
Đề thi trắc nghiệm Toán rời rạc - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Luyện tập và kiểm tra kiến thức với đề thi trắc nghiệm Toán Rời Rạc từ Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội. Đề thi bao gồm các câu hỏi về lý thuyết đồ thị, logic toán học, tổ hợp và các khái niệm toán học khác, kèm theo đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành Công nghệ thông tin và Toán học.
Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Toán Rời Rạc - Miễn Phí, Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)
Số câu hỏi: 142 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ
30,884 lượt xem 2,365 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Công thức P -> Q ^ P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P
P v -Q
P ^ Q
-P v -Q
Hằng đúng
Từ các số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau và là số chẵn?
6
120
180
60
Từ các số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau và là số lẻ?
6
60
180
120
Từ các số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số giống nhau?
6
60
180
120
Từ các số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau?
120
1296
360
216
Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 chữ cái A,C,M,A,N,O thành 1 hàng ngang để được chữ NAMCAO ?
8
6
4
2
Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 chữ cái A,B,C,H,O trên 1 hàng ngang?
201
102
120
210
Công thức Q -> P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P
P v -Q
-P v -Q
-P ^ -Q
-P v Q
Công thức P -> Q tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P
P ^ -Q
-P v Q
P v -Q
-P v -Q
Công thức - P ^ Q tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P
-P ^ -Q
-P v -Q
-P v Q
P v -Q
Công thức -P v Q ^ P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P
-P v -Q
P v -Q
P ^ Q
Hằng đúng
Công thức -P v -Q v -Q tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P
Hằng đúng
-P v -Q
P v -Q
P ^ Q
Công thức -P ^ -Q v P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P
P ^ Q
P v -Q
Hằng đúng
P v -Q

Phương án 3
Phương án 1
Phương án 4
Phương án 2
Công thức P -> Q v P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P
P v -Q
Hằng đúng
P ^ Q
-P v -Q
P v -Q
Hằng đúng
-P v -Q
P ^ Q
Công thức P v Q -> P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P
Hằng đúng
-P v -Q
P v -Q
P ^ Q
Cho A là tập các tài liệu cần tìm trong thư viện. B là tập các tài liệu đã mượn của thư viện. Tập các tài liệu cần tìm hoặc đã mượn của thư viện là tập nào sau đây?

Phương án 4
Phương án 3
Phương án 2
Phương án 1
Cho A là tập các tài liệu cần tìm trong thư viện. B là tập các tài liệu đã mượn của thư viện. Tập các tài liệu hoặc cần tìm hoặc đã mượn hoặc cần tìm và đã mượn của thư viện là tập nào sau đây?

Phương án 1
Phương án 4
. Phương án 2
Phương án 1
Cho A là tập các tài liệu cần tìm trong thư viện. B là tập các tài liệu đã mượn của thư viện. Tập các tài liệu cần tìm đã mượn của thư viện là tập nào sau đây?

Phương án 1
Phương án 4
Phương án 3
Phương án 2
Cho A là tập các tài liệu cần tìm trong thư viện. B là tập các tài liệu đã mượn của thư viện. Tập các tài liệu cần tìm ngoài số đã mượn là tập nào sau đây?

Phương án 4
Phương án 3
Phương án 1
Phương án 2
Vừa đúng, vừa sai
Đúng
Sai
Mọi trường hợp đều đúng
Cho R: ''Tôi làm hết bài tập''. Q: ''Tôi được điểm loại A''. Nếu R đúng, Q đúng mệnh đề: ''Tôi làm hết bài tập nhưng không được điểm loại A'' nhận giá trị chân lý nào sau đây?
Đúng
Sai
Vừa đúng, vừa sai
Mọi trường hợp đều đúng
Cho R: ''Tôi làm hết bài tập''. Q: ''Tôi được điểm loại A''. Nếu R đúng, Q sai mệnh đề: ''Vì không được điểm loại A tôi làm hết bài tập'' nhận giá trị chân lý nào sau đây ?
Sai
Mọi trường hợp đều đúng
Vừa đúng, vừa sai
Đúng
Cho R: ''Tôi làm hết bài tập''. Q: ''Tôi được điểm loại A''. Câu 'Nếu không được điểm loại A thì tôi làm hết bài tập'' là mệnh đề nào sau đây, chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

Phương án 1
Phương án 4
Phương án 2
Phương án 3
Cho R: ''Tôi làm hết bài tập''. Q: ''Tôi được điểm loại A''. Câu ''Vì không làm hết bài tập tôi không được điểm loại A'' là mệnh đề nào trong các phương án sau đây?

Phương án 3
Phương án 4
Phương án 1
Phương án 3
Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người gồm 1 lớp trưởng và 1 lớp phó. Tối đa, có thể cử được bao nhiêu ban cán sự?
200
870
780
708
Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người gồm 1 lớp trưởng và 1 lớp phó. Có thể cử được bao nhiêu ban cán sự có 1 nữ?
20
280
10
200
200
10
280
20
209
200
580
290
Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người gồm 1 lớp trưởng và 1 lớp phó. Có thể cử được bao nhiêu ban cán sự có nam là lớp trưởng?
290
580
200
209
Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người gồm 1 lớp trưởng và 1 lớp phó. Có thể cử được bao nhiêu ban cán sự toàn nữ?
65
190
45
9
Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người gồm 1 lớp trưởng kiêm và 1 lớp phó. Có thể cử được bao nhiêu ban cán sự toàn nam?
10
190
45
65
Câu nào sau đây là mệnh đề logic?
- x + 1= 5 nếu x = 3
- Hôm nay là thứ sáu
- Cấm đổ rác ở đây
- Không đi lối này
Tập X = {1,2,3,4,5}. Với a, b thuộc X, a có quan hệ R với b khi và chỉ khi a = b. Tập R biểu diễn quan hệ đó có bao nhiêu phần tử?
15
5
20
25
Tập X = {1,2,3,4,5}. Với a, b thuộc X, a có quan hệ R với b khi và chỉ khi a = b. Ma trận biểu diễn quan hệ R có bao nhiêu phần tử?
25
15
20
5
Tập X = {1,2,3,4,5}. Với a, b thuộc X, a có quan hệ R với b khi và chỉ khi a = b. Ma trận biểu diễn quan hệ R có bao nhiêu phần tử bằng 0?
5
15
20
25
Tập X = {1,2,3,4,5}. Với a, b thuộc X, a có quan hệ R với b khi và chỉ khi a = b. Ma trận biểu diễn quan hệ R có bao nhiêu phần tử bằng 1?
15
5
20
25
Một bộ có 3 chữ cái, sắp xếp từ trái sang phải được chọn từ 26 chữ cái tiếng Anh, không phân biệt chữ in hoa và in thường. Có thể tạo ra bao nhiêu bộ chữ cái như vậy? chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:
- Phương án 3
- Phương án 2
- Phương án 1
- Phương án 4
Một bộ có 3 chữ cái, sắp xếp từ trái sang phải được chọn từ 26 chữ cái tiếng Anh, không phân biệt chữ in hoa và in thường. Có thể tạo ra bao nhiêu bộ chữ cái khác nhau? chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:
- Phương án 2
- Phương án 3
- Phương án 1
- Phương án 4
Một bộ có 3 chữ cái, sắp xếp từ trái sang phải được chọn từ 26 chữ cái tiếng Anh, không phân biệt chữ in hoa và in thường. Có thể tạo ra bao nhiêu bộ 3 chữ cái chỉ có 2 chữ A? chọn phương án đúng trong các phương án sau đây
- Phương án 3
- Phương án 2
- Phương án 1
- Phương án 4
Một bộ có 3 chữ cái, sắp xếp từ trái sang phải được chọn từ 26 chữ cái tiếng Anh, không phân biệt chữ in hoa và in thường. Có bao nhiêu bộ 3 chữ cái chỉ có 2 chữ A đứng liền nhau? chọn phương án đúng trong các phương án sau đây
- Phương án 2
- Phương án 3
- Phương án 4
- Phương án 1
Một bộ có 3 chữ cái, sắp xếp từ trái sang phải được chọn từ 26 chữ cái tiếng Anh, không phân biệt chữ in hoa và in thường. Có thể tạo ra bao nhiêu bộ 3 chữ cái chỉ có 2 chữ E? chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:
- Phương án 3
- Phương án 4
- Phương án 2
- Phương án 1
- Phương án 4
- Phương án 3
- Phương án 2
- Phương án 1
Tập X = {1,2,3,4,5}. Với a, b thuộc X, a có quan hệ R với b khi và chỉ khi a = b. Ma trận biểu diễn quan hệ R có bao nhiêu phần tử bằng 0?
25
20
15
5

- Phương án 4
- Phương án 3
- Phương án 1
- Phương án 2
Đoàn vận động viên có 6 nam và 4 nữ. Có thể lập được bao nhiêu đội để tranh giải đôi nam? chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

- Phương án 2
- Phương án 1
- Phương án 3
- Phương án 4
Đoàn vận động viên có 6 nam và 4 nữ. Có thể lập được bao nhiêu đội để tranh giải đôi nữ? chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

- Phương án 1
- Phương án 2
- Phương án 4
- Phương án 3

- Phương án 2
- Phương án 3
- Phương án 4
- Phương án 1
Đoàn vận động viên có 6 nam và 4 nữ. Có thể lập được bao nhiêu đội để tranh giải vô địch đôi nam nữ?
0
24
6
2
Đề thi tương tự
1 mã đề 28 câu hỏi 40 phút
20,1521,542
2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ
30,1452,313
1 mã đề 58 câu hỏi 1 giờ
20,4021,555
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
177,97513,686
1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ
161,08212,385
1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ
189,63414,583
1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ
184,19014,163
7 mã đề 169 câu hỏi 40 phút
19,1391,465