thumbnail

Bài tập chuyên đề Toán 11 Bài 1: Giới hạn của dãy số có đáp án

Chuyên đề Toán 11
Chuyên đề 4: Giới hạn
Lớp 11;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 11

Số câu hỏi: 87 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

176,272 lượt xem 13,554 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Chứng minh các dãy số u n  sau đây có giới hạn là 0.

a,  u n = 1 n 3 n + 2 .

Câu 2: 1 điểm

Chứng minh các dãy số u n  sau đây có giới hạn là 0.

b,  u n = sin 4 n n + 3 .

Câu 3: 1 điểm

Chứng minh các dãy số u n sau đây có giới hạn là 0.

u n = 1 + sin n 4 4 n + 5 .

Câu 4: 1 điểm

Chứng minh các dãy số u n   sau đây có giới hạn là 0.

u n = 1 n 2 n + 1 1 5 n 1 .

Câu 5: 1 điểm

Chứng minh rằng: lim 1 n + 1 = 0.

Câu 6: 1 điểm

Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau đây có giới hạn 0.

u n = 2 n + 3 2 n .

Câu 7: 1 điểm
Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau đây có giới hạn 0.
u n = n + 2 n 2
Câu 8: 1 điểm

Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.

a,  u n = cos n n + 4 .

Câu 9: 1 điểm

Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.

c,  u n = cos n π 5 4 n .

Câu 10: 1 điểm
Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.
c,  u n = 1 n cos n n 2 + 1 .
Câu 11: 1 điểm
Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.
d,  u n = sin n π 5 1 , 01 n
Câu 12: 1 điểm

Chứng minh rằng các dãy số sau có giới hạn bằng 0.

a,  lim 2 n + 3 n 4 n = 0.

Câu 13: 1 điểm

Chứng minh rằng các dãy số sau có giới hạn bằng 0.

b,  lim a n n ! = 0.

Câu 14: 1 điểm

Cho dãy số u n với   u n = n 3 n .

 a) Chứng minh rằng u n + 1 u n 2 3  với mọi n.

Câu 15: 1 điểm

b) Chứng minh rằng   0 < u n 2 3 n   với mọi n.

Câu 16: 1 điểm

c) Chứng minh rằng dãy số u n  có giới hạn 0.

Câu 17: 1 điểm

Tính giới hạn sau:   lim 1 n + 1 .

Câu 18: 1 điểm

Tính giới hạn sau: lim 1 n n + 5 .

Câu 19: 1 điểm

Tính giới hạn sau: lim 1 n . cos n n 2 + 1 .  

Câu 20: 1 điểm
Tính giới hạn sau lim 1 n 2 n + 1 .  
Câu 1: 1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn 0?

A.  
u n = 3 2 n .
B.  
u = 2 n .
C.  
u n = 4 2 + 5 n .
D.  
u n = 2 + 5 4 n .
Câu 2: 1 điểm

Dãy số  với u n = 1 . cos 5 n 3 n  có giới hạn bằng

A.  
1 3 .
B.  
-1
C.  
C. - 1 3 .
D.  
0
Câu 3: 1 điểm
Giới hạn lim sin π n 6 3 n 2 + 1  bằng 
A.  
0
B.  
1
C.  
- 1 3
D.  
1 3
Câu 4: 1 điểm

Giới hạn lim 1 n + 1 3 n + 5  bằng

A.  
1 5
B.  
- 1 5
C.  
1 3
D.  
0
Câu 5: 1 điểm
Giới hạn lim 2 + 1 n n + 2  
A.  
2
B.  
1 2
C.  
0
D.  
1
Câu 6: 1 điểm

Giới hạn lim n 2 n + 3 n 3 + 2 n  bằng

A.  
1 3
B.  
0
C.  
1 2
D.  
- 1 2
Câu 7: 1 điểm

Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào có giới hạn 0?

          (1): 1 n n + 5 ;    (2):   sin n n + 5 ;    (3):   cos 2 n n + 1 ; (4):       n 2 + 2 n n + 1 ;       (5):   1 n . cos n n 2 + 2 .

A.  
(1), (2), (3), (4).
B.  
Chỉ (2), (3).  
C.  
(1), (2), (3), (5).
D.  
Chỉ (1), (5).
Câu 8: 1 điểm

Xét các câu sau:

(1) Ta có   lim 1 3 n = 0 ;

(2) Ta có lim 1 n k = 0 , với k là số nguyên tùy ý.

A.  
Cả hai câu đều đúng.
B.  
Cả hai câu đều sai. 
C.  
Chỉ (1) đúng.  
D.  
Chỉ (2) sai.
Câu 9: 1 điểm

Cho dãy số u n  được xác định  u n = m , m 1 2 n u n + 1 = 2 n u n 1 , n * .

Tham số m để dãy số u n  có giới hạn bằng 0 là

A.  
m=1
B.  
m=2
C.  
m=3
D.  
m=4
Câu 10: 1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?

A.  
cos n n .
B.  
1 n .
C.  
2 n + 1 n .
D.  
1 n .

Đề thi tương tự

Bài tập chuyên đề Toán 11 Bài 3: Cấp số nhânLớp 11Toán

3 mã đề 66 câu hỏi 1 giờ

150,75511,592

Bài tập chuyên đề toán 11 Bài 5: Phép đồng dạng có đáp ánLớp 11Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

147,25511,323

Bài tập chuyên đề toán 11 Bài 4: Phép vị tự có đáp ánLớp 11Toán

2 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ

190,29514,633