thumbnail

Đề Trắc Nghiệm Ôn thi Môn Tin Học 3 Microsoft Access HUBT

Ôn tập và kiểm tra kiến thức Tin Học Cơ Sở 3 với bài trắc nghiệm trực tuyến dành cho sinh viên Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Bài trắc nghiệm bao gồm các câu hỏi đa dạng về kỹ năng sử dụng phần mềm tin học cơ bản, quản lý dữ liệu, và thao tác với công cụ văn phòng, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi, kèm đáp án chi tiết.

Từ khoá: trắc nghiệm tin học cơ sở 3HUBTĐại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nộikiểm tra tin họcbài thi tin học cơ sởôn tập tin học cơ bảnkiến thức tin học văn phòngtrắc nghiệm có đáp ánkiểm tra kỹ năng tin họctrắc nghiệm trực tuyến

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Tin Học - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 122 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 30 phút

142,060 lượt xem 10,944 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Thuộc tính Default value là:
A.  
Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường
B.  
Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường
C.  
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu
D.  
Quy định giá trị mặc nhiên cho trường
Câu 2: 0.4 điểm
Quan hệ một nhiều (1-N) là:
A.  
Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai
B.  
Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai
C.  
Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai
D.  
Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai
Câu 3: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Trích rút danh sách sinh viên thi lại
A.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
B.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull , cột LAN2 nhập: Not IsNull
C.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
D.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: IsNull
E.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: &lt;5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
Câu 4: 0.4 điểm
Thuộc tính Validation rule là:
A.  
Chuỗi thông báo xuất hiện khi dữ liệu nhập vào không thoả điều kiện
B.  
Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường
C.  
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu
D.  
Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường
Câu 5: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
ý nghĩa của ký tự (a) trong thuộc tính Input Mask:
A.  
Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, bắt buộc phải nhập
B.  
Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, không bắt buộc phải nhập
C.  
Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
D.  
Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
E.  
Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
Câu 6: 0.4 điểm
Công cụ số 8 dùng để làm gì?
A.  
Tạo nhóm các đối tượng lựa chọn
B.  
Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị
C.  
Tao hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
D.  
Tạo đối tượng lựa chọn
Câu 7: 0.4 điểm
Lệnh khai báo biến nào đúng?
A.  
Dim Ket Qua As Double
B.  
Dim KetQua As Double
C.  
Dim Ket.Qua As Double
D.  
Dim 1KetQua As Double
Câu 8: 0.4 điểm
ý nghĩa của ký tự (0) trong thuộc tính Input Mask:
A.  
Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
B.  
Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
C.  
Vị trí nhập các chữ cái A-Z, bắt buộc phải nhập
D.  
Vị trí nhập các chữ cái A-Z, không bắt buộc phải nhập
Câu 9: 0.4 điểm
Các trường phải đầy đủ và liên quan đến khoá cơ bản là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL?
A.  
Quy tắc 4
B.  
Quy tắc 1
C.  
Quy tắc 2
D.  
Quy tắc 3
Câu 10: 0.4 điểm
ý nghĩa của ký tự (C) trong thuộc tính Input Mask:
A.  
Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
B.  
Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
C.  
Vị trí nhập các ký tự bất kỳ, không bắt buộc phải nhập
D.  
Vị trí nhập các ký tự bất kỳ, bắt buộc phải nhập
Câu 11: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Trong access khi mở bảng bất kì muốn đặt lọc dữ liệu có nội dung giống như tại vị trí con trỏ đang đứng lựa chọn:
A.  
Home/Sort & Filter/Selection/Equal...Nội dung
B.  
Home/Sort & Filter/Selection/Does Not Equal...Nội dung
C.  
Home/Sort & Filter/Seletion/Contain...Nội dung
D.  
Home/Sort & Filter/Seletion/Does Not Contain...Nội dung
E.  
Home/Sort &amp; Filter/Selection/Equal...Nội dung
Câu 12: 0.4 điểm
CSDL là gì?
A.  
Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu
B.  
Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng bao gồm các cột(Trường, Fields), các dòng (Bản ghi, record)
C.  
Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dùng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.
D.  
Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.
E.  
Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng bao gồm các cột (Trường, Fields), các dòng (Bản ghi, record)
Câu 13: 0.4 điểm
Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để định dạng trường, xác định cung cách hiển thị của trường?
A.  
Field Size
B.  
Format
C.  
Input mask
D.  
Decimal places
Câu 14: 0.4 điểm
ý nghĩa của ký tự (L) trong thuộc tính Input Mask:
A.  
Vị trí nhập các chữ cái A-Z, không bắt buộc phải nhập
B.  
Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
C.  
Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
D.  
Vị trí nhập các chữ cái A-Z, bắt buộc phải nhập
Câu 15: 0.4 điểm
Để thực hiện truy vấn Crosstab Query tối thiểu nhất phải có bao nhiêu cột tham gia?
A.  
1 cột
B.  
2 cột
C.  
4 cột
D.  
3 cột
Câu 16: 0.4 điểm
Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để thông báo khi dữ liệu nhập vào không thoả điều kiện?
A.  
Default value
B.  
Validation Rule
C.  
Validation Text
D.  
Caption
Câu 17: 0.4 điểm
Truy vấn dùng để hiển thị dữ liệu là truy vấn gì?
A.  
Update Query
B.  
Make-Table Query
C.  
Append Query
D.  
Select Query
Câu 18: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Trích rút danh sách sinh viên thi LAN1 không đạt
A.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull AND <5
B.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5
C.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull
D.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5
E.  
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull AND &lt;5
Câu 19: 0.4 điểm
Công cụ số 8 là gì?
A.  
Combo Box
B.  
List Box
C.  
Check Box
D.  
Text Box
Câu 20: 0.4 điểm
Mã tùy chỉnh dấu lớn hơn (>) trong thuộc tính Format là:
A.  
Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ hoa
B.  
Chuyển tất cả các ký tự thành chữ thường
C.  
Chuyển tất cả các ký tự thành chữ hoa
D.  
Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ thường
Câu 21: 0.4 điểm
Thuộc tính Format là:
A.  
Quy tắc hợp lệ
B.  
Quy định kích thước của trường
C.  
Mặt nạ nhập liệu
D.  
Định dạng kiểu dữ liệu
Câu 22: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Trong access khi mở bảng bất kì muốn vừa đặt lọc dữ liệu vừa sắp xếp theo tiêu chí nào đó lựa chọn:
A.  
Home/Sort & Filter/Advanced/Advanced Filter /Sort...
B.  
Home/Sort & Filter/Advanced/Filter By Form
C.  
Home/Sort & Filter/Filter
D.  
Home/Sort & Filter/Seletion
E.  
Home/Sort &amp; Filter/Advanced/Advanced Filter /Sort...
Câu 23: 0.4 điểm
Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để quy định kích thước của trường?
A.  
Decimal places
B.  
Format
C.  
Input mask
D.  
Field Size
Câu 24: 0.4 điểm
Mã tùy chỉnh dấu nhỏ hơn (<) trong thuộc tính Format là:
A.  
Chuyển tất cả các ký tự thành chữ hoa
B.  
Chuyển tất cả các ký tự thành chữ thường
C.  
Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ hoa
D.  
Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ thường
Câu 25: 0.4 điểm
Truy vấn dùng để cập nhật dữ liệu cho bảng là truy vấn gì?
A.  
Update Query
B.  
Select Query
C.  
Make-Table Query
D.  
Append Query

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Môn Thông Tin Quang PTIT-HCMĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 91 câu hỏi 1 giờ

91,8187,054

Đề Trắc nghiệm Ôn Thi Môn Công Nghệ Java Cho Di Động HUBTĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

2 mã đề 80 câu hỏi 1 giờ

40,6843,126

Đề Trắc nghiệm Ôn Thi Môn Công Nghệ Mạng Chương 4 Có Đáp ánĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

70,7335,437

Đề Trắc nghiệm Ôn Thi Môn Sinh Di Truyền VUTM Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 253 câu hỏi 1 giờ

13,4081,067

Tổng Hợp Đề Trắc nghiệm Ôn Thi môn Tiếng Anh HA2 HUBTĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

3 mã đề 130 câu hỏi 1 giờ

11,965926

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn thi Môn Pháp Luật Đại Cương HUBTĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

64,3324,941

Trắc Nghiệm Ôn Thi Môn Toán Kinh Tế - Đề Thi Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngToán

3 mã đề 54 câu hỏi 1 giờ

96,0407,324

Trắc nghiệm Ôn Thi TN THPT môn Lịch Sử form 2025: Đề Số 10THPT Quốc giaLịch sử

1 mã đề 28 câu hỏi 50 phút

308,96323,763