thumbnail

Đề Thi Môn Kế Toán - Đề Trắc Nghiệm Có Đáp Án - Đại Học Công Nghiệp TP.HCM

Tham gia ôn tập với đề thi môn "Kế toán" từ Đại học Công nghiệp TP.HCM. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về nguyên lý kế toán, hạch toán và các phương pháp kế toán doanh nghiệp, kèm đáp án chi tiết giúp bạn nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên chuyên ngành kế toán để củng cố kỹ năng và kiến thức thực tiễn. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi kế toántrắc nghiệm kế toánĐại học Công nghiệp TP.HCMđề thi có đáp ánôn thi kế toánkiểm tra kế toánhạch toán kế toánnguyên lý kế toánthi thử kế toánkế toán doanh nghiệp

Số câu hỏi: 38 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 45 phút

9,912 lượt xem 756 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

TK 635

A.  

Chi phí tài chính

B.  

Chi phí quản lý

C.  

Chi phí sản xuất chung

D.  

Chi phí sản xuất nguyên vật liệu trực tiếp

Câu 2: 1 điểm

TK 627

A.  

Chi phí quản lý doanh nghiệp

B.  

Chi phí sản xuất chung

C.  

Chi phí quản lý phân xưởng

D.  

Chi phí nhân công trực tiếp

Câu 3: 1 điểm

TK 353

A.  

Phải trả người lao động

B.  

Vay và nợ thuê tài chính

C.  

Qũy khen thưởng phúc lợi

D.  

Qũy đầu tư phát triển

Câu 4: 1 điểm

TK 411

A.  

Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

B.  

Qũy đầu tư phát triển

C.  

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

D.  

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Câu 5: 1 điểm

TK 414

A.  

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

B.  

Qũy đầu tư phát triển

C.  

Qũy khen thưởng phúc lợi

D.  

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Câu 6: 1 điểm

TK 421

A.  

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

B.  

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

C.  

Qũy đầu tư phát triển

D.  

Qũy khen thưởng phúc lợi

Câu 7: 1 điểm

TK 441

A.  

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

B.  

Nguồn vốn đầu tư phát triển

C.  

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

D.  

Qũy đầu tư phát triển

Câu 8: 1 điểm

TK 511

A.  

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

B.  

Doanh thu và cung cấp dịch vụ

C.  

Gía vốn hàng bán

D.  

Doanh thu hoạt động tài chính

Câu 9: 1 điểm

TK 521

A.  

Doanh thu và cung cấp dịch vụ

B.  

Các khoản giảm trừ doanh thu

C.  

Gía vốn hàng bán

D.  

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Câu 10: 1 điểm

TK 621

A.  

Chi phí nhân công trực tiếp

B.  

Chi phí sản xuất chung

C.  

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

D.  

Chi phí quản lý phân xưởng

Câu 11: 1 điểm

TK 622

A.  

Chi phí quản lý doanh nghiệp

B.  

Chi phí sản xuất chung

C.  

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

D.  

Chi phí nhân công trực tiếp

Câu 12: 1 điểm

TK 341

A.  

Vay và nợ thuê tài chính

B.  

Phải trả người lao động

C.  

Phải trả, phải nộp khác

D.  

Qũy khen thưởng phúc lợi

Câu 13: 1 điểm

TK 632

A.  

Gía vốn hàng bán

B.  

Chi phí công nhân trực tiếp

C.  

Doanh thu và cung cấp dịch vụ

D.  

Chi phí sản xuất chung

Câu 14: 1 điểm

TK 641

A.  

Gía vốn hàng bán

B.  

Chi phí bán hàng

C.  

Chi phí sản xuất chung

D.  

Chi phí nhân công trực tiếp

Câu 15: 1 điểm

TK 642

A.  

Chi phí sản xuất chung

B.  

Chi phí quản lý phân xưởng

C.  

Chi phí quản lý doanh nghiệp

D.  

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

Câu 16: 1 điểm

TK 711

A.  

Phải thu khách hàng

B.  

Phải trả, phải nộp khác

C.  

Doanh thu khác

D.  

Thu nhập khác

Câu 17: 1 điểm

TK 811

A.  

Thu nhập khác

B.  

Chi phí khác

C.  

Gúa vốn hàng bán

D.  

Doanh thu khác

Câu 18: 1 điểm

TK 8211

A.  

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

B.  

Chi phí thuế TNDN hiện hành

C.  

Chi phí khác

D.  

Doanh thu khác

Câu 19: 1 điểm

TK 8212

A.  

Thu nhập khác

B.  

Chi phí thuế TNDN hiện hành

C.  

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

D.  

Chi phí sản xuất chung

Câu 20: 1 điểm

TK 911

A.  

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

B.  

Chi phí thuế TNDN hiện hành

C.  

Xac định kết quả kinh doanh

D.  

Chi phí sản xuất chung

Câu 21: 1 điểm

TK 157

A.  

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

B.  

Hàng gửi đi bán

C.  

Hàng hóa

D.  

Nguyên vật liệu, vật liệu

Câu 22: 1 điểm

TK 112

A.  

Tiền mặt

B.  

Tiền gửi ngân hàng

C.  

Tiền công

D.  

Phải trả người bán

Câu 23: 1 điểm

TK 131

A.  

Tiền công

B.  

Phải trả người bán

C.  

Phải thu khách hàng

D.  

Tiền gửi ngân hàng

Câu 24: 1 điểm

TK 141

A.  

Tạm ứng

B.  

Tiền gửi ngân hàng

C.  

Phải trả người bán

D.  

Phải thu khách hàng

Câu 25: 1 điểm

TK 152

A.  

Công cụ dụng cụ

B.  

Hàng hóa

C.  

Nguyên vật liệu, vật liệu

D.  

Thành phẩm

Câu 26: 1 điểm

Tk 153

A.  

Nguyên vật liệu, vật liệu

B.  

Thành phẩm

C.  

Hàng hóa

D.  

Công cụ dụng cụ

Câu 27: 1 điểm

Tk 154

A.  

Hàng hóa

B.  

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

C.  

Thành phẩm

D.  

Công cụ dụng cụ

Câu 28: 1 điểm

TK 155

A.  

Thành phẩm

B.  

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

C.  

Hàng hóa

D.  

Nguyên vật liệu, vật liệu

Câu 29: 1 điểm

TK 156

A.  

Công cụ dụng cụ

B.  

Thành phẩm

C.  

Hàng hóa

D.  

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

Câu 30: 1 điểm

TK 111

A.  

Tiền mặt

B.  

Tiền gửi ngân hàng

C.  

Tiền công

D.  

Phải trả người bán

Câu 31: 1 điểm

TK 211

A.  

Tài sản thuê tài chính

B.  

Tài sản cố định vô hình

C.  

Tài sản cố định hữu hình

D.  

Hao mòn tài sản cố định

Câu 32: 1 điểm

TK 212

A.  

Tài sản cố định thuê tài chính

B.  

Tài sản cố định vô hình

C.  

Tài sản cố định hữu hình

D.  

Hao mòn tài sản cố định

Câu 33: 1 điểm

TK 214

A.  

Tài sản cố định thuê tài chính

B.  

Tài sản cố định vô hình

C.  

Tài sản cố định hữu hình

D.  

Hao mòn tài sản cố định

Câu 34: 1 điểm

TK 331

A.  

Thuế và các khoản nộp Nhà nước

B.  

Phải trả cho người bán

C.  

Phải thu khách hàng

D.  

Phải trả, phải nộp khác

Câu 35: 1 điểm

TK 333

A.  

Phải thu khách hàng

B.  

Thuế GTGT được khấu trừ

C.  

Thuế và các khoản nộp nhà nước

D.  

Phải trả người bán

Câu 36: 1 điểm

TK 213

A.  

Tài sản cố định vô hình

B.  

Tài sản cố định hữu hình

C.  

Tài sản cố định thuê tài chính

D.  

Hao mòn tài sản cố định

Câu 37: 1 điểm

TK 334

A.  

Phải thu khách hàng

B.  

Phải trả người lao động

C.  

Phải trả người bán

D.  

Thuế GTGT được khấu trừ

Câu 38: 1 điểm

TK 338

A.  

Phải trả, phải nộp khác

B.  

Vay và nợ thuê tài chính

C.  

Phải trả người lao động

D.  

Phải thu khách hàng

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Thuế - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

3 mã đề 137 câu hỏi 1 giờ

34,5612,652

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Quản Trị HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

3 mã đề 66 câu hỏi 1 giờ

53,8144,137

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Nguyên Lý Kế Toán 3 - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Tế Quốc DânĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 20 câu hỏi 30 phút

35,7972,742