
Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Java Cơ Sở - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) - Miễn Phí, Có Đáp Án
Từ khoá: trắc nghiệm Java cơ sở lập trình Java HUBT ôn thi Java cơ bản Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội bài tập Java cơ sở lập trình căn bản cấu trúc Java đáp án chi tiết ôn tập tốt nghiệp Java
Số câu hỏi: 85 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
68,254 lượt xem 5,247 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
public static void main(String[] args) {
String searchMe = peter piper picked a peck of pickled peppers;
int max = searchMe.length();
int numPs = 0;
for ( int i = 0; i < max; i++) {
if (searchMe.charAt(i) != 'p')
continue;
numPs ++;
}
System.out.println(Found + numPs + p's in the string.);
}
}
Nếu không khai báo từ khóa chỉ phạm vi truy cập, phạm vi truy cập của đối tượng là gì?
Có thể truy cập đối tượng từ các lớp trong cùng package và lớp con nằm trong package khác
String message = PG + age;
Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package và lớp con nằm trong package khác.
Mọi phương thức thực hiện tác vụ sau khi khởi tạo phải chèn lên phương thức start. start() bắt đầu việc thực thi của applet.
Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package và lớp con nằm trong package khác.
Có thể được truy cập từ các lớp trong cùng package và lớp con nằm trong package khác.
for (int i = 0; i < 10; i++)
s+=i;
System.out.println( s );
Khi thực hiện khối lệnh trên sẽ cho kết quả là bao nhiêu?
int s = 0;
int j = 0;
for ( int i : mang) {
i = ++j;
s += i;
}
System.out.println(S = + s);
Khi thực hiện khối lệnh trong hình sẽ cho kết quả là bao nhiêu?
2. public static void main(String[] args) {
3. int[] arrayOfInts = { 32, 87, 3, 589, 12, 1076, 2000, 8, 622, 127 };
4. int searchFor = 12;
5. int i;
6. boolean fountIt = false;
7. for ( i = 0; i < arrayOfInts.length; i++) {
8.
if (arrayOfInts[i] == searchFor) {
9.
fountIt = true;
10.
break;
11.
}
12.
}
13.
if (fountIt) {
14.
System.out.println(Found + searchFor + at index + i);
15.
} else
16.
System.out.println(searchFor + not in the array);
17. }
18.}
greet = Hello;
k = greet.length();
System.out.print(k);
Là chương trình biên dịch của java dùng để biên dịch file nguồn java thành mã bytecode.
Là thư viện chứa các thành phần phần mềm tạo sẵn cung cấp các chức năng cho chương trình Java.
String PG13 = deleted;
String message = expletive.substring(1,3) + PG13;
mausac color;
char * t;
switch (color) {
case 0:
t = Mau trang;
break;
case 1:
t = Mau den;
break;
case 2:
t = Mau lam;
break;
case 3:
t = Mau luc;
break;
default:
t = Khong co trong danh sach mau;
break;
}
System.out.println( t );
Nếu cho color = DEN thì đoạn lệnh trên in kết quả là bao nhiêu?
case 2:
System.out.println( Van, Toan);
break;
case 3:
System.out.println( Hoa, Ly);
break;
default:
System.out.println( Ngay nghi);
break;
}
Khối lệnh trên sẽ cho kết quả là bao nhiêu nếu ta nhập thu = 3?
int s = 0;
int j = 0;
for ( int i : mang) {
i = ++j;
s += i;
}
System.out.println(S = + s);
Khối lệnh thực hiện chuyện gì?
2. do {
3. i += 1;
4. } while (i == 0);
5. System.out.println(i = + i);
Là các đối tượng được biểu diễn trong phần mềm gồm có 2 thuộc tính trường dữ liệu và các phương thức xử lý dữ liệu.
String s = greetings.substring(0,3);
int s = 0;
for ( ; ; ) {
if i == 3 break;
s = s + i;
i++;
}
String studentName = Peter Parker;
students[0] = studentName;
studentName = null;
Có bao nhiêu đổi tham chiếu của đối tượng mảng và biến tồn tại sau khi thực hiện khối
lệnh?
if (a == 0)
if (b != 0) System.out.println(Phuong trinh vo nghiem);
else System.out.println(Phuong trinh co vo so nghiem);
else System.out.println(-b/a);
do {
i += 1;
} while (i == 0);
System.out.println(i = + i);
String s = greetings.substring(0,3);
Đề thi tương tự
3 mã đề 117 câu hỏi 1 giờ
68,2455,245
1 mã đề 31 câu hỏi 1 giờ
40,4333,105
3 mã đề 75 câu hỏi 1 giờ
81,5866,269
1 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ
81,6806,279
2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ
68,3165,251
3 mã đề 144 câu hỏi 1 giờ
79,6116,120
2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ
79,6346,121
8 mã đề 391 câu hỏi 1 giờ
79,6936,127
1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ
66,4145,104