thumbnail

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Big Data HUBT Có Đáp Án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi môn Big Data được biên soạn dành riêng cho sinh viên Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Tài liệu bao gồm các câu hỏi lý thuyết và bài tập thực hành, giúp sinh viên nắm vững các khái niệm cơ bản về Big Data, các công nghệ và công cụ phân tích dữ liệu lớn, cũng như ứng dụng thực tiễn trong quản lý và kinh doanh. Đề thi miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học kỳ và tốt nghiệp.

Từ khoá: trắc nghiệm Big Data Big Data HUBT Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội ôn thi Big Data bài tập phân tích dữ liệu lớn lý thuyết dữ liệu lớn công nghệ dữ liệu lớn đáp án chi tiết ôn tập tốt nghiệp Big Data

Số câu hỏi: 117 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

74,399 lượt xem 5,720 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Phân tích mô tả không phù hợp sử dụng để ?
A.  
Xây dựng các báo cáo
B.  
Lập bảng số liệu truyền thông
C.  
Mô hình hóa dữ liệu quá khứ
D.  
Phân tích tương quan
Câu 2: 0.25 điểm
Thành phần chính của hệ thống Hadoop là?
A.  
Tất cả
B.  
HDFS
C.  
YARN
D.  
MapReduce
Câu 3: 0.25 điểm
Hệ quản trị CSLD Neo4J là kiểu nào ?
A.  
Key value
B.  
Wide Column based
C.  
Document based
D.  
Graph based
Câu 4: 0.25 điểm
Đâu không phải là RDBMS ?
A.  
IBM DB2
B.  
MS SQL Server
C.  
MS Access
D.  
Cassandra
Câu 5: 0.25 điểm
YARN là viết tắt của
A.  
Yahoo’s another resource name
B.  
Yet another resource negotiator
C.  
Yahoo’s archived Resource names
D.  
Yet another resource need.
Câu 6: 0.25 điểm
Dịch vụ lưu trữ của Microsoft Azure là ?
A.  
Virtual Machines
B.  
Azure Function
C.  
Azure Disk Storage
D.  
Azure Cosmos DB
Câu 7: 0.25 điểm
Đám mây Microsoft Azure cung cấp dịch vụ NoSQL Database
A.  
Table Storage
B.  
SQL DB
C.  
Azure Functions
D.  
Cloud Service
Câu 8: 0.25 điểm
Trên Google Cloud Platform dịch vụ nào quản lý CSDL NoQuery
A.  
Google Cloud Dataprep
B.  
Google Data Catalog
C.  
Google BigQuery
D.  
Cloud Bigtable
Câu 9: 0.25 điểm
Dịch vụ thông minh giúp khái phá, làm sạch dữ liệu trên Google Cloud Platform
A.  
Goolge Functions
B.  
Google BigQuery
C.  
Google Cloud Dataprep
D.  
Google Data Catalog
Câu 10: 0.25 điểm
Tích hợp dữ liệu là quá trình ?
A.  
Kết hợp các dữ liệu không đồng nhất từ nhiều nguồn khác nhau
B.  
Sao chép dữ liệu vào CSDL hệ thống để tiến hành phân tích
C.  
Làm sạch các dữ liệu thu thập được từ các hệ thống thành phần
D.  
Tăng giá trị từ các tài nguyên dữ liệu đang lưu trữ phân tán
Câu 11: 0.25 điểm
Hoạt động của Map Reduce bao gồm:
A.  
Trộn & sắp xếp-Map-Reduce
B.  
Reduce- Map- Trộn & sắp xếp
C.  
Map- Trộn & sắp xếp Reduce
D.  
Sắp xếp- Trộn & Map Reduce
Câu 12: 0.25 điểm
Đâu là đặc trưng quyết việc triển khai Dữ liệu lớn?
A.  
Khối lượng
B.  
Giá trị
C.  
Tốc Độ
D.  
Tính đa dạng
Câu 13: 0.25 điểm
Phân tích chuẩn đoán sử dụng kỹ thuật nào?
A.  
Lấy mẫu dữ liệu
B.  
Tương quan phân bổ
C.  
Khai phá dữ liệu
D.  
Thu thập dữ liệu
Câu 14: 0.25 điểm
Mô hình Điện toán đám mây PaaS ?
A.  
Cơ sở hạ tầng dưới dạng dịch vụ
B.  
Nền tảng dưới dạng dịch vụ
C.  
Phần mềm dưới dạng dịch vụ
D.  
Internet dưới dạng dịch vụ
Câu 15: 0.25 điểm
Hệ thống Apache Hadoop được viết bằng ngôn ngữ nào?
A.  
C ++
B.  
Python
C.  
Java
D.  
Go
Câu 16: 0.25 điểm
Loại dữ liệu mà Hadoop có thể xử lý là
A.  
Structred (Có cấu trúc)
B.  
Semi-structured (Bán cấu trúc)
C.  
Unstructured (Không có cấu trúc)
D.  
All of the above (Tất cả những điều trên)
Câu 17: 0.25 điểm
Loại nào là dữ liệu Unstructured ?
A.  
Video
B.  
XML
C.  
Table
D.  
Tất cả
Câu 18: 0.25 điểm
Lợi ích của Cloud Computing với Big Data là ?
A.  
Triển khai hạ tầng nhanh chóng
B.  
Phân tích theo thời gian thực
C.  
Tối ưu chi phí duy trì hoạt động
D.  
Tất cả
Câu 19: 0.25 điểm
Loại nào là dữ liệu Bán cấu trúc ?
A.  
Tất cả
B.  
JSON
C.  
CSV
D.  
XML
Câu 20: 0.25 điểm
Yếu tố giới hạn hiện tại đối với kích thước của một cụm hadoop là
A.  
Giới hạn trên của RAM trong NameNode
B.  
Giới hạn trên của băng thông mạng
C.  
Nhiệt lượng dư thừa tạo ra trong trung tâm dữ liệu
D.  
4000 datanode
Câu 21: 0.25 điểm
Trên Google Cloud Platform dịch vụ nào quản lý danh mục dữ liệu
A.  
Google Data Catalog
B.  
Google Cloud Dataprep
C.  
Google BigQuery
Câu 22: 0.25 điểm
Apache Storm là công cụ hỗ trợ
A.  
Phân tích dữ liệu
B.  
Lưu trữ phân tán
C.  
Xử lý phân tán
D.  
Thu tập dữ liệu
Câu 23: 0.25 điểm
SAP Data Service là công cụ để làm gì ?
A.  
Lưu trữ dữ liệu
B.  
Tích hợp dữ liệu
C.  
Phân tích dữ liệu
D.  
Tất cả
Câu 24: 0.25 điểm
Apache Kafka là nền tảng mở được phát triển bởi ?
A.  
IBM
B.  
FACEBOOK
C.  
GOOGLE
D.  
Linkedln
Câu 25: 0.25 điểm
CSDL nào không phải kiểu Graph:
A.  
InfoGrid
B.  
Hbase
C.  
InfiniteGraph
D.  
IBM Graph
Câu 26: 0.25 điểm
Node nào sau đây quản lý các nút khác?
A.  
Name node
B.  
Data node
C.  
Slave node
D.  
Tất cả
Câu 27: 0.25 điểm
Apache Kafka là công cụ hỗ trợ ?
A.  
Thu thập dữ liệu
B.  
Lưu trữ phân tán
C.  
Hệ quản trị CSDL
D.  
Xử lý phân tán
Câu 28: 0.25 điểm
Trong MapReduce loại nào sau đây theo dõi quá tình tiêu thụ tài nguyên trên Cluster Node ?
A.  
Master node
B.  
Name node
C.  
Single Master
D.  
Slave node
Câu 29: 0.25 điểm
Nguồn của kiến trúc HDFS trong Hadoop có nguồn gốc là
A.  
Hệ thống tệp phân phối của Google
B.  
Hệ thống tệp phân tán của Yahoo
C.  
Hệ thống tệp phân tán của Facebook
D.  
Hệ thống tệp phân tán Azure
Câu 30: 0.25 điểm
Kiểu phân tích nào để hỗ trợ đưa ra quyết định ?
A.  
Descriptive Analysis
B.  
Predictive Analysis
C.  
Diagnostic Analysis
D.  
Prescriptive Analysis
Câu 31: 0.25 điểm
Spark được Apache Software Foundation phát triển từ năm nào ?
A.  
1993
B.  
2013
C.  
2009
D.  
2007
Câu 32: 0.25 điểm
Đâu không phải là chế độ hoạt động của Hadoop ?
A.  
Chế độ phân phối toàn cầu
B.  
Chế độ phân phối giả
C.  
Chế độ độc lập
D.  
Chế độ phân phối hoàn toàn
Câu 33: 0.25 điểm
NoSQL là ?
A.  
Database
B.  
Field
C.  
Document
D.  
Collection
Câu 34: 0.25 điểm
Dịch vụ đám mây nào hỗ trợ tốt cho Big Data ?
A.  
Amazon AWS
B.  
Google Cloud
C.  
Tất cả
D.  
Microsoft Azure
Câu 35: 0.25 điểm
Trong MapReduce loại nào sau đây thực thi các tác vụ và cung cấp thông tin trạng thái tác vụ ?
A.  
Name node
B.  
Master node
C.  
Single Master
D.  
Slave node
Câu 36: 0.25 điểm
So với RDBMS,Hadoop
A.  
Có tính toàn vẹn dữ liêu cao hơn.
B.  
Có giao dich ACID không
C.  
Thích hợp để đọc và truy vấn nhanh
D.  
Hoạt động tốt hơn trên dữ liệu phi cấu trúc và bán cấu trúc
Câu 37: 0.25 điểm
Tính năng định vị dữ liệu trong Hadoop có nghĩa là
A.  
lưu trữ cùng một dữ liệu trên nhiều nút.
B.  
chuyển vị trí dữ liệu từ nút này sang nút khác.
C.  
đồng định vị dữ liệu với các nút tính toán.
D.  
Phân phối dữ liệu trên nhiều nút.
Câu 38: 0.25 điểm
Chọn đúng 5 đặc trưng cho Big Data ?
A.  
Volume, Velocity, Variety, Veracity, Value
B.  
Volume, Videos, Velocity, Variability, Value
C.  
Volume, Variability, Veracity, Visualization, Value
D.  
Volume, Velocity, Veracity, Visualization, Value
Câu 39: 0.25 điểm
Trong kiến trúc Apache Hadoop MapReduce là
A.  
Lớp lưu trữ
B.  
Lớp xử lý dữ liệu
C.  
Lớp quản lý tài nguyên
D.  
Lớp truyền tải
Câu 40: 0.25 điểm
Lợi ích vượt trội của Cloud Computing với Big Data là ?
A.  
Hạn chế đầu tư máy móc
B.  
Phân tích theo thời gian thực
C.  
Tối ưu chi phí duy trì hoạt động
D.  
Tất cả

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Big Data HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 117 câu hỏi 1 giờ

68,2455,245

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Dẫn Luận Ngôn Ngữ - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 31 câu hỏi 1 giờ

40,4333,105

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Sinh Lý 2 BMTU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 75 câu hỏi 1 giờ

81,5866,269