thumbnail

80 câu trắc nghiệm Khối đa diện nâng cao

Chương 1: Khối đa diện
Ôn tập Toán 12 Chương 1 Hình học
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 78 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

150,744 lượt xem 11,591 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân tại A, B A C ^ = 120 o và BC =AA' = a 3 .TínhtheoathểtíchVcủakhốilăngtrụABC.A'B'C'.

A.  
A. V = 9 a 3 4
B.  
B. V = 3 3 a 3 6
C.  
C. V = 3 3 a 3 2
D.  
D. V = 3 a 3 4
Câu 2: 1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại A, AC = AB = 2a, góc giữa AC' và mặt phẳng (ABC) bằng 300. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

A.  
A. 2 3 a 3 3
B.  
B. 3 a 3 3
C.  

C. a 3 3

D.  
D. 4 3 a 3 3
Câu 3: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, AB = a, tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC biết góc giữa SB và mặt phẳng (ABC) bằng 450.

A.  
A.  a 3 3 4
B.  
B. a 3 3 12
C.  
C. a 3 2 12
D.  
D. a 3 2 4
Câu 4: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3 .CạnhbênSAvuônggócvớimặtphẳng(ABCD)SC=4a.TìmthểtíchkhốichópS.ABCD.

A.  

 3a3 13

B.  
3a3 10
C.  
a3 13
D.  
a3 10
Câu 5: 1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=3a, BC=a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy; SC tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 600. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

A.  

V =  60 a3

B.  
V = 3 20 a3
C.  
 V =  30 a3
D.  
V = 3a3.
Câu 6: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SO tạo với mặt phẳng đáy một góc 450. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

A.  
A.  a 3 2 2
B.  
B.  a 3 2 3
C.  
C.  a 3 2 6
D.  
D.  a 3 2
Câu 7: 1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có ABC là tam giác vuông tại A. Hình chiếu của A' lên (ABC) là trung điểm của BC. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C' biết AB=a, AC =  a 3 ,AA'=2a.

A.  
3 a 3 2
B.  
a 3 3
C.  
3 a 3 3
D.  
a 3 39 12
Câu 8: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a. Gọi M là điểm nằm trên cạnh CD. Tính thể tích khối chóp S.ABM.

A.  

a 3 2

B.  
a 3
C.  
a 3 6
D.  
D. 3 a 3 4
Câu 9: 1 điểm

Tính thể tích V của khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=3a, BC=5a, SA = 2a 3 , S A C ^ = 30 o  và mặt phẳng (SAC) vuông góc mặt đáy.

A.  
A. V =   3 a 3 2
B.  
B. V =   a 3 3 3
C.  
C. V =   a 3 3
D.  
D. V =   2 a 3 3
Câu 10: 1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a và SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm SB, N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN=2ND. Tính thể tích V của khối tứ diện ACMN.

A.  
A.  V = 1 12 a 3
B.  
B.  V = 1 6 a 3
C.  
C.  V = 1 8 a 3
D.  
D.  V = 1 36 a 3
Câu 11: 1 điểm

Cho khối chóp S. ABC có A S B ^ = B S C ^ = C S A ^ = 60 o , SA=a, SB=2a, SC=4a. Tính thể tích khối chóp S. ABC theo a.

A.  
A.  8 a 3 2 3
B.  
B.  2 a 3 2 3
C.  
C.  4 a 3 2 3
D.  
D.  a 3 2 3
Câu 12: 1 điểm

Chohình chóp S. ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, tam giác SBA vuông tại B, tam giác SAC vuông tại C. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng 60 o . Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.

A.  
A. 3 a 3 8
B.  
B. 3 a 3 12
C.  
C. 3 a 3 6
D.  
D.  3 a 3 4
Câu 13: 1 điểm

Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A góc A B C ^ = 30 o ; tam giác SBC là tam giác đều cạnh a và mặt phẳng (SAB) vuông góc mặt phẳng (ABC). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là:

A.  
A.  a 6 5
B.  
B.  a 6 3
C.  
C.  a 3 3
D.  
D.  a 6 6
Câu 14: 1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, BC = a 3 . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30 độ. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.

A.  
A.  V = 2 6 a 3 3
B.  
B.  V = 2 a 3 3
C.  
C.  V = 3 a 3
D.  
D.  V = 3 a 3 3
Câu 15: 1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi và có thể tích bằng 2. Gọi M, N lần lượt là các điểm trên cạnh SB và SD sao cho S M S B = S N S D = k . Tìm giá trị của k để thể tích khối chóp S.AMN bằng  1 8

A.  

k =  1 8

B.  
B.k =  2 2
C.  
k =  2 4
D.  
k =  1 4
Câu 16: 1 điểm

Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm E trên cạnh AB sao cho AE = 3EB. Tính thể tích khối tứ diện EBCD theo V.

A.  
V 4
B.  
V 3
C.  
V 2
D.  
V 5
Câu 17: 1 điểm

Cho hình tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3. Gọi G₁, G₂, G₃, G₄ lần lượt là trọng tâm của bốn mặt của tứ diện ABCD. Tính thể tích V của khối tứ diện G₁G₂G₃G₄.

A.  
A.  2 4
B.  
B.  2 18
C.  
C.  9 2 32
D.  
D.  2 12
Câu 18: 1 điểm

Cho hình chóp đều S. ABCD có AC = 2a, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABCD) bằng 450. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.

A.  
A. V = a 3 2 3
B.  
B. V = 2 a 3 3 3
C.  
C.  V = a 3 2
D.  
D.  V = a 3 2
Câu 19: 1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng, mặt phẳng (P) đi qua C' và các trung điểm của AA', BB' chia khối lăng trụ ABC. A'B'C' thành hai khối đa diện có tỷ số thể tích bằng k với k ≤ 1. Tìm k.

A.  

1 3

B.  
B.  2 3
C.  
1
D.  
1 2
Câu 20: 1 điểm

Cho khối chóp S. ABC có góc A S B ^ = B S C ^ = C S A ^ = 60 o và SA=2, SB=3, SC=4. Thể tích khối chóp S. ABC.

A.  

2 2

B.  
  2 3
C.  
  4 3
D.  
  3 2

Đề thi tương tự

80 câu trắc nghiệm: Thể tích khối đa diện có đáp ánLớp 12Toán

2 mã đề 79 câu hỏi 1 giờ

175,66713,508

80 câu trắc nghiệm Vectơ cơ bảnLớp 10Toán

4 mã đề 82 câu hỏi 1 giờ

170,77713,131

Trắc Nghiệm Nguyên Lý Thống Kê Kinh Tế Chương 2 80 Câu EPUĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 45 câu hỏi 1 giờ

74,0045,690

Đề thi Vật Lý Sở Thanh Hóa.docxVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút

1,22380

80. Đề thi thử TN THPT VẬT LÝ 2024 - Kỳ Anh - Hà Tĩnh. (Có lời giải chi tiết)THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút

5,941448

80. Đề thi thử TN THPT môn Toán năm 2024 - Sở Hà Tĩnh - Lần 3THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ 30 phút

4,293318