thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Đông Hưng

Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 6 năm 2021 của Trường THCS Đông Hưng được biên soạn theo chương trình chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đề thi bao gồm các bài tập trắc nghiệm và tự luận, tập trung vào các chủ đề như phân số, số nguyên, biểu thức số và hình học cơ bản. Kèm theo đáp án chi tiết giúp học sinh ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ kiểm tra giữa kỳ.

Từ khoá: đề thi Toán 6 giữa học kỳ 2 THCS Đông Hưng ôn tập Toán 6 số nguyên phân số biểu thức số câu hỏi trắc nghiệm tự luận Toán đáp án chi tiết

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

136,494 lượt xem 10,492 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Tìm x biết: 7 - x = 8 - (-7)

A.  
x = -7
B.  
x = -8
C.  
x = -9
D.  
x = -6
Câu 2: 0.25 điểm

Khẳng định nào dưới đây là sai?

A.  
Giá trị lớn nhất của biểu thức 2008x+12008 - |x + 1|20082008.
B.  
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x+10+2008|x + 10| + 20081010.
C.  
x+10=x+10|x + 10| = x + 10 khi x10x \ge -10.
D.  
x10=x10|x - 10| = x - 10 khi x10x \ge 10.
Câu 3: 0.25 điểm

Khẳng định nào dưới đây là sai?

A.  
Nếu a = b thì a + c = b + c.
B.  
Nếu a = b thì a - c = b - c
C.  
Nếu a + c = b + c thì a = b
D.  
Nếu ac = bc thì a = b
Câu 4: 0.25 điểm

Nếu a - b = c - b thì đáp án nào sau đây đúng?

A.  
a = b
B.  
a < b
C.  
a > b
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 5: 0.25 điểm

Cho b∈Z và x−(−b)=18. CHo biết x có kết quả nào sau đây?

A.  
18+b
B.  
−18+b
C.  
18−b
D.  
−b−18
Câu 6: 0.25 điểm

Cho các phép tính hai số nguyên khác dấu như sau, hãy chọn câu sai

A.  
(−6).20= −120
B.  
14.(−5)= −80
C.  
(−35).8= −280
D.  
25.(−20)= −500
Câu 7: 0.25 điểm

Cho các phép tính số nguyên như bên dưới, chọn đáp án sai

A.  
(−2019).2020<0
B.  
(−2019).2018<0
C.  
2018.(−2019)>0
D.  
(−2019).2020<−1
Câu 8: 0.25 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3(x + 1)2 + 7 là

A.  
0
B.  
7
C.  
10
D.  
-7
Câu 9: 0.25 điểm

Số giá trị x thuộc Z để (x2 - 5)(x2 - 25) < 0 là:

A.  
8
B.  
2
C.  
0
D.  
Một kết quả khác
Câu 10: 0.25 điểm

Cho A = (135 - 35).( - 47) + 53.( - 48 - 52) \)\(B = 25.(75 - 49) + 75.| 25 - 49|. Chọn câu đúng.

A.  
A và B trái dấu
B.  
A và B bằng nhau
C.  
A và B đối nhau
D.  
A và B cùng dấu
Câu 11: 0.25 điểm

Kết quả của phép tính 13 . (-5) là:

A.  
-61
B.  
-65
C.  
-63
D.  
-67
Câu 12: 0.25 điểm

Kết quả của phép tính (-3) . 7 là:

A.  
-20
B.  
-19
C.  
-21
D.  
-22
Câu 13: 0.25 điểm

Kết quả của phép tính (+3) . (+9) là

A.  
27
B.  
26
C.  
25
D.  
28
Câu 14: 0.25 điểm

Tìm x biết: (25675)+(234+342)x=35\left( {256 - 75} \right) + \left( { - 234 + 342} \right)x = - 35

A.  
x = -3
B.  
x = -2
C.  
x = -4
D.  
x = -5
Câu 15: 0.25 điểm

Tìm x biết: (525725)x=645+(1530)+200\left( {525 - 725} \right)x = 645 + \left( { - 15 - 30} \right) + 200

A.  
x = -2
B.  
x = -3
C.  
x = -4
D.  
x = -5
Câu 16: 0.25 điểm

Tính: (-57) . (67 - 34) - 67 . (34 - 57)

A.  
-430
B.  
-403
C.  
-304
D.  
-340
Câu 17: 0.25 điểm

Tính: (37 - 17) . (-5) + 23 . (-13 - 17)

A.  
-907
B.  
-709
C.  
-790
D.  
-970
Câu 18: 0.25 điểm

Thực hiện phép tính: 4 . 7 . (-11) . (-2).

A.  
161
B.  
616
C.  
661
D.  
651
Câu 19: 0.25 điểm

Thực hiện phép tính: 15 . (-2) . (-5) . (-6)

A.  
600
B.  
900
C.  
-900
D.  
-600
Câu 20: 0.25 điểm

Tính: (5825).20335.89+33.(103)35.11\left( {58 - 25} \right).203 - 35.89 + 33.\left( { - 103} \right) - 35.11

A.  
200
B.  
100
C.  
-200
D.  
-100
Câu 21: 0.25 điểm

Tìm giá trị của x, biết: x⋮7 và 42⋮x.

A.  
x∈{±7;±24}
B.  
x∈{±7;±14;±21}
C.  
x∈{±6;±12;±14}
D.  
x∈{±6;±12;±8;±24}
Câu 22: 0.25 điểm

Tập hợp tất cả các bội của 9 có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 55 là đáp án nào trong các đáp án sau?

A.  
{0;±9;±18;±27;±36;±45;±54}
B.  
{±9;±18;±27;±36;±45;±54}
C.  
{0;9;18;27;36;45;54}
D.  
{0;9;18;27;36;45;54;−9;−18;−27;−36;−45;−54;−63;−72;...}
Câu 23: 0.25 điểm

Tìm giá trị của x, biết: (−15)⋮x và x>3

A.  
{−1}
B.  
{−3;−5;−15}
C.  
{5;15}
D.  
{−3;−1;1;3;5}
Câu 24: 0.25 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x biết: x⋮7 và ∣x∣<45?

A.  
12
B.  
13
C.  
11
D.  
10
Câu 25: 0.25 điểm

Tất cả các ước chung của 25 và - 40 là:

A.  
{±1;±5}
B.  
{±2;±5;±10}
C.  
{±1;±2;±5;±4;±10}
D.  
{±1;±2;±5;±10;±25}
Câu 26: 0.25 điểm

Cho đường thẳng d và sáu điểm A; B; C; D; E; F trong đó A; B thuộc cùng nửa mặt phẳng có bờ d và C; D; E; F cùng thuộc nửa mặt phẳng còn lại có bờ d. Khi đó đường thẳng d cắt bao nhiêu đoạn thẳng?

A.  
4
B.  
6
C.  
8
D.  
10
Câu 27: 0.25 điểm

Cho đường thẳng a và bốn điểm M;N;P;Q trong đó M;N thuộc cùng nửa mặt phẳng có bờ a và P;Q cùng thuộc nửa mặt phẳng còn lại có bờ a. Khi đó đường thẳng a cắt bao nhiêu đoạn thẳng?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 28: 0.25 điểm

Cho đường thẳng d, điểm O thuộc d và điểm M không thuộc d. Gọi N là điểm bất kì thuộc tia OM (N khác O). Chọn câu đúng.

A.  
M;N nằm cùng phía so với đường thẳng d.
B.  
M;N nằm khác phía so với đường thẳng d.
C.  
Đoạn thẳng MN cắt đường thẳng d.
D.  
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 29: 0.25 điểm

Trên đường thẳng d lấy bốn điểm lần lượt theo thứ tự là: M, N, P, Q. Từ điểm O nằm ngoài đường thẳng d nối với các điểm M, N, P, Q. Hãy chỉ ra đáp án sai.

A.  
Tia ON nằm giữa hai tia OM và OP.
B.  
Tia OP nằm giữa hai tia OM và OQ
C.  
Tia OP nằm giữa hai tia ON và OQ.
D.  
Tia OM nằm giữa hai tia ON và OQ
Câu 30: 0.25 điểm

Trên đường thẳng a lấy bốn điểm lần lượt theo thứ tự là: A, B, C, D. Từ điểm O nằm ngoài đường thẳng a nối với các điểm A, B, C, D. Hãy chỉ ra đáp án đúng nhất?

A.  
Tia OC nằm giữa hai tia OA và OD
B.  
Tia OC nằm giữa hai tia OB và OD.
C.  
Tia OB nằm giữa hai tia OA và OC
D.  
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 31: 0.25 điểm

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây.

A.  
Góc vuông có số đo lớn hơn góc nhọn
B.  
Góc tù có số đo nhỏ hơn góc vuông
C.  
Góc tù có số đo lớn hơn góc nhọn
D.  
Góc bẹt là góc có số đo lớn nhất
Câu 32: 0.25 điểm

Cho các góc có số đo là: 350;1050;900;600;1520;450;890{35^0};{105^0};{90^0};{60^0};{152^0};{45^0};{89^0}. Có bao nhiêu góc là góc nhọn?

A.  
4
B.  
3
C.  
5
D.  
6
Câu 33: 0.25 điểm

Cho 7 tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau) thì số góc tạo thành là bao nhiêu?

A.  
21
B.  
4212
C.  
12
D.  
24
Câu 34: 0.25 điểm

Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng trong các đáp án sau:

Hình ảnh

A.  
BCA^\widehat {BCA}, đỉnh A, cạnh AB và AC.
B.  
BAC^\widehat {BAC}, đỉnh A, cạnh AB và AC.
C.  
ABC^\widehat {ABC}, đỉnh B, cạnh AB và AC.
D.  
BAC^\widehat {BAC}, đỉnh C, cạnh AB và AC.
Câu 35: 0.25 điểm

Kể tên tất cả các góc có một cạnh là AB có trên hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
BAC^;BAE^\widehat {BAC};\widehat {BAE}
B.  
BAC^;CAE^;EAD^\widehat {BAC};\widehat {CAE};\widehat {EAD}
C.  
BAC^;BAE^;CAE^;BAD^\widehat {BAC};\widehat {BAE};\widehat {CAE};\widehat {BAD}
D.  
BAC^;BAE^;BAD^\widehat {BAC};\widehat {BAE};\widehat {BAD}
Câu 36: 0.25 điểm

Cho hình vẽ. Biết tia Oy nằm giữa hai tia Oz và Ox. Tính số đo góc xOz^\widehat {xOz}

Hình ảnh

A.  
10∘
B.  
70∘
C.  
85∘
D.  
140∘
Câu 37: 0.25 điểm

Cho On là tia phân giác của \widehat {mOt}\). Biết \(\widehat {mOn} = {45^0}\), số đo của \(\widehat {mOt} là bằng bao nhiêu?

A.  
800
B.  
450
C.  
900
D.  
22,50
Câu 38: 0.25 điểm

Cho hai góc \widehat {xOy}\)​ và \(\widehat {yOz}\)​ là hai góc kề bù. Biết \(\widehat {xOy} = 76^\circ . Gọi Om là tia phân giác của góc yOz. Số đo của góc xOm là bằng bao nhiêu?

A.  
128∘
B.  
120∘
C.  
130∘
D.  
133∘
Câu 39: 0.25 điểm

Cho \widehat {BOC} = 96^\circ\) . A là một điểm nằm trong góc BOC. Biết \(\widehat {BOA} = 40^\circ\). Vẽ tia OD là tia đối của tia OA. Tính số đo góc \(\widehat {COD}

A.  
123∘
B.  
125∘
C.  
134∘
D.  
124∘
Câu 40: 0.25 điểm

Cho hai góc kề \widehat {xOy}\)​ và \(\widehat {yOz}\), Om và On lần lượt là các tia phân giác của \(\widehat {xOy}\)​ và \(\widehat {yOz}​. Tính số đo góc mOn biết rằng tổng số đo của hai góc xOy và yOz là 140

A.  
70∘
B.  
50∘
C.  
60∘
D.  
100∘

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Phú ThọToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

93,5087,190

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021 - Trường THCS Tiên HưngToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

135,15110,392

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021 - Trường THCS Mỹ PhúToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

133,75910,285

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Vĩnh AnToán

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

113,9238,759

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Đan HộiToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

129,7079,973

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,4138,259

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

102,2737,863

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

119,3709,178

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

97,5907,505