thumbnail

Bài tập Chia đa thức một biến đã sắp xếp (có lời giải chi tiết)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 19 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

173,588 lượt xem 13,349 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Phép chia đa thức 2 x 4     3 x 3   +   3 x     2 cho đa thức x 2 – 1 được đa thức dư là

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
10
Câu 2: 1 điểm

Phép chia đa thức ( 4 x 4   +   3 x 2 – 2x + 1) cho đa thức x 2 + 1 được đa thức dư là:

A.  
2x + 2
B.  
-2x + 2
C.  
-2x - 2
D.  
3 - 2x
Câu 3: 1 điểm

Điền vào chỗ trống ( x 3   +   x 2 – 12 ): (x – 12) = …

A.  
x + 3
B.  
x – 3
C.  
C. x 2 + 3x + 6
D.  

D. x 2 – 3x + 6

Câu 4: 1 điểm

Phần dư của phép chia đa thức x 4     2 x 3   +   x 2 – 3x + 1 cho đa thức x 2 + 1 có hệ số tự do là

A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
4
Câu 5: 1 điểm

Thương của phép chia đa thức ( 3 x 4     2 x 3   +   4 x     2 x 2 – 8) cho đa thức ( x 2 – 2) có hệ số tự do là

A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
4
Câu 6: 1 điểm

Biết phần dư của phép chia đa thức ( x 5   +   x 3   +   x 2 + 2) cho đa thức ( x 3 + 1) là số tự nhiên a. Chọn câu đúng.

A.  
a < 2
B.  
a > 1
C.  
a < 0
D.  
a ⁝ 2
Câu 7: 1 điểm

Cho các khẳng định sau:

(I): Phép chia đa thức 3 x 3     2 x 2 + 5 cho đa thức 3x – 2 là phép chia hết

(II): Phép chia đa thức ( 2 x 3   +   5 x 2 – 2x + 3) cho đa thức ( 2 x 2 – x + 1) là phép chia hết

Chọn câu đúng

A.  
Cả (I) và (II) đều đúng
B.  
Cả (I) và (II) đều sai
C.  
(I) đúng, (II) sai
D.  
(I) sai, (II) đúng
Câu 8: 1 điểm

Cho các khẳng định sau:

(I): Phép chia đa thức ( 2 x 3 – 26x – 24) cho đa thức x 2 + 4x + 3 là phép chia hết

(II): Phép chia đa thức ( x 3 – 7x + 6) cho đa thức x + 3 là phép chia hết

Chọn câu đúng

A.  
Cả (I) và (II) đều đúng
B.  
Cả (I) và (II) đều sai
C.  
(I) đúng, (II) sai
D.  
(I) sai, (II) đúng
Câu 9: 1 điểm

Kết quả của phép chia ( 2 a 3   +   7 a b 2     7 a 2 b   2 b 3 ) : (2a – b) là

A.  
(a – b)(a – 2b)
B.  
B. ( a   +   b ) 2
C.  
(a – b)(b – 2a)
D.  
a – b
Câu 10: 1 điểm

Kết quả của phép chia ( x 4     x 3 y   +   x 2 y 2     x y 3 )   :   ( x 2   +   y 2 )

A.  
(x – y)
B.  
x(x – y)
C.  
C. x 2 – y
D.  

D. x 2 + xy

Câu 11: 1 điểm

Xác định a để đa thức 27 x 2 + a chia hết cho 3x + 2

A.  
x = 6
B.  
a = 12
C.  
a = -12
D.  
a = 9
Câu 12: 1 điểm

Xác định a để đa thức 10 x 2 – 7x + a chia hết cho 2x – 3

A.  
a = 24
B.  
a = 12
C.  
a = -12
D.  
a = 9
Câu 13: 1 điểm

Để đa thức x 4   +   a x 2 + 1 chia hết cho x 2 + 2x + 1 thì giá trị của a là

A.  
a = -2
B.  
a = 1
C.  
a = -1
D.  
a = 0
Câu 14: 1 điểm

Để đa thức x 3   +   a x 2 - 4 chia hết cho x 2 + 4x + 4 thì giá trị của a là

A.  
a = -6
B.  
a = 6
C.  
a = -3
D.  
a = 3
Câu 15: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của a để đa thức a 2 x 3   +   3 a x 2 – 6x – 2a chia hết cho đa thức x + 1.

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
Vô số
Câu 16: 1 điểm

Tìm giá trị của a và b đề đa thức 4 x 3 + ax + b chia cho đa thức x 2 – 1 dư 2x – 3.

A.  
a = -6; b = -3
B.  
a = 6; b = -3
C.  
a = 2; b = -3
D.  
a = -2; b = -3
Câu 17: 1 điểm

Tìm a và b để đa thức f(x) = x 4     9 x 3   +   21 x 2   + ax + b chia hết cho đa thức g(x) = x 2 – x – 2 

A.  
a = -1; b = 30
B.  
a = 1; b = 30
C.  
a = -1; b =-30
D.  
a = 1; b = -30
Câu 18: 1 điểm

Xác định hằng số a và b sao cho ( x 4 + ax + b) ⁝ ( x 2 – 4)

A.  
a = 0 và b = -16
B.  
a = 0 và b = 16
C.  
a = 0 và b =0
D.  
a = 1 và b = 1
Câu 19: 1 điểm

Biết đa thức x 4 + a x 2 + b chia hết cho  x 2 – x + 1. Khi đó, khẳng định nào sau đây là đúng.

A.  
a < b
B.  
a > b
C.  
a = b
D.  
a = 2b

Đề thi tương tự

Bài tập Chia đa thức một biến đã sắp xếp (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 18 câu hỏi 1 giờ

185,48814,264

Bài tập Chia đa thức cho đơn thức (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

155,46611,955

Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (có đáp án)Lớp 8Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

150,46711,568

Bài tập: Chia hai lũy thừa cùng cơ số chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

163,63412,583

Bài tập Chia đơn thức cho đơn thức (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

161,65212,431

Bài tập Phép chia các phân thức đại số (có lời giải chi tiết)Lớp 8Toán

1 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ

182,82414,059

Bài tập: Phép chia phân số chọn lọc, có đáp ánLớp 6Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

167,34612,864