thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021 - Trường THCS Mỹ Phú

Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 6 năm 2021 của Trường THCS Mỹ Phú được biên soạn theo chương trình chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nội dung đề thi bao gồm các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận, xoay quanh các chủ đề như phân số, số nguyên, biểu thức số, và hình học cơ bản. Đề thi kèm đáp án chi tiết, giúp học sinh tự luyện tập, củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ kiểm tra giữa kỳ.

Từ khoá: đề thi Toán 6 giữa học kỳ 2 THCS Mỹ Phú ôn tập Toán lớp 6 phân số số nguyên biểu thức số hình học cơ bản luyện thi Toán 6 đáp án chi tiết

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

133,759 lượt xem 10,285 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Chiếc diều của bạn Nam đang ở độ cao 23m so với mặt đất. Sau một lúc độ cao của chiếc diều tăng thêm 7m, rồi sau đó lại giảm đi 9m. Hỏi chiếc diều cao bao nhiêu mét so với mặt đất sau 2 lần thay đổi độ cao?

A.  
23m
B.  
19m
C.  
21m
D.  
27m
Câu 2: 0.25 điểm

Gọi x1​ là giá trị thỏa mãn x - 48 = 19 - 128 và x2​ là giá trị thỏa mãn (−25)−x=254−186. Tính x1​−x2

A.  
32
B.  
-32
C.  
-154
D.  
54
Câu 3: 0.25 điểm

Cho A=−965−(−877)+198 và B=106−(−187)−1093. Chọn câu đúng trong các câu sau:

A.  
A<B
B.  
A>B
C.  
A=B
D.  
A=-B
Câu 4: 0.25 điểm

Tính hợp lý (−1889−91)−(−889+91)+182 ta được kết quả nào sau đây?

A.  
−2000
B.  
2000
C.  
−1000
D.  
1000
Câu 5: 0.25 điểm

Bỏ ngoặc rồi tính 18−(9−11+35)+(35−11+9) ta được kết quả là:

A.  
-18
B.  
18
C.  
-21
D.  
21
Câu 6: 0.25 điểm

Kết quả của phép tính ∣−657∣:∣9∣+∣−27∣ là số gì?

A.  
Nguyên âm
B.  
Nguyên dương
C.  
Số nhỏ hơn 3
D.  
Số lớn hơn 100
Câu 7: 0.25 điểm

Cho M=(1267−196)−(267+304) và N=36−(98+56−71)+(98+56). Chọn câu đúng trong các câu sau:

A.  
M>N
B.  
N>M
C.  
M=N
D.  
N = - M
Câu 8: 0.25 điểm

Biểu thức (a+b+1)−(a−c+1)−(b+c) sau khi bỏ ngoặc là đáp án nào sau đây?

A.  
b
B.  
a - b
C.  
a - 2b - c
D.  
0
Câu 9: 0.25 điểm

Tìm x biết: (- 8) .x = 160

A.  
-20
B.  
5
C.  
-9
D.  
9
Câu 10: 0.25 điểm

Tìm x biết: 25.x = - 225

A.  
-25
B.  
5
C.  
-9
D.  
9
Câu 11: 0.25 điểm

Giá trị lớn nhất của a thỏa mãn a - 5 là ước của - 8 là:

A.  
a=5
B.  
a=13
C.  
a=−13
D.  
a=9
Câu 12: 0.25 điểm

Giá trị lớn nhất của a thỏa mãn a + 4 là ước của 9 là:

A.  
a=5
B.  
a=13
C.  
a=−13
D.  
a=9
Câu 13: 0.25 điểm

Tìm x biết: 4x=86\frac{4}{x} = \frac{8}{6}

A.  
x = 2
B.  
x = 1
C.  
x = 3
D.  
x = 4
Câu 14: 0.25 điểm

Tìm x biết: 19=x27\frac{1}{9} = \frac{x}{{27}}

A.  
x = 2
B.  
x = 3
C.  
x = 4
D.  
x = 1
Câu 15: 0.25 điểm

Tìm x biết: 38=6x\frac{3}{8} = \frac{6}{x}

A.  
x = 4
B.  
x = 8
C.  
x = 12
D.  
x = 16
Câu 16: 0.25 điểm

Quy đồng {7 \over {{2^2}.5}}\) và \({5 \over {{2^3}.3}} được hai phân số lần lượt bằng bao nhiêu?

A.  
24120;55120.\dfrac{{24}}{{120}};\dfrac{{55}}{{120}}.
B.  
44120;55120.\dfrac{{44}}{{120}};\dfrac{{55}}{{120}}.
C.  
42120;65120.\dfrac{{42}}{{120}};\dfrac{{65}}{{120}}.
D.  
42120;55120.\dfrac{{42}}{{120}};\dfrac{{55}}{{120}}.
Câu 17: 0.25 điểm

Quy đồng hai phân số {5 \over {{2^3}}}\) và \({{11} \over {{2^5}}} được hai phân số lần lượt bằng bao nhiêu?

A.  
1032;1132{{10} \over {32}}; {{11} \over {32}}
B.  
2032;1132{{20} \over {32}}; {{11} \over {32}}
C.  
2032;1232{{20} \over {32}}; {{12} \over {32}}
D.  
2532;1132{{25} \over {32}}; {{11} \over {32}}
Câu 18: 0.25 điểm

Quy đồng {{ - 12} \over {70}},{{169} \over { - 91}}\) và \({{ - 3} \over {28}} được ba phân số lần lượt bằng bao nhiêu?

A.  
24140;260140;15140.\dfrac{{ - 24}}{{140}}; \dfrac{{ - 260}}{{140}}; \dfrac{{ - 15}}{{140}}.
B.  
24140;260140;15140.\dfrac{{ 24}}{{140}}; \dfrac{{ - 260}}{{140}}; \dfrac{{ - 15}}{{140}}.
C.  
24140;260140;15140.\dfrac{{ - 24}}{{140}}; \dfrac{{ 260}}{{140}}; \dfrac{{ - 15}}{{140}}.
D.  
24140;260140;15140.\dfrac{{ - 24}}{{140}}; \dfrac{{ - 260}}{{140}}; \dfrac{{ 15}}{{140}}.
Câu 19: 0.25 điểm

Cho {a \over b} > {c \over d}\) ( với \(a,b,c,d \in {\rm Z},b > 0,d > 0). So sánh ad và bc.

A.  
ad < bc
B.  
ad > bc
C.  
ad = bc
D.  
Đáp án khác
Câu 20: 0.25 điểm

So sánh: {{27} \over {13}}\) và \({{2014} \over {1009}}.

A.  
2713<20141009.{{27} \over {13}} < {{2014} \over {1009}}.
B.  
2713=20141009.{{27} \over {13}} = {{2014} \over {1009}}.
C.  
2713>20141009.{{27} \over {13}} > {{2014} \over {1009}}.
D.  
Đáp án khác
Câu 21: 0.25 điểm

So sánh hai phân số {3 \over { - 4}}\) và \({{ - 6} \over 5}.

A.  
34>65.{3 \over { - 4}} > {{ - 6} \over 5}.
B.  
34=65.{3 \over { - 4}} = {{ - 6} \over 5}.
C.  
34<65.{3 \over { - 4}} < {{ - 6} \over 5}.
D.  
Đáp án khác
Câu 22: 0.25 điểm

Tính: 16+34\dfrac{1}{6} + \dfrac{{ - 3}}{4}

A.  
512\dfrac{{ - 5}}{{12}}
B.  
712\dfrac{{ - 7}}{{12}}
C.  
1112\dfrac{{ - 11}}{{12}}
D.  
1312\dfrac{{ - 13}}{{12}}
Câu 23: 0.25 điểm

Tính: 23+15\dfrac{2}{3} + \dfrac{{ - 1}}{5}

A.  
415\dfrac{4}{{15}}
B.  
515\dfrac{5}{{15}}
C.  
615\dfrac{6}{{15}}
D.  
715\dfrac{7}{{15}}
Câu 24: 0.25 điểm

Tính: 1522+322\dfrac{{ - 15}}{{22}} + \dfrac{{ - 3}}{{22}}

A.  
811\dfrac{{ -8}}{{11}}
B.  
911\dfrac{{ - 9}}{{11}}
C.  
611\dfrac{{ - 6}}{{11}}
D.  
711\dfrac{{ -7}}{{11}}
Câu 25: 0.25 điểm

Cho đường thẳng d, điểm O thuộc d và điểm M không thuộc d. Gọi N là điểm bất kì thuộc tia OM (N khác O). Chọn câu đúng.

A.  
M;N nằm cùng phía so với đường thẳng d.
B.  
M;N nằm khác phía so với đường thẳng d.
C.  
Đoạn thẳng MN cắt đường thẳng d.
D.  
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 26: 0.25 điểm

Trên đường thẳng a lấy bốn điểm lần lượt theo thứ tự là: A, B, C, D. Từ điểm O nằm ngoài đường thẳng a nối với các điểm A, B, C, D. Hãy chỉ ra đáp án đúng nhất?

A.  
Tia OC nằm giữa hai tia OA và OD
B.  
Tia OC nằm giữa hai tia OB và OD.
C.  
Tia OB nằm giữa hai tia OA và OC
D.  
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 27: 0.25 điểm

Cho tia Oz nằm giữa hai tia (Ox;Oy ). Tia Ox nằm giữa hai tia Oz;Ot. Chọn kết luận đúng.

A.  
Tia Oz nằm giữa hai tia Ox;Ot.
B.  
Tia Oy nằm giữa hai tia Ox;Ot.
C.  
Tia Ox nằm giữa hai tia Oy;Ot
D.  
Cả A, B, C đều sai.
Câu 28: 0.25 điểm

Cho ba điểm A,B,C không thẳng hàng nằm ngoài đường thẳng a. Biết rằng đường thằng a cắt đoạn AB nhưng không cắt đoạn AC. Kết luận nào sau đây sai?

A.  
Hai điểm A;B nằm khác phía đối với đường thẳng a
B.  
Hai điểm B;C nằm khác phía đối với đường thẳng a
C.  
Điểm A và C thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a
D.  
Hai điểm B;C thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a.
Câu 29: 0.25 điểm

Chọn câu sai.

A.  
Góc vuông là góc có số đo bằng 900
B.  
Góc có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900 là góc nhọn
C.  
Góc tù là góc có số đo lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1800
D.  
Góc có số đo nhỏ hơn 1800 là góc tù
Câu 30: 0.25 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
Hai tia chung gốc tạo thành một góc
B.  
Hai tia chung gốc tạo thành góc vuông
C.  
Góc nào có số đo lớn hơn thì nhỏ hơn
D.  
Hai góc bằng nhau có số đo không bằng nhau
Câu 31: 0.25 điểm

Chọn câu sai.

A.  
Góc là hình gồm hai tia chung gốc
B.  
Hai tia chung gốc tạo thành góc bẹt
C.  
Hai góc bằng nhau có số đo bằng nhau
D.  
Hai góc có số đo bằng nhau thì bằng nhau
Câu 32: 0.25 điểm

Kể tên các góc đỉnh D có trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
ADC^;BDC^\widehat {ADC};\widehat {BDC}
B.  
ADB^;BDC^\widehat {ADB};\widehat {BDC}
C.  
ADC^;ABD^\widehat {ADC};\widehat {ABD}
D.  
ADC^;BDC^;ADB^\widehat {ADC};\widehat {BDC};\widehat {ADB}
Câu 33: 0.25 điểm

Góc trên hình có số đo bao nhiêu độ:

Hình ảnh

A.  
50°
B.  
40°
C.  
60°
D.  
130°
Câu 34: 0.25 điểm

Cho 9 tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau) thì số góc tạo thành là:

A.  
16
B.  
72
C.  
36
D.  
42
Câu 35: 0.25 điểm

Chọn phát biểu đúng:

A.  
Góc có số đo 120° là góc vuông
B.  
Góc có số đo 80° là góc tù
C.  
Góc có số đo 100° là góc nhọn
D.  
Góc có số đo 150° là góc tù
Câu 36: 0.25 điểm

Biết \widehat {xOy};\widehat {yOz}\)​ là hai góc bù nhau và \(\widehat {yOz} = 140^\circ\)∘ . Tính số đo góc \(\widehat {xOy}

A.  
50∘
B.  
60∘
C.  
40∘
D.  
140∘
Câu 37: 0.25 điểm

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là tia Ox có xOy^=1000,xOz^=750\widehat {xOy} = {100^0},\widehat {xOz} = {75^0}, em hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu đã cho bên dưới đây:

A.  
Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz.
B.  
Tia Oy nằm giữa hai tia Oz và Ox.
C.  
Tia Oz nằm giữa hai tia Oy và Ox.
D.  
Chưa thể kết luận được tia nào nằm giữa hai tia còn lại.
Câu 38: 0.25 điểm

Cho \widehat {xOy}\)\(\widehat {yOy'}\)​ là hai góc kề bù. Biết \({xOy} = {105^0}\), số đo của \(\widehat {yOy'}​ là bằng bao nhiêu?

A.  
1000
B.  
750
C.  
700
D.  
600
Câu 39: 0.25 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 14cm, điểm I nằm giữa hai điểm A và B; AI = 4cm. Điểm O nằm giữa hai điểm I, B sao cho AI = OB. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AI, OB. Tính độ dài đoạn thẳng MN.

A.  
10cm
B.  
8cm
C.  
12cm
D.  
6cm
Câu 40: 0.25 điểm

Trên tia Ox lấy ba điểm A, B, C sao cho OA = 4cm,OC = 6cm,OB = 8cm. Chọn câu đúng nhất trong các câu dưới đây:

A.  
AC=BC=2cm
B.  
Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AB
C.  
AB=2cm
D.  
Cả A, B đều đúng

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Phú ThọToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

93,5087,190

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021 - Trường THCS Tiên HưngToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

135,15110,392

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Vĩnh AnToán

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

113,9238,759

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Đông HưngToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

136,49510,492

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Đan HộiToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

129,7079,973

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,4138,259

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

102,2737,863

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

119,3709,178

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

97,5907,505