thumbnail

Bài Test Chuyên Môn IT: Công Nghệ Web (Web Technology)

Kiểm tra và đánh giá kiến thức về Công Nghệ Web (Web Technology) qua bài test chuyên môn dành cho lập trình viên và sinh viên IT. Bài test bao gồm các câu hỏi về HTML, CSS, JavaScript, giao thức HTTP/HTTPS, framework web phổ biến, và bảo mật web. Đây là bài kiểm tra lý tưởng để xác định kỹ năng lập trình web của bạn và chuẩn bị cho các dự án thực tế trong lĩnh vực phát triển web.

Từ khoá: bài test công nghệ webWeb Technologykiểm tra lập trình webHTMLCSSJavaScriptHTTPHTTPSbảo mật webframework webbài kiểm tra chuyên môn ITphát triển webkỹ năng lập trình web

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

366,459 lượt xem 28,184 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Bảng (tables) trong lập trình web dùng để
A.  
Hiển thị thông tin mà người dùng đã truy cập trước đó
B.  
Chứa số hàng nhiều hơn số cột
C.  
Chỉ để lưu trữ dữ liệu để người dùng truy cập sau
D.  
Hiển thị thông tin dưới dạng hàng và cột được sử dụng để trình bày mọi loại dữ liệu phù hợp trong lưới
Câu 2: 1 điểm
Chuẩn HTML mới nhất là gì?
A.  
HTML 4.0
B.  
HTML 5.0
C.  
XML
D.  
SGML
Câu 3: 1 điểm
Đặc điểm đặc biệt của các ứng dụng web hiện đại ngày nay là gì?
A.  
Phải tải tài liệu để thao tác
B.  
Có thể thay đổi nội dung mà không cần tải lại tài liệu
C.  
Không thể thay đổi được
D.  
Vẫn giữ nguyên trạng thái tĩnh
Câu 4: 1 điểm
Vue JS và React JS là gì?
A.  
Ngôn ngữ kịch bản (Scripting Language)
B.  
Một framework (A framework)
C.  
Ngôn ngữ lập trình (Programming Language)
D.  
Chỉ thị (Directives)
Câu 5: 1 điểm
Vai trò của JavaScript trong phát triển ứng dụng web là gì?
A.  
Để xác định cấu trúc và nội dung của các trang web
B.  
Để thêm tính tương tác và hành vi vào các trang web
C.  
Để tạo kiểu và định dạng các trang web
D.  
Để quản lý dữ liệu máy chủ và cơ sở dữ liệu
Câu 6: 1 điểm
Các thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi kích thước hình ảnh?
A.  
Big và Small
B.  
Width và Height
C.  
Top và Bottom
D.  
Không đáp án nào đúng
Câu 7: 1 điểm
Có những loại danh sách nào trong HTML?
A.  
Danh sách có thứ tự và không thứ tự (Ordered & Unordered lists)
B.  
Danh sách dấu chấm và đánh số (Bulleted & numbered lists)
C.  
Danh sách có tên và không tên (Named & Unnamed lists)
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 8: 1 điểm
Biến (variable) được sử dụng trong các chương trình JavaScript để làm gì?
A.  
Thay đổi ngẫu nhiên
B.  
Lưu trữ số, ngày tháng, và các giá trị khác (Storing numbers, dates, and other values)
C.  
Sử dụng làm tệp tiêu đề
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 9: 1 điểm
MIME là viết tắt của gì?
A.  
Multipurpose Internet Mail Extra
B.  
Multi Internet Mail End
C.  
Multipurpose Internet Mail Email
D.  
Multipurpose Internet Mail Extension
Câu 10: 1 điểm
DOM là gì?
A.  
Một phong cách lập trình (coding style)
B.  
Một đặc tả (specification)
C.  
Một biểu diễn dữ liệu (data representation)
D.  
Không đáp án nào đúng
Câu 11: 1 điểm
Tác dụng của thẻ \ là gì?
A.  
Nó chuyển đổi văn bản bên trong thành văn bản in đậm.
B.  
Nó được sử dụng để viết font màu đen.
C.  
Nó được sử dụng để thay đổi kích thước font.
D.  
Không đáp án nào đúng.
Câu 12: 1 điểm
Chức năng của thuộc tính style trong HTML là gì?
A.  
Được sử dụng để thêm kiểu (styles) vào một phần tử HTML.
B.  
Được sử dụng để gán định danh duy nhất một style cụ thể nào đó cho một số phần tử.
C.  
Cả hai (a) và (b).
D.  
Không đáp án nào đúng.
Câu 13: 1 điểm
Thẻ body được sử dụng khi nào?
A.  
Sau thẻ form
B.  
Sau thẻ title
C.  
Sau thẻ em
D.  
Sau thẻ head
Câu 14: 1 điểm
DOM là viết tắt của gì?
A.  
Bộ nhớ hướng tài liệu (Document-oriented memory).
B.  
Mô hình đối tượng tài liệu (document object model).
C.  
Bộ nhớ đối tượng tài liệu (document object memory).
D.  
Không đáp án nào đúng.
Câu 15: 1 điểm
Thuộc tính nào được sử dụng để định danh 1 tên duy nhất cho một phần tử HTML?
A.  
id
B.  
class
C.  
type
D.  
Không đáp án nào đúng.
Câu 16: 1 điểm
Thuộc tính nào sau đây được sử dụng để kiểm soát khoảng cách giữa viền (border) và nội dung (content) trong một bảng (table)?
A.  
border
B.  
padding
C.  
margin
D.  
resize
Câu 17: 1 điểm
Thuộc tính nào sau đây định nghĩa mối quan hệ giữa tài liệu hiện tại và URL?
A.  
URL
B.  
REV
C.  
REL
D.  
Không đáp án nào đúng.
Câu 18: 1 điểm
Thuộc tính nào được sử dụng để hợp nhất hai hoặc nhiều cột liền kề?
A.  
ROWSPAN
B.  
CELLSPACING
C.  
COLSPAN
D.  
CELLPADDING
Câu 19: 1 điểm
Thứ nào sau đây có thể đọc và hiển thị các trang web HTML?
A.  
Máy chủ
B.  
Microsoft Word
C.  
Trình duyệt web
D.  
Tất cả đáp án
Câu 20: 1 điểm
Phần mềm nào được sử dụng để phân bổ và quản lý tài nguyên trên mạng?
A.  
Bluetooth
B.  
Máy chủ (Server)
C.  
Nút mạng (Node)
D.  
Không có đáp án nào đúng.
Câu 21: 1 điểm
Đâu là giao thức được sử dụng để truyền thông tin trên mạng toàn cầu (World Wide Web)?
A.  
HPPT
B.  
HTTP
C.  
HTTTP
D.  
HTPP
Câu 22: 1 điểm
Thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi phông chữ của văn bản?
A.  
font-family
B.  
font-size
C.  
text-align
D.  
Không đáp án nào đúng.
Câu 23: 1 điểm
Thẻ nào không yêu cầu thẻ đóng (closing tag)?
A.  
\
B.  
\
C.  
Cả (a) và (b)
D.  
Không đáp án nào đúng.
Câu 24: 1 điểm
XPATH được sử dụng để làm gì?
A.  
Để xác định địa chỉ máy chủ
B.  
Để lưu trữ địa chỉ IP của máy chủ hiện tại
C.  
Để xác định địa chỉ tài liệu/phần tử bằng cách chỉ định đường dẫn vị trí.
D.  
Không đáp án nào đúng.
Câu 25: 1 điểm
Cookie được thiết kế để làm gì?
A.  
Cho lập trình phía máy chủ (server-side programming).
B.  
Cho lập trình phía máy khách (client-side programming).
C.  
Cả (a) và (b).
D.  
Không đáp án nào đúng.
Câu 26: 1 điểm
Đâu là thẻ chứa (container tag) trong các lựa chọn sau:
A.  
\
B.  
\
C.  
\
D.  
Cả (a) và (b).
Câu 27: 1 điểm
Trong các toán tử sau, toán tử nào được sử dụng trong javascript ?
A.  
new
B.  
new malloc
C.  
alloc
D.  
malloc
Câu 28: 1 điểm
HTML là một tập con của cái nào sau đây?
A.  
SGMD
B.  
SGMT
C.  
SGML
D.  
Không đáp án nào đúng.
Câu 29: 1 điểm
Chọn trong các lựa chọn sau, giao thức Internet thông dụng nhất là?
A.  
PPP
B.  
FTP
C.  
TCP/IP
D.  
SMTP
Câu 30: 1 điểm
Chọn đáp án đúng nhất về XML.
A.  
Nó là ngôn ngữ lập trình trên máy chủ
B.  
Nó thường được sử dụng như một cơ sở dữ liệu.
C.  
Nó là một định dạng lưu trữ và là một ngôn ngữ
D.  
Nó là một giao thức truyền dữ liệu siêu văn bản
Câu 31: 1 điểm
Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo một siêu liên kết (hyperlink)?
A.  
link
B.  
href
C.  
a
D.  
hyperlink
Câu 32: 1 điểm
Công nghệ web (web technology) là gì?
A.  
Một tập hợp các công cụ và kỹ thuật được sử dụng để tạo và cung cấp nội dung trên mạng toàn cầu (World Wide Web).
B.  
Một loại phần mềm cho phép người dùng truy cập và tương tác với thông tin trên internet.
C.  
Một mạng lưới các máy tính được kết nối chia sẻ thông tin và dịch vụ.
D.  
Một hệ thống để lưu trữ và truy xuất thông tin trên internet.
Câu 33: 1 điểm
Client-side rendering là gì?
A.  
Quá trình render nội dung web hoàn toàn trên máy chủ và gửi HTML tĩnh đến trình duyệt.
B.  
Quá trình render nội dung web trong trình duyệt của người dùng bằng cách sử dụng JavaScript để tạo nội dung động.
C.  
Quá trình gửi dữ liệu trực tiếp từ cơ sở dữ liệu đến trình duyệt mà không cần máy chủ.
D.  
Một phương pháp tối ưu hóa dữ liệu để tải trang web nhanh hơn bằng cách nén JavaScript và CSS.
Câu 34: 1 điểm
W3C là viết tắt của gì?
A.  
Cộng đồng các website toàn cầu (World Wide Websites community)
B.  
Cộng đồng web toàn cầu (World Wide Web community)
C.  
Hiệp hội các website toàn cầu (World Wide Websites consortium)
D.  
Hiệp hội web toàn cầu (World Wide Web consortium)
Câu 35: 1 điểm
Có bao nhiêu thẻ tiêu đề (heading) mặc định có sẵn trong HTML?
A.  
5
B.  
1
C.  
3
D.  
6
Câu 36: 1 điểm
Tệp HTML mặc định được lưu với phần mở rộng nào?
A.  
h
B.  
html
C.  
ht
D.  
Không đáp án nào đúng.
Câu 37: 1 điểm
Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo một danh sách có thứ tự trên một trang web?
A.  
ol
B.  
ul
C.  
li
D.  
ol và ul
Câu 38: 1 điểm
Đâu là framework có khả năng xây dựng một SPA (Single Page App)
A.  
JSP
B.  
Laravel
C.  
ExpressJS
D.  
VueJS
Câu 39: 1 điểm
Session cookie là một cookie ...
A.  
vĩnh viễn
B.  
dài hạn
C.  
tạm thời
D.  
một lần
Câu 40: 1 điểm
Thẻ nào là rỗng và không chứa nội dung trong HTML.
A.  
sup
B.  
br
C.  
abbr
D.  
Không đáp án nào đúng.
Câu 41: 1 điểm
Đâu là hàm trong JavaScript được sử dụng để gửi thông báo đến người dùng yêu cầu nhập văn bản.
A.  
alert()
B.  
prompt()
C.  
display()
D.  
getInput()
Câu 42: 1 điểm
Thẻ HTML nào không đúng trong các tùy chọn sau.
A.  
\
B.  
\
C.  
\
D.  
\
Câu 43: 1 điểm
Định dạng phông chữ nào thường được sử dụng trong các trang web?
A.  
EOT
B.  
WOFF
C.  
SVG Fonts
D.  
WFF
Câu 44: 1 điểm
Xác định phạm vi của kiểu dữ liệu byte trong JavaScript.
A.  
-10 đến 9 (-10 to 9)
B.  
-128 đến 127 (-128 to 127)
C.  
-32768 đến 32767 (-32768 to 32767)
D.  
-2147483648 đến 2147483647
Câu 45: 1 điểm
Cú pháp đúng của địa chỉ web là gì?
A.  
port://domain.filename:path/scheme/prefix
B.  
prefix://scheme.port:domain/filename/path
C.  
path://prefix.port:domain/filename/scheme
D.  
scheme://prefix.domain:port/path/filename
Câu 46: 1 điểm
Xác định thẻ được sử dụng để tạo đoạn văn (paragraph).
A.  
\

B.  
\
C.  
\
D.  
\
Câu 47: 1 điểm
Khi muốn nhúng một file video vào trang web, ta nên dùng thẻ nào?
A.  
em
B.  
embed
C.  
embedded
D.  
Không đáp án nào đúng.
Câu 48: 1 điểm
Đâu không phải là một giá trị màu đúng trong CSS
A.  
red
B.  
#abc
C.  
#fafdfx
D.  
#010c0F
Câu 49: 1 điểm
Mô hình nào là cơ sở của www?
A.  
Mô hình máy khách - máy chủ (client-server)
B.  
Máy chủ cục bộ (local server)
C.  
3 tầng (3 tier)
D.  
Không đáp án nào đúng.
Câu 50: 1 điểm
Ngôn ngữ nào không được sử dụng trong lập trình phía máy khách (client-side programming)
A.  
Javascript
B.  
HTML
C.  
CSS
D.  
PHP

Đề thi tương tự

Bài Test Chuyên Môn IT: Điện Toán Đám Mây (Cloud Computing)

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

366,49428,187

Bài test chuyên môn IT: HTML có đáp án

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

366,34528,176

Bài test chuyên môn IT: Dữ liệu lớn Big Data có đáp án

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

366,59328,188

Bài Test Chuyên Môn IT: Lập Trình Java có đáp án

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

366,18328,163