thumbnail

Bài test chuyên môn IT: HTML có đáp án

Bài test chuyên môn IT về HTML được thiết kế nhằm đánh giá kiến thức cơ bản và nâng cao về ngôn ngữ HTML. Bài kiểm tra bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm tập trung vào cấu trúc HTML, thẻ HTML, thuộc tính, và cách sử dụng trong phát triển web. Đây là tài liệu hữu ích cho lập trình viên, sinh viên IT, và những người muốn kiểm tra kỹ năng HTML của mình. Kèm đáp án chi tiết và hỗ trợ làm bài online, bài test này giúp bạn dễ dàng ôn tập và nâng cao chuyên môn.

Từ khoá: IT HTML kiểm tra chuyên môn lập trình web kỹ năng HTML bài test IT bài kiểm tra online đáp án chi tiết ôn tập HTML kiến thức lập trình

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

366,344 lượt xem 28,176 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Màu nào dưới đây chứa lượng RBG bằng nhau?

A.  
White
B.  
Gray
C.  
Black
D.  
Tất cả các màu trên
Câu 2: 0.2 điểm

Cú pháp đúng để viết chú thích HTML là gì?

A.  
<!-- Comment -->
B.  
// Comment
C.  
# Comment
D.  
/* Comment */
Câu 3: 0.2 điểm

Tác dụng của thẻ là gì?

A.  
Nó chuyển văn bản bên trong thành phông chữ đậm.
B.  
Nó được sử dụng để viết phông chữ màu đen.
C.  
Nó được sử dụng để thay đổi kích thước phông chữ.
D.  
Không có đáp án nào đúng.
Câu 4: 0.2 điểm

Chức năng của thuộc tính HTML style là gì?

A.  
Nó được sử dụng để thêm kiểu dáng vào một phần tử HTML.
B.  
Nó được sử dụng để xác định duy nhất một số kiểu cụ thể của một phần tử nào đó.
C.  
Cả A và B.
D.  
Không có đáp án nào đúng.
Câu 5: 0.2 điểm

Thẻ select được sử dụng để làm gì?

A.  
Tạo một hộp combo.
B.  
Chọn một số thuộc tính và thay đổi kiểu của chúng.
C.  
Thay đổi phông chữ của văn bản.
D.  
Không có đáp án nào đúng.
Câu 6: 0.2 điểm

Thẻ tiêu đề nhỏ nhất trong HTML theo mặc định là gì?

A.  
h1
B.  
h2
C.  
h6
D.  
h4
Câu 7: 0.2 điểm

Điểm đặc biệt của các thẻ trong HTML là gì?

A.  
Chúng hoạt động trên bất cứ thứ gì.
B.  
Chúng chỉ có thể được sử dụng cho văn bản.
C.  
Chúng có thể được lặp lại.
D.  
Không có đáp án nào đúng.
Câu 8: 0.2 điểm

Thẻ nào được sử dụng để hiển thị hình ảnh trên một trang web?

A.  
img
B.  
src
C.  
image
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 9: 0.2 điểm

Thuộc tính nào được sử dụng để cung cấp một tên duy nhất cho một phần tử HTML?

A.  
id
B.  
class
C.  
type
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 10: 0.2 điểm

Phần tử HTML nào được sử dụng để định nghĩa dữ liệu mô tả?

A.  
<li></li>
B.  
<ol></ol>
C.  
<dd></dd>
D.  
<dl></dl>
Câu 11: 0.2 điểm

Thẻ HTML nào được gọi là phần tử gốc của tài liệu HTML?

A.  
<html></html>
B.  
<head></head>
C.  
<title></title>
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 12: 0.2 điểm

Thẻ HTML nào được sử dụng để thiết lập ngôn ngữ kịch bản phía client giống như JavaScript?

A.  
<script></script>
B.  
<select></select>
C.  
<anchor></anchor>
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 13: 0.2 điểm

Ví dụ nào dưới đây là phần tử cấp khối trong HTML?

A.  
<div></div>
B.  
<p></p>
C.  
<h1></h1>
D.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 14: 0.2 điểm

Thẻ rỗng trong HTML là gì?

A.  
Không có khái niệm thẻ rỗng trong HTML
B.  
Thẻ rỗng không yêu cầu thẻ đóng
C.  
Thẻ rỗng không thể chứa bất kỳ nội dung nào bên trong
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 15: 0.2 điểm

Câu nào đúng về HTML?

A.  
HTML sử dụng các thẻ do người dùng định nghĩa.
B.  
HTML sử dụng các thẻ được định nghĩa trong ngôn ngữ.
C.  
Cả A và B.
D.  
Không có đáp án nào đúng.
Câu 16: 0.2 điểm

Cú pháp đúng để sử dụng thuộc tính style trong HTML là gì?

A.  
<tagname style="property: value;"></tagname>
B.  
<tagname style="property;"></tagname>
C.  
<tagname style></tagname>
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 17: 0.2 điểm

Điều nào sau đây đúng về các thẻ HTML?

A.  
Phân biệt chữ hoa chữ thường
B.  
Không phân biệt chữ hoa chữ thường
C.  
Viết bằng chữ hoa
D.  
Viết bằng chữ thường
Câu 18: 0.2 điểm

Thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi phông chữ của văn bản?

A.  
font-family
B.  
font-size
C.  
text-align
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 19: 0.2 điểm

Thẻ nào dưới đây không yêu cầu thẻ đóng?

A.  
<br>
B.  
<hr>
C.  
Cả A và B
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 20: 0.2 điểm

Thẻ nào được sử dụng để thêm một hàng vào bảng trong HTML?

A.  
<tr></tr>
B.  
<td></td>
C.  
<th></th>
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 21: 0.2 điểm

Thẻ nào được sử dụng để chỉ định điểm bắt đầu và kết thúc của trang?

A.  
<head>
B.  
<html>
C.  
<body>
D.  
<doctype></doctype>
Câu 22: 0.2 điểm

Những điều nào là cần thiết để tạo một trang HTML?

A.  
Trình soạn thảo văn bản
B.  
Trình duyệt web
C.  
Cả A và B
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 23: 0.2 điểm

Thuộc tính nào cho phép một liên kết hình ảnh hiển thị một nhãn văn bản?

A.  
alt
B.  
str
C.  
alternative
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 24: 0.2 điểm

Thuộc tính nào được sử dụng để thiết lập màu đường viền trong HTML?

A.  
border-color
B.  
border
C.  
Cả A và B
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 25: 0.2 điểm

Thuộc tính nào được sử dụng để thiết lập màu sắc trong HTML?

A.  
color
B.  
background-color
C.  
font-color
D.  
text-color
Câu 26: 0.2 điểm

Phần cơ bản nhất của bất kỳ trang HTML nào là gì?

A.  
ASCII Text
B.  
Binary Text
C.  
Text
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 27: 0.2 điểm

Màu sắc được định nghĩa trong HTML bằng cách nào?

A.  
RGB Values
B.  
HEX Values
C.  
RGBA Values
D.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 28: 0.2 điểm

Dấu ngoặc kép được định nghĩa trong HTML bằng cách nào?

A.  
<quote></quote>
B.  
<block></block>
C.  
<blockquote></blockquote>
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 29: 0.2 điểm

Màu đen được biểu diễn bằng các giá trị RGB như thế nào?

A.  
RGB(0, 0, 0)
B.  
RGB(100, 100, 100)
C.  
RGB(100, 100, 0)
D.  
RGB(100, 0, 0)
Câu 30: 0.2 điểm

Có bao nhiêu ký tự có thể được viết trong 1KB?

A.  
1048
B.  
1024
C.  
1000
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 31: 0.2 điểm

Có bao nhiêu kích thước tiêu đề có sẵn trong HTML theo mặc định?

A.  
5
B.  
1
C.  
3
D.  
6
Câu 32: 0.2 điểm

Làm thế nào để tạo một danh sách có thứ tự trong HTML?

A.  
<ul></ul>
B.  
<ol></ol>
C.  
<href></href>
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 33: 0.2 điểm

Làm thế nào để hiển thị văn bản định dạng sẵn trong HTML?

A.  
<pre></pre>
B.  
<pre></pre>
C.  
<hr>
D.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 34: 0.2 điểm

Làm thế nào để thiết lập một phông chữ cho toàn bộ trang?

A.  
<targetfont></targetfont>
B.  
<defaultfont></defaultfont>
C.  
<font></font>
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 35: 0.2 điểm

Các tệp HTML được lưu trữ theo mặc định với phần mở rộng nào?

A.  
html
B.  
h
C.  
ht
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 36: 0.2 điểm

Nếu một hình nền nhỏ hơn màn hình mà nó được hiển thị, điều gì sẽ xảy ra trên trang web?

A.  
Phần trống sẽ được hiển thị màu đen.
B.  
Hình ảnh sẽ bị kéo dãn
C.  
Hình ảnh sẽ được lặp lại
D.  
Hình ảnh sẽ không được hiển thị
Câu 37: 0.2 điểm

CSS bên trong các phần tử HTML được sử dụng cùng thuộc tính style được gọi là gì?

A.  
Inline CSS
B.  
Internal CSS
C.  
External CSS
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 38: 0.2 điểm

Giá trị mặc định của thuộc tính BORDER là gì?

A.  
1pixel
B.  
2pixel
C.  
4pixel
D.  
8pixel
Câu 39: 0.2 điểm

Ngoài thẻ , thẻ nào sau đây được sử dụng để hiển thị văn bản in nghiêng?

A.  
<em></em>
B.  
<italic></italic>
C.  
<style></style>
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 40: 0.2 điểm

Các thẻ HTML được bao bọc trong ký tự nào?

A.  
{ }
B.  
< >
C.  
! !
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 41: 0.2 điểm

Một số bộ ký tự hợp lệ có sẵn là gì?

A.  
UTF-8
B.  
ANSI
C.  
ASCII
D.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 42: 0.2 điểm

Những thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi kích thước của một hình ảnh?

A.  
Width và height
B.  
Big và Small
C.  
Top và bottom
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 43: 0.2 điểm

Các thành phần chính của front-end của bất kỳ trang web nào là gì?

A.  
HTML, CSS, Javascript
B.  
Chỉ HTML
C.  
Chỉ Javascript
D.  
Node.js
Câu 44: 0.2 điểm

Những đặc điểm nào của các phần tử cấp khối (block-level elements)?

A.  
Luôn bắt đầu trên một dòng mới.
B.  
Luôn chiếm toàn bộ chiều rộng có sẵn.
C.  
Có lề trên và dưới.
D.  
Tất cả các đáp án trên.
Câu 45: 0.2 điểm

Những loại danh sách nào có sẵn trong HTML?

A.  
Ordered, Unordered Lists
B.  
Bulleted, Numbered Lists
C.  
Named, Unnamed Lists
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 46: 0.2 điểm

Các loại danh sách không có thứ tự (unordered lists) trong HTML là gì?

A.  
Circle, square, disc
B.  
Triangle, Square, disc
C.  
Triangle, Circle, Disc
D.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 47: 0.2 điểm

Những đối tượng nào được sử dụng để lưu trữ dữ liệu trên client do HTML local storage cung cấp?

A.  
Windows.localStorage
B.  
Window.sessionStorage
C.  
Cả A và B
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 48: 0.2 điểm

HTML là viết tắt của gì?

A.  
HyperText Markup Language
B.  
HighText Markup Language
C.  
HyperText Markdown Language
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 49: 0.2 điểm

Giá trị Alpha trong RGBA biểu thị điều gì?

A.  
Giá trị độ mờ của một màu
B.  
Độ bóng của một màu
C.  
Cả A và B
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 50: 0.2 điểm

Giá trị Alpha của 0.0 biểu thị điều gì?

A.  
Hoàn toàn không trong suốt
B.  
Hoàn toàn trong suốt
C.  
50% trong suốt
D.  
Không có đáp án nào đúng

Đề thi tương tự

Bài Test Chuyên Môn IT: Điện Toán Đám Mây (Cloud Computing)

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

366,49428,187

Bài Test Chuyên Môn IT: Công Nghệ Web (Web Technology)

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

366,45928,184

Bài test chuyên môn IT: Dữ liệu lớn Big Data có đáp án

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

366,59228,188

Bài Test Chuyên Môn IT: Lập Trình Java có đáp án

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

366,18328,163