thumbnail

Chuyên đề Toán 11 - Chuyên đề 7: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian - Quan hệ song song

Chuyên đề 7 môn Toán 11 về Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian - Quan hệ song song, giúp học sinh nắm vững các định lý và tính chất về quan hệ song song giữa hai đường thẳng, giữa đường thẳng và mặt phẳng, giữa hai mặt phẳng. Tài liệu bao gồm lý thuyết, bài tập trắc nghiệm và tự luận kèm đáp án chi tiết giúp học sinh ôn tập và rèn luyện kỹ năng giải bài tập hiệu quả.

Từ khoá: Toán 11 đường thẳng và mặt phẳng quan hệ song song hình học không gian chuyên đề Toán 11 bài tập Toán 11 câu hỏi trắc nghiệm luyện thi Toán ôn tập hình học đáp án chi tiết

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 11

Số câu hỏi: 53 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

186,536 lượt xem 14,337 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho S là một điểm không thuộc mặt phẳng chứa hình bình hành ABCD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) .

Câu 2: 1 điểm

Trong mặt phẳng α cho tức giác ABCD có các cặp cạnh đối không song song và S α . Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau đây:

a) S A C  và  S B D

Câu 3: 1 điểm
b) (SAB) và (SCD)
Câu 4: 1 điểm
c) (SAD) và (SBC)
Câu 5: 1 điểm
Cho bốn điểm A, B, C, D không cùng thuộc một mặt phẳng. Trên các đoạn thẳng AB, AC, BD lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho MN không song song với BC. Tìm giao tuyến của (BCD) và (MNP)
Câu 6: 1 điểm

Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng. Trên hai đoạn thẳng AB, AC lần lượt lấy các điểm M, N sao cho A M B M = 1  và  A N N C = 2 . Tìm giao tuyến của (DMN)(BCD).

Câu 7: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Tìm giao tuyến của mặt phẳng (ACD)(GAB).

Câu 8: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC, CD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MBD)(ABN).

Câu 1: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là đường thẳng

A.  
SA
B.  
SD
C.  
SB
D.  
AC
Câu 2: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng

A.  
SA
B.  
SB
C.  
SC
D.  
SO
Câu 3: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBD) là đường thẳng

A.  
SA
B.  
SB
C.  
BD
D.  
SO
Câu 4: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC, gọi G là trọng tâm của tam giác ABC; M, N lần lượt là trung điềm BC, AC. Giao tuyến của (SAM)(SBN)

A.  
SG
B.  
SN
C.  
SM
D.  
D.  S x    / /    A M    / /    B N
Câu 5: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành tâm O, giao tuyến của mặt (SAC) và (SBD) là

A.  
SC
B.  
SA
C.  
SB
D.  
SO
Câu 6: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm của CDAD, G là trọng tâm tam giác ACD. BG là giao tuyến của hai mặt phẳng nào?

A.  
(ABM) và (BCN)
B.  
(ABM) và (BDM)
C.  
(BCN) và (ABC)
D.  
(BMN) và (ABD)
Câu 7: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD, gọi NK lần lượt là trung điềm của AD và BC. NK là giao tuyến của mặt phẳng (BCA/) với mặt phẳng nào

A.  
(ABC)
B.  
(ABD)
C.  
(AKD)
D.  
(AKB)
Câu 8: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm của ADBC. MN là giao tuyến của hai mặt phẳng nào?

A.  
(BMC) và (AND)
B.  
(ABD) và (ADN)
C.  
(BMC) và (ACD)
D.  
(BMN) và (ACD)
Câu 9: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của BC và SD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (AMN) và (SCD) là

A.  
đường thẳng NI với I là giao điểm giữa SCMN
B.  
đường thẳng NI với I là giao điểm giữa SCAM
C.  
đường thẳng NI với I là giao điểm giữa CDAM
D.  
đường thẳng NI với I là giao điểm giữa CDMN
Câu 10: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD với ACBD giao nhau tại M, AB CD giao nhau tại N. Hai mặt phẳng (SAB)(SCD) có giao tuyến là

A.  
SA
B.  
SM
C.  
SN
D.  
MN
Câu 11: 1 điểm

Cho tứ diện ABCDI, J lần lượt là trung điểm AC, BC. Gọi K thuộc BD sao cho KD < KB. Gọi E là giao điểm của JKCD, F là giao điểm của ADIE. Giao tuyến của (IJK)(ACD)

A.  
đường thẳng AI
B.  
đường thẳng IF
C.  
đường thẳng JE
D.  
đường thẳng IE
Câu 12: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD. M, N là hai điểm lần lượt thuộc hai cạnh AB, AC sao cho MN cắt BC tại I. Khẳng định nào sau đây là đúng

A.  
Đường thẳng MN cắt đường thẳng CD
B.  
Đường thẳng DN cắt đường thẳng AB
C.  
(AMN) không có điểm chung với (DBC)
D.  
D M N D B C = D I
Câu 13: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABCDABCD là tứ giác lồi với ABCD không song song. Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng ABCD. Gọi d là giao tuyến của các mặt phẳng (SAB) và (SCO). Tìm d ?
A.  
d S I
B.  
d A C
C.  
d B D
D.  
d S O
Câu 14: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD là đáy lớn). Gọi O là giao điểm của ACBD, I là giao điểm của ABCD. Giao tuyến của (SAB)(SCO)

A.  
SI
B.  
SO
C.  
Sx // AB
D.  
Sy // AD
Câu 15: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, JK lần lượt là trung điểm của AC, BCBD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABD)(IJK)

A.  
không có
B.  
KI
C.  
đường thẳng qua K và song song với AB
D.  
KD
Câu 16: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABCDABCD là tứ giác lồi. Gọi o là giao điểm của ACBD. Gọi c là giao tuyến của các mặt phẳng (SAC)(SBD). Tìm c ?
A.  
c B D
B.  
c S O
C.  
c A C
D.  
c S A
Câu 17: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, N lần lượt là hai điểm thuộc vào các cạnh ACBC, sao cho MN không song song AB. Gọi đường thẳng a là giao tuyến của các mặt phẳng (SMN)(SAB). Tìm a?
A.  
a S O , với O là giao điểm của hai đường thẳng AM với BN
B.  
a M I , với I là giao điểm của hai đường thẳng MN với AB
C.  
a S Q , với Q là giao điểm của hai đường thẳng BM với AN
D.  
D. a S I , với I là giao điểm của hai đường thẳng MN với AB

Đề thi tương tự

Bài tập chuyên đề Toán 11 Bài 3: Cấp số nhânLớp 11Toán

3 mã đề 66 câu hỏi 1 giờ

150,75511,592

Bài tập chuyên đề toán 11 Bài 5: Phép đồng dạng có đáp ánLớp 11Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

147,25511,323

Bài tập chuyên đề toán 11 Bài 4: Phép vị tự có đáp ánLớp 11Toán

2 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ

190,29614,633

Bài tập chuyên đề toán 11 Bài 2: Giới hạn hàm số có đáp ánLớp 11Toán

6 mã đề 170 câu hỏi 1 giờ

170,29413,093

Bài tập chuyên đề Toán 11 Bài 3: Xác suất có đáp ánLớp 11Toán

2 mã đề 29 câu hỏi 1 giờ

173,58013,348

Bài tập chuyên đề Toán 11 Bài 1: Giới hạn của dãy số có đáp ánLớp 11Toán

3 mã đề 87 câu hỏi 1 giờ

176,27313,554