thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Toán Lớp 6 Giữa Kì 1 (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Luyện tập với đề thi trắc nghiệm Toán lớp 6 giữa kì 1, bao gồm các câu hỏi về số học, phân số, số thập phân và các khái niệm hình học cơ bản. Đề thi có đáp án chi tiết, giúp học sinh tự kiểm tra kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi giữa kỳ 1.

Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 6 giữa kì 1 có đáp ánToán lớp 6đề thi giữa kỳ Toán lớp 6ôn thi Toán lớp 6đề trắc nghiệm Toán lớp 6luyện thi Toán lớp 6đề thi ToánLớp 6

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 169 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 40 phút

19,138 lượt xem 1,465 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm

Số liền trước 49 là:

A.  
48
B.  
50
C.  
51
D.  
47
Câu 2: 0.4 điểm

Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?

A.  
39
B.  
27
C.  
35
D.  
2
Câu 3: 0.4 điểm

Trong hình vuông, khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
Bốn cạnh bằng nhau và hai đường chéo không bằng nhau
B.  
Bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 60
C.  
Hai đường chéo bằng nhau, bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 90
D.  
Hai cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 120
Câu 4: 0.4 điểm

Cho các số tự nhiên a, m, n khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
am + an = am + n
B.  
am.an = am + n
C.  
am.an = am.n
D.  
am – a = am
Câu 5: 0.4 điểm

Cho hình lục giác đều như hình vẽ, số hình tam giác đều có các đỉnh là 3 trong 7 điểm A, B, C, D, E, F, O là

Hình ảnh

A.  
12
B.  
8
C.  
18
D.  
6
Câu 6: 0.4 điểm

Có bao nhiêu chữ số a để \(\overline {57a} \) chia hết cho 3 ?

A.  
1
B.  
4
C.  
3
D.  
2
Câu 7: 0.4 điểm
Tập hợp P các số tự nhiên lớp hơn 9 có thể viết là:
A.  
P = {x ∈ N| x 9}
B.  
P = {x ∈ N| x ≤ 9}
C.  
P = {x ∈ N| x >9}
D.  
P = {x ∈ N| x ≥ 9}
Câu 8: 0.4 điểm
Chữ số 3 trong số 2358 có giá trị là:
A.  
3000
B.  
300
C.  
30
D.  
3
Câu 9: 0.4 điểm
Tổng 40 + 35 chia hết cho số nào sau đây:
A.  
2 và 3
B.  
2 và 5
C.  
3 và 5
D.  
2; 3 và 5
Câu 10: 0.4 điểm
Kết quả khi phân tích số 252 ra thừa số nguyên tố là:
A.  
22.32.7
B.  
23.9.7
C.  
23.63
D.  
32.7.8
Câu 11: 0.4 điểm
Kết quả phép tính 27 : 32.2 là:
A.  
18
B.  
6
C.  
1
D.  
2
Câu 12: 0.4 điểm
Tập hợp các ước chung của 21 và 30 là:
A.  
{1; 3}
B.  
{1; 3; 7}
C.  
{1; 3; 5}
D.  
{1; 3; 9}
Câu 13: 0.4 điểm
Một học sinh vẽ phác họa kích thước một ngôi nhà như hình vẽ bên.

Hình ảnh

Trong hình vẽ bên có các hình:

A.  
Hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông
B.  
Hình chữ nhật, hình vuông, hình thoi
C.  
Hình chữ nhật, hình tam giác, hình thoi
D.  
Hình chữ nhật, hình thoi, hình tam giác, hình bình hành
Câu 14: 0.4 điểm
Diện tích hình thoi có hai đường chéo là 10 cm và 6 cm là:
A.  
60 cm2
B.  
20 cm2
C.  
30 cm2
D.  
40 cm2
Câu 15: 0.4 điểm
Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?

Hình ảnh

A.  
Biển báo 3
B.  
Biển báo 4
C.  
Biển báo 1
D.  
Biển báo 2
Câu 16: 0.4 điểm
Tích 5.5.5.5 được viết dưới dạng lũy thừa là:
A.  
45
B.  
54
C.  
5.4
D.  
55
Câu 17: 0.4 điểm
Cho các số: 2; 5; 6; 4. Trong các số đã cho, ước của 15 là:
A.  
6
B.  
2
C.  
4
D.  
5
Câu 18: 0.4 điểm
Cho các số: 326; 124; 963; 148. Trong các số đã cho, có bao nhiêu số chia hết cho 2?
A.  
2
B.  
4
C.  
1
D.  
3
Câu 19: 0.4 điểm
Cho tập hợp P = {1; 2; 3}. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
A.  
1 ∈ P
B.  
2 ∉ P
C.  
3 ∉ P
D.  
0 ∈ P
Câu 20: 0.4 điểm
Cho các số: 11; 15; 26; 12; 31. Trong các số đã cho, có bao nhiêu số là hợp số?
A.  
2
B.  
4
C.  
5
D.  
3
Câu 21: 0.4 điểm
Logo của hãng xe ô tô Nhật Bản Mitsubishi với biểu tượng “Ba viên kim cương” gắn liền với lịch sử hình thành và phát triển của công ty được sử dụng từ năm 1964. Hỏi, trong thiết kế logo Mitsubishi được tạo nên bởi 3 hình gì? (hình vẽ minh họa dưới đây)

Hình ảnh

A.  
Hình thoi
B.  
Hình chữ nhật
C.  
Hình tam giác
D.  
Hình vuông
Câu 22: 0.4 điểm
Cho các số: 17; 28; 27; 49. Trong các số đã cho, số nguyên tố là:
A.  
17
B.  
28
C.  
27
D.  
49
Câu 23: 0.4 điểm
Cho các số: 125; 413; 718; 942. Trong các số đã cho, số chia hết cho 5 là:
A.  
718
B.  
125
C.  
942
D.  
413
Câu 24: 0.4 điểm
Giá trị của biểu thức 79 + 114 + 21 + 86 bằng:
A.  
300
B.  
190
C.  
310
D.  
290
Câu 25: 0.4 điểm
Cho hình chữ nhật ABFE và hình thoi ABCD, CD = 5 cm và AE = 2 cm. Diện tích hình chữ nhật ABFE bằng:

Hình ảnh

A.  
14 cm2
B.  
7 cm2
C.  
10 cm2
D.  
5 cm2

Đề thi tương tự

Bộ 30 Đề thi trắc nghiệm Toán học kì 2 lớp 5Lớp 5Toán

30 mã đề 327 câu hỏi 1 giờ

166,34512,790

Bộ 20 đề thi trắc nghiệm Học kì 1 môn Toán lớp 4 (Có đáp án)Lớp 4Toán

19 mã đề 182 câu hỏi 1 giờ

159,94512,298

Đề thi trắc nghiệm Toán rời rạc - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳngToán

3 mã đề 142 câu hỏi 1 giờ

30,8842,365

Đề thi Trắc nghiệm Toán 11: Hoán vị, Chỉnh hợp và Tổ hợp Lớp 11Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

161,08112,385

Đề thi trắc nghiệm Toán rời rạc 2 - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiĐại học - Cao đẳngToán

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

30,1442,313