25 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2=10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

A.  

12 Hz

B.  

3 Hz

C.  

6 Hz

D.  

1 Hz

Câu 31: 0.25 điểm

Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 10πcm/s. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

A.  

20 cm/s.

B.  

10 cm/s.

C.  
0.
D.  

15 cm/s.

Câu 32: 0.25 điểm

Một vật dao động với phương trình x=4cosπt (t tính bằng s). Tính từ lúc t=0, quãng đường vật đi được trong giây thứ 2023 là:

A.  

8 cm.

B.  

16184 cm.

C.  

32368 cm.

D.  

16 cm.

Câu 33: 0.25 điểm

Một vật có khối lượng m=200 g, đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa được mô tả bởi đồ thị như hình vẽ. Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật có giá trị là:

A.  

4 N.

B.  

8 N.

C.  

6 N.

D.  

2,5 N.

Câu 34: 0.25 điểm

Một sóng hình sin lan truyền trên một sợi dây đàn hồi theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ bên mô tả hình dáng của sợi dây tại thời điểm t1. Cho tốc độ truyền sóng trên dây bằng v=0,64 m/s. Vận tốc của điểm M tại thời điểm t2=t1+3/8 s gần giá trị nào nhất sau đây?

A.  

8,886 cm/s.

B.  

12,566 cm/s.

C.  

-12,566 cm/s.

D.  

-8,886 cm/s

Câu 35: 0.25 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos4πt (cm) (t đo bằng s). Biết hiệu giữa quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà chất điểm đi được trong cùng một khoảng thời gian Δt đạt cực đại và bằng ΔSmax. Giá trị ΔSmax và khoảng thời gian Δt đó bằng

A.  

ΔSmax=2A(2-1)Δt=1/8(s).

B.  

ΔSmax =A2Δt=1/8(s)

C.  

ΔSmax=2A và Δt=1/4(s).

D.  

ΔSmax =A3Δt=1/6(s)

Câu 36: 0.25 điểm

Hình ảnh


Một học sinh thực hiện thí nghiệm kiểm chứng lại chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài con lắc đơn. Từ kết quả thí nghiệm, học sinh này vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của T2 vào chiều dài l của con lắc đơn như hình bên. Học sinh này đo được góc hợp bởi đồ thị và trục OIα=76,1. Lấy π=3,14. Theo kết quả thí nghiệm của học sinh này thì gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm là
A.  

9,83 m/s2.

B.  

9,76 m/s2.

C.  

9,80 m/s2.

D.  

9,78 m/s2.

Câu 37: 0.25 điểm

Hai vật M1M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M2M1 lệch pha nhau

Hình ảnh

A.  

π/3

B.  

2π/3

C.  

π/6

D.  

5π/6

Câu 38: 0.25 điểm

Hình ảnh


Hai chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với các phương trình lần lượt là x1=A1cosωt+φ1x2=A2cosωt+φ2 với ω>0. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích y=x1x2 theo thời gian t. Đặt α=φ2+φ1 thì độ lớn cosα bằng
A.  
0,75.
B.  
0,866.
C.  
0,500.
D.  
0,625.
Câu 39: 0.25 điểm

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chiều dài quỹ đạo là 4 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A.  

100 cm/s.

B.  

40 cm/s.

C.  

80 cm/s.

D.  

60 cm/s.

Câu 40: 0.25 điểm

Hình ảnh


Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của li độ góc của hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi (con lắc 1 là đường 1 và con lắc 2 là đường 2). Tỉ số chiều dài của con lắc đơn 2 và chiều dài con lắc đơn 1 có giá trị gần nhất:
A.  
2,75.
B.  
0,5.
C.  
1,5.
D.  
2,15.

Đề thi tương tự

Đề Thi Thử TN THPT Vật Lý 2024 - Sở GD&ĐT Hải Phòng (Có Lời Giải Chi Tiết)THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 40 phút

5,500421

Đề thi thử TN THPT Vật Lý 2024 - Trường Lương Thế Vinh, Hà NộiTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút

6,220467

16. Đề thi thử TN THPT VẬT LÝ 2024 -Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh. (Có lời giải chi tiết)THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút

6,817512

88. Đề thi thử TN THPT VẬT LÝ 2024 - Thăng Long - Hà Nội. (Có lời giải chi tiết)THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 40 phút

5,806440