thumbnail

Đề thi HK2 môn Toán 6 năm 2021 - Trường THCS Nguyễn Du

Đề thi học kỳ 2 môn Toán lớp 6 năm 2021 của Trường THCS Nguyễn Du được biên soạn bám sát chương trình học của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nội dung đề gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, kiểm tra kiến thức về phân số, số nguyên, biểu thức số, tỉ lệ thức và các yếu tố hình học cơ bản. Đề thi có đáp án chi tiết, giúp học sinh ôn luyện và chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi học kỳ.

Từ khoá: đề thi Toán 6 HK2 Toán lớp 6 THCS Nguyễn Du phân số số nguyên biểu thức số tỉ lệ thức hình học cơ bản luyện thi học kỳ đáp án chi tiết

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

119,660 lượt xem 9,202 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Tổng tất cả các số nguyên xx thỏa mãn 2x2 - 2 \le x \le 2 bằng

A.  
-2
B.  
-1
C.  
0
D.  
2
Câu 2: 0.25 điểm

Số đối của 1114\dfrac{{11}}{{ - 14}}

A.  
1114 - \dfrac{{11}}{{14}}
B.  
1411\dfrac{{14}}{{ - 11}}
C.  
1114\dfrac{{11}}{{14}}
D.  
1411\dfrac{{14}}{{11}}
Câu 3: 0.25 điểm

Phân số nghịch đảo của phân số 514\dfrac{5}{{14}} là:

A.  
514\dfrac{5}{{14}}
B.  
514\dfrac{{ - 5}}{{14}}
C.  
145\dfrac{{14}}{{ - 5}}
D.  
145\dfrac{{14}}{5}
Câu 4: 0.25 điểm

Rút gọn phân số 1525\dfrac{{ - 15}}{{25}} , ta được phân số tối giản là

A.  
35\dfrac{3}{5}
B.  
35\dfrac{{ - 3}}{5}
C.  
53\dfrac{5}{{ - 3}}
D.  
53\dfrac{5}{3}
Câu 5: 0.25 điểm

Mẹ Hằng ra chợ mua 0,4kg0,4kg thịt lợn, biết 1kg1kg thịt lợn có giá 100000100000 đồng. Mẹ Hằng phải trả số tiền là:

A.  
6000060000 đồng
B.  
4000040000 đồng
C.  
40004000 đồng
D.  
60006000 đồng
Câu 6: 0.25 điểm

Trên tia AxAx lấy hai điểm BBCC sao cho AC=3cm,AB=8cmAC = 3cm,\,\,AB = 8cm. Khi đó độ dài của đoạn thẳng BCBC bằng:

A.  
1111
B.  
11cm11cm
C.  
55
D.  
5cm5cm
Câu 7: 0.25 điểm

Góc bẹt có số đo bằng:

A.  
180180^\circ
B.  
9090^\circ
C.  
6060^\circ
D.  
00^\circ
Câu 8: 0.25 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứaOxOx, vẽ hai tia OyOyOzOz sao cho xOy^=60\widehat {xOy} = 60^\circ xOz^=120\widehat {xOz} = 120^\circ , khi đó

A.  
tia OyOy là phân giác của góc xOzxOz
B.  
tia OzOz là phân giác của góc yOxyOx
C.  
tia OxOx là phân giác của góc yOzyOz
D.  
tia OyOy là phân giác của góc yOzyOz
Câu 9: 0.25 điểm

Thực hiện các phép tính: A=5123:94;A = \dfrac{{ - 5}}{{12}} - 3:\dfrac{9}{4}\,\,;\,\,

A.  
14\dfrac{{ 1}}{4}
B.  
14\dfrac{{ -1}}{4}
C.  
74\dfrac{{ 7}}{4}
D.  
74\dfrac{{ - 7}}{4}
Câu 10: 0.25 điểm

Thực hiện các phép tính: B=(1512+3.736):(22019)B = \left( {1\dfrac{5}{{12}} + 3.\dfrac{7}{{36}}} \right):\left( { - \dfrac{2}{{2019}}} \right)

A.  
2020
B.  
-2020
C.  
- 2019
D.  
2019
Câu 11: 0.25 điểm

Thực hiện các phép tính: C=20182019.2720182019.57+120182019C = \dfrac{{ - 2018}}{{2019}}.\dfrac{2}{7} - \dfrac{{2018}}{{2019}}.\dfrac{5}{7} + 1\dfrac{{2018}}{{2019}}

A.  
-1
B.  
2
C.  
1
D.  
0
Câu 12: 0.25 điểm

Tìm xx, biết: x23=76x - \dfrac{2}{3} = \dfrac{7}{6}

A.  
x=116x = \dfrac{{11}}{6}
B.  
x=611x = \dfrac{{6}}{11}
C.  
x=116x = \dfrac{{-11}}{6}
D.  
x=611x = \dfrac{{-6}}{11}
Câu 13: 0.25 điểm

Tìm xx, biết: (43x).(56)=73\left( {\dfrac{4}{3} - x} \right).\left( {\dfrac{{ - 5}}{6}} \right) = \dfrac{{ - 7}}{3}

A.  
x=1522x = - \dfrac{{15}}{{22}}
B.  
x=2215x = - \dfrac{{22}}{{15}}
C.  
x=2215x = \dfrac{{22}}{{15}}
D.  
x=1522x = \dfrac{{15}}{{22}}
Câu 14: 0.25 điểm

Vẽ tia OAOAOBOB sao cho AOB^=90\widehat {AOB} = 90^\circ , lấy điểm CC nằm giữa hai điểm AABB sao cho AOC^=40\widehat {AOC} = 40^\circ . Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia OAOA và chứa điểm BB, vẽ tia ODOD sao cho AOD^=140\widehat {AOD} = 140^\circ . Tính BOD^\widehat {BOD}.

A.  
BOD^=30\widehat {BOD} = 30^\circ .
B.  
BOD^=60\widehat {BOD} = 60^\circ .
C.  
BOD^=50\widehat {BOD} = 50^\circ
D.  
BOD^=40\widehat {BOD} = 40^\circ
Câu 15: 0.25 điểm

Tính: S=1+11+2+11+2+3+11+2+3+4+S = 1 + \dfrac{1}{{1 + 2}} + \dfrac{1}{{1 + 2 + 3}} + \dfrac{1}{{1 + 2 + 3 + 4}} + ...+11+2+3+4+...+8... + \dfrac{1}{{1 + 2 + 3 + 4 + ... + 8}}

A.  
169\dfrac{{16}}{9}
B.  
159\dfrac{{15}}{9}
C.  
916\dfrac{{9}}{16}
D.  
79\dfrac{{7}}{9}
Câu 16: 0.25 điểm

Tìm số dư khi chia A=1+5+52+53+54A = 1 + 5 + {5^2} + {5^3} + {5^4}+55+56+57+58+59 + {5^5} + {5^6} + {5^7} + {5^8} + {5^9} cho 3131.

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 17: 0.25 điểm

Số đối của số 35\frac{3}{5}

A.  
35\frac{3}{{ - 5}}
B.  
53\frac{5}{3}
C.  
53\frac{{ - 5}}{3}
D.  
25\frac{2}{5}
Câu 18: 0.25 điểm

Kết quả của phép tính 1+23 - 1 + \frac{2}{3}

A.  
53\frac{5}{3}
B.  
53\frac{{ - 5}}{3}
C.  
13\frac{{ - 1}}{3}
D.  
13\frac{1}{3}
Câu 19: 0.25 điểm

Số cặp góc kề bù có trong hình vẽ bên là:

Hình ảnh

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 20: 0.25 điểm

Tia OmOm là tia phân giác của góc xOyxOy khi

A.  
xOm=xOy:2\angle xOm = \angle xOy:2
B.  

Tia OmOm nằm giữa hai tia Ox,OyOx,\,\,Oy

C.  

xOm=mOy\angle xOm = \angle mOy và tia OmOm nằm giữa hai tia Ox,OyOx,\,\,Oy

D.  
xOm=mOy=xOy:2\angle xOm = \angle mOy = \angle xOy:2
Câu 21: 0.25 điểm

Thực hiện phép tính: 27.5225.127{27.5^2} - 25.127

A.  
- 2500
B.  
2500
C.  
2400
D.  
-2400
Câu 22: 0.25 điểm

Thực hiện phép tính: 512+34+13\frac{{ - 5}}{{12}} + \frac{3}{4} + \frac{1}{{ - 3}}

A.  
0
B.  
1
C.  
12\frac{{ 1}}{{2}}
D.  
-12\frac{{ 1}}{{2}}
Câu 23: 0.25 điểm

Thực hiện phép tính: 59713+59913+31359\frac{5}{9} \cdot \frac{7}{{13}} + \frac{5}{9} \cdot \frac{9}{{13}} + \frac{3}{{13}} \cdot \frac{{ - 5}}{9}

A.  
79\frac{7}{9}
B.  
97\frac{9}{7}
C.  
59\frac{5}{9}
D.  
95\frac{9}{5}
Câu 24: 0.25 điểm

Thực hiện phép tính: 3,2.1564(45+23):1133,2.\frac{{15}}{{64}} - \left( {\frac{4}{5} + \frac{2}{3}} \right):\frac{{11}}{3}

A.  
120\frac{1}{{20}}
B.  
207\frac{20}{{7}}
C.  
1
D.  
720\frac{7}{{20}}
Câu 25: 0.25 điểm

Tìm xx biết: 3x+10=1 - 3x + 10 = 1

A.  
x=4x = 4
B.  
x=2x = 2
C.  
x=1x = 1
D.  
x=3x = 3
Câu 26: 0.25 điểm

Tìm xx biết: 78+x=35\frac{7}{8} + x = \frac{3}{5}

A.  
x=1140x = \frac{{ 11}}{{40}}
B.  
x=1140x = \frac{{ - 11}}{{40}}
C.  
x=140x = \frac{{1}}{{40}}
D.  
x=14x = \frac{{ 1}}{{4}}
Câu 27: 0.25 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OxOx vẽ xOy=700,\angle xOy = {70^0},xOz=1400\angle xOz = {140^0}. Trong ba tia Ox,Oy,OzOx,\,\,Oy,\,\,Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

A.  
OzOz
B.  
OyOy
C.  
OxOx
D.  
Không xác định được
Câu 28: 0.25 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OxOx vẽ xOy=700,\angle xOy = {70^0},xOz=1400\angle xOz = {140^0}. Tính số đo của yOz\angle yOz.

A.  
yOz=500\angle yOz = {50^0}
B.  
yOz=800\angle yOz = {80^0}
C.  
yOz=600\angle yOz = {60^0}
D.  
yOz=700\angle yOz = {70^0}
Câu 29: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức: M=322.5+325.8+328.11++3298.101M = \frac{{{3^2}}}{{2.5}} + \frac{{{3^2}}}{{5.8}} + \frac{{{3^2}}}{{8.11}} + \ldots + \frac{{{3^2}}}{{98.101}}

A.  
M=297202M = \frac{{297}}{{202}}
B.  
M=197202M = \frac{{197}}{{202}}
C.  
M=397202M = \frac{{397}}{{202}}
D.  
M=297102M = \frac{{297}}{{102}}
Câu 30: 0.25 điểm

Tìm xx biết: 2x732=7\left| {2x - 7} \right| - \left| { - \frac{3}{2}} \right| = 7 34+14:x=3\frac{3}{4} + \frac{1}{4}:x = - 3

A.  
x{34;313}x \in \left\{ { - \frac{3}{4};\,\,\frac{{-31}}{3}} \right\}
B.  
x{43;313}x \in \left\{ { - \frac{4}{3};\,\,\frac{{31}}{3}} \right\}
C.  
x{34;313}x \in \left\{ { \frac{3}{4};\,\,\frac{{31}}{3}} \right\}
D.  
x{34;313}x \in \left\{ { - \frac{3}{4};\,\,\frac{{31}}{3}} \right\}
Câu 31: 0.25 điểm

Tìm một phân số có mẫu số bằng 1515, biết rằng nếu trừ đi ở tử số 1010 đơn vị và cộng thêm vào mẫu số 1010 đơn vị thì ta được phân số mới có giá trị gấp 85\frac{8}{5} lần phân số ban đầu.

A.  
615\frac{{ - 6}}{{15}}
B.  
615\frac{{ 6}}{{15}}
C.  
156\frac{{ 15}}{{6}}
D.  
156\frac{{ - 15}}{{6}}
Câu 32: 0.25 điểm

Trên đường thẳng xxxx' lấy điểm OO. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là xxxx', vẽ hai tia OyOyOzOz sao cho số đo góc xOyxOy bằng 200{20^0}, số đo góc xOzxOz bằng 1000{100^0}. Tính số đo góc yOzyOz.

A.  
yOz=600\angle yOz = {60^0}
B.  
yOz=500\angle yOz = {50^0}
C.  
yOz=700\angle yOz = {70^0}
D.  
yOz=800\angle yOz = {80^0}
Câu 33: 0.25 điểm

Cho n điểm phân biệt trên đường thẳng xy và điểm M nằm ngoài đường thẳng xy. Nối M với nn điểm đó ta đếm được 66 tam giác. Vậy giá trị của n là:

A.  
10
B.  
11
C.  
12
D.  
15
Câu 34: 0.25 điểm

Cho 4 điểm A;B;C;D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu tam giác có các đỉnh là ba trong 4 điểm trên?

A.  
3
B.  
4
C.  
7
D.  
8
Câu 35: 0.25 điểm

“Tam giác MNP là hình gồm ba cạnh … khi ba điểm M,N,P ...”. Các cụm từ thích hợp vào chỗ trống lần lượt là:

A.  
MN; MP; NP; không thẳng hàng
B.  
MN; MP; NP; thẳng hàng
C.  
không cắt nhau; không thẳng hàng
D.  
cắt nhau; thẳng hàng
Câu 36: 0.25 điểm

Cho hình vẽ sau, có bao nhiêu dây cung ở trong hình?

Hình ảnh

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 37: 0.25 điểm

Cho hai điểm A, B cách nhau 5cm. Vẽ đường tròn (A; 1,5cm) và đường tròn (B; 2,5cm). Đường tròn (A; 1,5cm) cắt đoạn AB tại C, đường tròn (B; 2cm) cắt đoạn AB tại D. Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
Điểm C nằm trong đường tròn (B; 2cm)
B.  
Điểm C nằm giữa A và D
C.  
Điểm D nằm ngoài đường tròn (A; 1,5cm)
D.  
Điểm D là trung điểm của AB
Câu 38: 0.25 điểm

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A.  
Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R, kí hiệu là (O; R).
B.  
Đường tròn tâm O, đường kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R, kí hiệu là (O; R).
C.  
Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R/2, kí hiệu là (O; R).
D.  
Hình tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R, kí hiệu là (O; R).
Câu 39: 0.25 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là tia Ox có ∠xOy = 30°, ∠xOz = 65°, chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A.  
Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz
B.  
Tia Oy nằm giữa hai tia Oz và Ox
C.  
Tia Oz nằm giữa hai tia Oy và Ox
D.  
Chưa thể kết luận được tia nào nằm giữa hai tia còn lại
Câu 40: 0.25 điểm

Cho ∠xOy và ∠yOy' là hai góc kề bù. Biết ∠xOy = 80°, số đo của ∠yOy' là:

A.  
100°
B.  
70°
C.  
80°
D.  
60°

Đề thi tương tự

Đề thi HK2 môn Toán 6 năm 2021 - Trường THCS Trần Quốc TuấnToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

116,5548,963

Đề thi HK2 môn Toán 6 năm 2021 - Trường THCS Trần Hưng ĐạoToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

121,6219,353

Đề thi HK2 môn Toán 6 năm 2021 - Trường THCS Đào Duy AnhToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

120,3709,256

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Phú ThọToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

93,5107,190

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021 - Trường THCS Tiên HưngToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

135,15310,392

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021 - Trường THCS Mỹ PhúToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

133,76210,285

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Vĩnh AnToán

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

113,9258,759

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Đông HưngToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

136,49710,492

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Đan HộiToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

129,7099,973