thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Điện EPU Online Có Đáp Án

Trải nghiệm đề thi kỹ thuật điện online miễn phí với đáp án chính xác. Bộ đề được thiết kế chuyên sâu, giúp sinh viên ôn tập kiến thức nền tảng, rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và chuẩn bị vững chắc cho các kỳ thi quan trọng. Với các câu hỏi đa dạng kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn, đề thi hỗ trợ người học nắm bắt nhanh chóng các khái niệm cũng như ứng dụng trong thực tế.

Từ khoá: đề thi online miễn phí đáp án kỹ thuật điện ôn tập đề thi trắc nghiệm kiến thức điện học tập

Số câu hỏi: 100 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

375,825 lượt xem 28,909 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Vận tốc định mức của một động cơ không đồng bộ 25Hz là 720vg/ph. Tính hệ số trượt định mức của động cơ:
A.  
0,04
B.  
0,041
C.  
0,033
D.  
0,52
Câu 2: 0.2 điểm
Chọn phát biểu SAI. Trong máy điện không đồng bộ thì:
A.  
Tần số dòng điện rôtor lúc quay bằng tần số dòng điện stator nhân với độ trượt.
B.  
Sức điện động trong mạch rôtor lúc quay bằng sức điện động trong mạch rôtor đứng yên nhân với độ trượt.
C.  
Điện kháng pha mạch rôtor lúc quay bằng điện kháng pha mạch rôtor đứng yên nhân với độ trượt.
D.  
Điện áp pha mạch rotor lúc quay bằng điện áp pha mạch rotor đứng yên chia cho độ trượt.
Câu 3: 0.2 điểm
Chọn phát biểu ĐÚNG.
A.  
Rotor của máy điện không đồng bộ có 2 loại: rotor ngắn mạch (hay rotor lồng sóc) và rotor dây quấn
B.  
Rotor của máy điện không đồng bộ chỉ có 1 loại là rotor ngắn mạch
C.  
Rotor của máy điện không đồng bộ chỉ có 1 loại là rotor dây quấn
D.  
Rotor lồng sóc chỉ dùng cho các máy điện có công suất nhỏ
Câu 4: 0.2 điểm
Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ khi:
A.  
Thứ cấp hở mạch, sơ cấp cũng hở mạch.
B.  
Sơ cấp hở mạch, thứ cấp đặt vào tải.
C.  
Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp u1, thứ cấp hở mạch.
D.  
Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp u1, thứ cấp nối tắt.
Câu 5: 0.2 điểm
Chọn phát biểu SAI.
A.  
Máy điện không đồng bộ chia ra làm máy điện không đồng bộ có vành đổi chiều và không có vành đổi chiều.
B.  
Loại máy điện không có vành đổi chiều có ưu điểm là cấu tạo và vận hành đơn giản, rẻ tiền.
C.  
Loại máy điện không có vành đổi chiều có nhược điểm là khó điều chỉnh tốc độ, hệ số cosφ thấp.
D.  
Loại máy điện không có vành đổi chiều cấu tạo phức tạp, đắt tiền và hiệu suất thấp nên hạn chế sử dụng.
Câu 6: 0.2 điểm
Hệ số trượt định mức của một động cơ 10 cực, 60Hz là 0,075. Hãy xác định vận tốc của rotor đối với từ trường quay (tốc độ trượt n2) và vận tốc của từ trường quay đối với stator (vận tốc đồng bộ n1).
A.  
n1=720vg/ph;  n2=sn1=54vg/phn_1 = 720 \, vg/ph; \; n_2 = s\,n_1 = 54 \, vg/ph
B.  
n1=600vg/ph;  n2=sn1=45vg/phn_1 = 600 \, vg/ph; \; n_2 = s\,n_1 = 45 \, vg/ph
C.  
n1=360vg/ph;  n2=sn1=27vg/phn_1 = 360 \, vg/ph; \; n_2 = s\,n_1 = 27 \, vg/ph
D.  
n1=720vg/ph;  n2=n1/s=9600vg/phn_1 = 720 \, vg/ph; \; n_2 = n_1/s = 9600 \, vg/ph
Câu 7: 0.2 điểm
Để mở máy động cơ rôtor dây quấn người ta dùng biến trở mở máy:
A.  
Mắc nối tiếp với dây quấn rotor
B.  
Mắc song song với dây quấn rotor
C.  
Mắc song song với dây quấn stator
D.  
Mắc nối tiếp với dây quấn stator
Câu 8: 0.2 điểm
Động cơ không đồng bộ 24 cực làm việc trong lưới điện 50Hz. Hệ số trượt s = 0,06. Xác định tốc độ của động cơ.
A.  
n = 250 vòng/phút
B.  
n = 235 vòng/phút
C.  
n = 265 vòng/phút
D.  
n = 125 vòng/phút
Câu 9: 0.2 điểm
Cấu tạo của máy điện một chiều gồm có:
A.  
3 bộ phận chính: phần cảm, phần ứng và cổ góp điện.
B.  
2 bộ phận chính: phần cảm, phần ứng.
C.  
3 bộ phận chính: phần cảm, phần ứng và phần kích từ.
D.  
3 bộ phận chính: Rotor, stator và phần kích từ.
Câu 10: 0.2 điểm
Một động cơ đồng bộ 60Hz quay với vận tốc 860vg/ph lúc đầy tải. Hãy xác định vận tốc đồng bộ.
A.  
n1=900vg/phn_1 = 900 \, vg/ph
B.  
n1=750vg/phn_1 = 750 \, vg/ph
C.  
n1=1500vg/phn_1 = 1500 \, vg/ph
D.  
n1=1800vg/phn_1 = 1800 \, vg/ph
Câu 11: 0.2 điểm
Đặc tính ngoài của máy phát biểu diễn sự phụ thuộc giữa điện áp pha U với dòng điện tải khi tần số và dòng kích từ không đổi (E0=constE_0 = const). Khi thay đổi tính chất phụ tải ta có các đặc tính sau, trong đó:
A.  
1 – Tải R-C,2 – Tải R-L,3 – Tải L
B.  
1 – Tải R-L,2 – Tải L,3 – Tải R-C
C.  
1 – Tải L,2 – tải R-L,3 – Tải R-C
D.  
1 – Tải R-l,2 – Tải R-C,3 – Tải L
Câu 12: 0.2 điểm
Khi máy phát điện làm việc, rotor quay làm cho từ trường kích từ Φ0\Phi_0 của phần cảm cắt dây quấn stator và tạo ra trong mỗi pha của dây quấn stator một s.đ.đ cảm ứng E0E_0. Dây quấn stator nối với tải cung cấp dòng tải I lại tạo ra từ trường phần ứng Φ\Phi. Góc lệch pha giữa E0E_0 và I sẽ phụ thuộc vào tính chất của phụ tải. Trường hợp tải thuần trở thì:
A.  
E0 và I cùng pha, tác dụng của Φ\Phi lên Φ0\Phi_0 trong trường hợp này gọi là phản ứng phần ứng ngang trục.
B.  
E0 và I ngược pha, tác dụng của Φ\Phi lên Φ0\Phi_0 trong trường hợp này gọi là phản ứng phần ứng dọc trục.
C.  
E0 và I cùng pha, tác dụng của Φ\Phi lên Φ0\Phi_0 trong trường hợp này gọi là phản ứng phần ứng dọc trục.
D.  
E0 và I ngược pha, tác dụng của Φ\Phi lên Φ0\Phi_0 trong trường hợp này gọi là phản ứng phần ứng ngang trục.
Câu 13: 0.2 điểm
Để điều chỉnh tốc độ động cơ không đồng bộ có thể thực hiện bằng cách:
A.  
thay đổi số cặp cực p và tần số dòng điện f và hệ số trượt s
B.  
không thể thay đổi tần số dòng điện stator f
C.  
thay đổi điện áp đặt vào stator để điều chỉnh hệ số trượt s
D.  
cả 3 phương án trên
Câu 14: 0.2 điểm
Chọn phát biểu ĐÚNG.
A.  
Máy điện không đồng bộ có thể chỉ có Startor mà không có Rotor
B.  
Máy điện không đồng bộ có thể chỉ có Rotor mà không có Stator
C.  
Rotor là phần quay của máy điện bao gồm các bộ phận chính là lõi thép, dây quấn và vỏ máy
D.  
Rotor là phần quay của máy điện gồm lõi thép, trục và dây quấn
Câu 15: 0.2 điểm
Để khởi động động cơ một pha cần phải tạo ra mômen mở máy bằng các biện pháp khác nhau sau đây:
A.  
Dùng vòng ngắn mạch
B.  
Dùng dây quấn phụ kết hợp với tụ điện hoặc điện cảm
C.  
Chỉ cần đóng mạch điện
D.  
Sử dụng cả 2 phương án a hoặc b
Câu 16: 0.2 điểm
Biện pháp điều chỉnh tốc độ bằng cách điều chỉnh điện trở mạch rotor được áp dụng:
A.  
Cho các động cơ rotor dây quấn
B.  
Cho các động cơ rotor lồng sóc
C.  
Chỉ áp dụng cho động cơ rotor lồng sóc
D.  
Có thể áp dụng cho cả 2 loại động cơ
Câu 17: 0.2 điểm
Một động cơ không đồng bộ 12 cực, 50Hz sẽ quay với vận tốc bao nhiêu nếu hệ số trượt bằng 0,06.
A.  
n = 470 vòng/phút
B.  
n = 500 vòng/phút
C.  
n = 530 vòng/phút
D.  
n = 30 vòng/phút
Câu 18: 0.2 điểm
Một động cơ không đồng bộ ba pha bốn cực được cấp điện từ nguồn 50Hz. Trên nhãn động cơ có ghi tốc độ định mức 1425 vg/ph. Giả sử tải của động cơ giảm và hệ số trượt chỉ còn 0,02. Tính tốc độ mới của động cơ.
A.  
n=1470vg/phn = 1470 \, vg/ph
B.  
n=147vg/phn = 147 \, vg/ph
C.  
n=735vg/phn = 735 \, vg/ph
D.  
n=2940vg/phn = 2940 \, vg/ph
Câu 19: 0.2 điểm
Cho máy biến áp một pha, cuộn sơ cấp có 400 vòng, cuộn thứ cấp 800 vòng. Tiết diện lõi thép 40cm². Nếu cuộn sơ cấp đấu vào nguồn 600V, 60Hz thì từ cảm cực đại trong lõi thép và điện áp thứ cấp sẽ là bao nhiêu?
A.  
Bm = 1,41T; U2 = 1200V
B.  
Bm = 14,1T; U2 = 1200V
C.  
Bm = 1,41T; U2 = 120V
D.  
Bm = 1,41T; U2 = 2400V
Câu 20: 0.2 điểm
Gọi U, I là điện áp và dòng điện pha của một máy phát đồng bộ m pha thì công suất tác dụng 1 pha của máy phát sẽ là:
A.  
P=UIcosμP = UI \cos\mu
B.  
P=mUIcosμP = mUI \cos\mu
C.  
P=UIP = UI
D.  
P=UIP = UI
Câu 21: 0.2 điểm
Tìm phát biểu ĐÚNG:
A.  
Máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ đều là máy điện quay
B.  
Máy điện đồng bộ là máy điện tĩnh còn máy điện không đồng bộ là máy điện quay
C.  
Máy điện không đồng bộ là máy điện tĩnh còn máy điện đồng bộ là máy điện quay
D.  
Máy điện một chiều và máy biến áp đều là máy điện tĩnh
Câu 22: 0.2 điểm
Chọn phát biểu không chính xác.
A.  
Phần ứng của máy phát điện xoay chiều gồm 3 cuộn dây đặt lệch nhau 120° trong không gian cố định trên các rãnh của stator.
B.  
Phần ứng của máy phát điện xoay chiều gồm 3 cuộn dây quấn cố định trên các rãnh của rotor.
C.  
Phần cảm thường đặt trên rotor của máy điện. Số cực từ của phần cảm sẽ quy định tốc độ quay của rotor và tần số của dòng điện.
D.  
Trên phần cảm có hệ thống dây quấn có dòng điện một chiều chạy qua để tạo ra từ trường kích từ.
Câu 23: 0.2 điểm
Chọn phát biểu sai. Chế độ có tải là chế độ hoạt động của máy biến áp khi cuộn sơ cấp nối với lưới điện xoay chiều, cuộn thứ cấp nối với phụ tải và được đánh giá bằng hệ số tải kt, trong đó:
A.  
kt = 0 : tải định mức
B.  
kt = 1 : tải định mức
C.  
kt < 1 : chế độ non tải
D.  
kt > 1 : chế độ quá tải.
Câu 24: 0.2 điểm

Ký hiệu trong hình dưới đây để chỉ:

Hình ảnh
A.  
a) động cơ không đồng bộ rortor lồng sóc, b) động cơ không đồng bộ rortor dây quấn
B.  
a) động cơ không đồng bộ rortor dây quấn, b) động cơ không đồng bộ rortor lồng sóc
C.  
cả a và b đều là ký hiệu động cơ không đồng bộ rortor lồng sóc
D.  
cả a và b đều là ký hiệu động cơ không đồng bộ rortor dây quấn
Câu 25: 0.2 điểm
Động cơ không đồng bộ 12 cực có tốc độ quay n = 470 vòng/phút khi làm việc trong lưới điện tần số 50Hz. Xác định hệ số trượt S.
A.  
S = 0,06
B.  
S = 0,02
C.  
S = 0,6
D.  
S = 1
Câu 26: 0.2 điểm
Đối với động cơ không đồng bộ 3 pha. Để mở máy, mômen của động cơ phải đủ lớn để thắng mômen cản của phụ tải đặt lên trục động cơ (Mc) và mômen quán tính của các phần tử chuyển động quy về trục động cơ (J).
A.  
Trong quá trình mở máy, dòng cấp cho động cơ khá lớn, thường bằng 5 - 7 lần dòng định mức.
B.  
Trong quá trình mở máy, dòng chạy qua động cơ thường bị sụt giảm khá lớn, thường khoảng 5 - 7 lần dòng định mức.
C.  
Trong quá trình mở máy, điện áp đặt lên động cơ phải đủ lớn, thường bằng 5 - 7 lần điện áp định mức.
D.  
Trong quá trình mở máy, cần ổn định điện áp đặt vào động cơ để đảm bảo chế độ công tác của máy.
Câu 27: 0.2 điểm
Chiều quay của từ trường trong động cơ không đồng bộ 3 pha:
A.  
Phụ thuộc vào thứ tự pha A, B, C của hệ thống dòng 3 pha.
B.  
Không phụ thuộc vào thứ tự pha của hệ thống dòng 3 pha.
C.  
Chỉ phụ thuộc vào pha A của hệ thống dòng 3 pha.
D.  
Không phụ thuộc vào thứ tự các pha B và C của hệ thống.
Câu 28: 0.2 điểm
Chọn phát biểu SAI.
A.  
Độ trượt là một đại lượng đặc trưng cho quá trình làm việc của động cơ không đồng bộ.
B.  
Khi bắt đầu mở máy (rôtor đứng yên): n=0,s=1n = 0, s = 1
C.  
Khi tốc độ động cơ bằng tốc độ từ trường: n=n1,s=0n = n_1, s = 0
D.  
Giới hạn của độ trượt nằm trong khoảng: s>1 vaˋ s<0s > 1 \text{ và } s < 0
Câu 29: 0.2 điểm
Trạng thái ngắn mạch của máy biến áp là trạng thái:
A.  
Cuộn thứ cấp đặt vào tải, cuộn sơ cấp bị nối tắt
B.  
Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn, cuộn thứ cấp bị nối tắt
C.  
Cuộn sơ cấp hở mạch, cuộn thứ cấp bị nối tắt
D.  
Cả cuộn sơ cấp và thứ cấp đều bị nối tắt
Câu 30: 0.2 điểm
Biện pháp mở máy trực tiếp thường áp dụng cho:
A.  
Động cơ lồng sóc công suất nhỏ
B.  
Động cơ lồng sóc công suất lớn
C.  
Động cơ dây quấn công suất nhỏ
D.  
Động cơ dây quấn công suất lớn
Câu 31: 0.2 điểm
Tìm phát biểu SAI:
A.  
Máy điện quay chia ra 2 loại: máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều
B.  
Máy điện xoay chiều chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ
C.  
Máy điện một chiều chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ
D.  
Máy điện không đồng bộ chia ra động cơ không đồng bộ và máy phát.
Câu 32: 0.2 điểm
Chọn phát biểu không chính xác.
A.  
Máy điện đồng bộ là các máy điện xoay chiều có tốc độ quay n của rotor không đổi và bằng tốc độ quay của từ trường
B.  
Theo nguyên lý thuận nghịch, máy điện đồng bộ có thể vận hành theo chế độ máy phát điện hoặc chế độ động cơ.
C.  
Máy điện đồng bộ chỉ có thể sử dụng để làm máy phát điện mà không thể làm việc ở chế độ động cơ
D.  
Trong các hệ thống điện, máy điện đồng bộ dùng làm máy phát công suất phản kháng để bù và nâng cao hệ số công suất cho lưới điện
Câu 33: 0.2 điểm
Chọn phát biểu đúng. Chế độ có tải là chế độ hoạt động của máy biến áp khi cuộn sơ cấp nối với lưới điện xoay chiều, cuộn thứ cấp nối với phụ tải và được đánh giá bằng hệ số tải kt, trong đó:
A.  
kt = 0 : tải định mức
B.  
kt > 0 : chế độ quá tải
C.  
kt = 1 : tải định mức
Câu 34: 0.2 điểm
Một động cơ không đồng bộ ba pha bốn cực được cấp điện từ nguồn 50Hz. Trên nhãn động cơ có ghi tốc độ định mức 1425 vg/ph, tính hệ số trượt định mức.
A.  
sdm=0.05s_{dm} = 0.05
B.  
sdm=0.9s_{dm} = 0.9
C.  
sdm=0.5s_{dm} = 0.5
D.  
sdm=1s_{dm} = 1
Câu 35: 0.2 điểm
Chọn phát biểu SAI:
A.  
Máy điện không đồng bộ là máy điện xoay chiều làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ có tốc độ quay của rotor n khác với tốc độ quay của từ trường n1.
B.  
Máy điện không đồng bộ chủ yếu được dùng làm động cơ để biến đổi năng lượng dòng điện xoay chiều thành cơ năng.
C.  
Hiện nay đa số các động cơ điện dùng trong công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp,… đều là động cơ điện không đồng bộ vì nó có cấu tạo đơn giản, dễ vận hành, giá thành rẻ.
D.  
Máy điện không đồng bộ có tốc độ quay của rotor n luôn luôn lớn hơn tốc độ quay của từ trường n1.
Câu 36: 0.2 điểm
Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất không tải Q0 rất lớn so với công suất tác dụng P0, vì vậy hệ số công suất lúc không tải là:
A.  
Rất lớn
B.  
Rất nhỏ
C.  
Bằng không
D.  
Không xác định
Câu 37: 0.2 điểm
Lõi thép của máy biến áp có thể được làm từ các vật liệu:
A.  
Nhôm
B.  
Kim loại
C.  
Đồng
D.  
Sắt từ
Câu 38: 0.2 điểm
Tìm phát biểu SAI. Hiện tượng phóng tia lửa điện trên cổ góp của máy điện một chiều là do:
A.  
Nguyên nhân cơ khí: Hiện tượng tiếp xúc xấu giữa chổi than và các phiến đổi chiều.
B.  
Nguyên nhân điện từ: Hiện tượng đổi chiều dòng điện trong các bối dây phần ứng.
C.  
Tia lửa điện sinh ra có thể do các nguyên nhân cơ khí và nguyên nhân điện từ.
D.  
Do bản chất của quá trình tạo ra dòng điện một chiều.
Câu 39: 0.2 điểm
Một MBA có tỷ số điện áp U1/U2=220V/24VU_1/U_2 = 220V/24V, tỷ số vòng dây W1/W2=880/96W_1/W_2 = 880/96. Điện áp trên cuộn thứ cấp sẽ là bao nhiêu nếu cuộn dây thứ cấp của MBA tăng thêm 24 vòng.
A.  
U2 = 30V
B.  
U2 = 18V
C.  
U2 = 1613,3V
D.  
U2 = 3V
Câu 40: 0.2 điểm
Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp bằng không, do đó:
A.  
Không có tổn hao công suất trên máy biến áp
B.  
Máy vẫn tiêu hao công suất P0 trên điện trở dây quấn sơ cấp và tổn hao sắt từ
C.  
Máy chỉ tổn hao công suất P0 trên dây quấn sơ cấp
D.  
Máy chỉ tổn hao công suất do tổn hao sắt từ
Câu 41: 0.2 điểm
Khi máy phát điện làm việc, rotor quay làm cho từ trường kích từ Φ0\Phi_0 của phần cảm cắt dây quấn stator và tạo ra trong mỗi pha của dây quấn stator một s.đ.đ cảm ứng E0E_0. Dây quấn stator nối với tải cung cấp dòng tải I lại tạo ra từ trường phần ứng Φ\Phi. Góc lệch pha giữa E0E_0 và I sẽ phụ thuộc vào tính chất của phụ tải. Trường hợp tải điện dung thì:
A.  
I vượt trước E0 một góc 90°. Lúc này Φ\Phi cùng pha với I và Φ0\Phi_0.
B.  
I chậm pha hơn E0 một góc 90°. Lúc này Φ\Phi cùng pha với I và Φ0\Phi_0.
C.  
Tác dụng của Φ\Phi lên Φ0\Phi_0 trong trường hợp này gọi là phản ứng phần ứng ngang trục. Phản ứng này làm méo dạng từ trường tổng.
D.  
Tác dụng của Φ\Phi lên Φ0\Phi_0 trong trường hợp này gọi là phản ứng phần ứng dọc trục. Phản ứng này làm giảm từ trường tổng.
Câu 42: 0.2 điểm
Chọn phát biểu sai. Khi máy biến áp làm việc có các loại tổn hao sau đây: Tổn hao điện ΔPđ và Tổn hao từ ΔPst.
A.  
Tổn hao điện là tổn hao trên điện trở dây quấn sơ cấp và thứ cấp.
B.  
Giá trị tổn hao điện không phụ thuộc vào dòng tải
C.  
Tổn hao từ là tổn hao trong lõi thép do dòng điện xoáy và từ trễ sinh ra.
D.  
Giá trị tổn hao từ không thuộc vào dòng tải
Câu 43: 0.2 điểm
Dựa vào phương pháp nối dây máy phát điện một chiều tự kích từ chia ra làm:
A.  
3 loại: kích từ song song; kích từ nối tiếp và kích từ hỗn hợp.
B.  
2 loại: kích từ song song; kích từ nối tiếp.
C.  
2 loại: tự kích từ và không có kích từ.
D.  
2 loại: kích từ vừa song song vừa nối tiếp.
Câu 44: 0.2 điểm
Chọn phát biểu sai. Hiệu suất của máy biến áp cho biết tỷ số giữa công suất lối ra P2P_2 với công suất đưa vào P1P_1.
A.  
Các máy biến áp công suất trung bình và công suất lớn cho hiệu suất từ 95 – 97%
B.  
Các máy biến áp công suất nhỏ cho hiệu suất thấp từ 60 – 90%
C.  
Hiệu suất của máy biến áp cực đại khi tải định mức: hệ số phụ tải k=1k = 1
D.  
Hiệu suất của máy biến áp cực đại khi hệ số phụ tải k=0.5k = 0.5.
Câu 45: 0.2 điểm
Một máy biến áp một pha lý tưởng công suất 20KVA; tỷ số biến áp 1200V/120V. Cuộn thứ cấp mắc tải có hệ số công suất cosφ = 0,8. Nếu tải đang tiêu thụ công suất là 12KW thì dòng sơ cấp và thứ cấp trong mạch là bao nhiêu.
A.  
I2 = 125A ; I1 = 12,5A
B.  
I2 = 12,5A ; I1 = 125A
C.  
I2 = 1,25A ; I1 = 125A
D.  
I2 = 125A ; I1 = 1,25A
Câu 46: 0.2 điểm
Máy điện một chiều là loại máy điện sử dụng với mạng điện một chiều.
A.  
Máy có thể vận hành ở chế độ máy phát hoặc chế độ động cơ
B.  
Máy điện một chiều chỉ có thể vận hành ở chế độ máy phát
C.  
Máy điện một chiều chỉ có thể vận hành ở chế độ động cơ
D.  
Máy điện một chiều có thể sử dụng với mạng điện xoay chiều
Câu 47: 0.2 điểm
Trong chế độ có tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp là:
A.  
bằng không
B.  
rất lớn
C.  
không xác định
D.  
phụ thuộc vào tải
Câu 48: 0.2 điểm
Chọn phát biểu không chính xác.
A.  
Máy điện đồng bộ chủ yếu được sử dụng để làm máy phát điện
B.  
Tuyệt đại bộ phận điện năng sử dụng trong công nghiệp và đời sống là năng lượng điện từ do các máy phát điện đồng bộ cung cấp
C.  
Trong truyền động điện công suất lớn từ vài trăm kW trở lên người ta sử dụng động cơ điện đồng bộ
D.  
Trong công nghiệp luyện kim, khai khoáng, thiết bị lạnh động cơ đồng bộ được sử dụng để truyền động các máy bơm, nén khí, quát gió, … với tốc độ không đổi
Câu 49: 0.2 điểm
Chọn phát biểu ĐÚNG.
A.  
Rotor lồng sóc dùng cho các máy điện có công suất lớn trên 100kW, trong các rãnh của lõi thép rotor đặt các thanh đồng, hai đầu nối ngắn mạch bằng 2 vòng đồng, tạo thành lồng sóc
B.  
Các loại rotor dây quấn chỉ có thể dùng cho các máy điện có công suất lớn hơn 100kW
C.  
Các loại rotor lồng sóc chỉ có thể dùng cho các máy điện có công suất lớn hơn 100kW
D.  
Rotor dây quấn còn gọi là rotor ngắn mạch thường dùng cho các máy điện có công suất lớn
Câu 50: 0.2 điểm
Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp là:
A.  
bằng không
B.  
rất lớn
C.  
không xác định
D.  
phụ thuộc vào cách mắc

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Điện Tử - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 204 câu hỏi 1 giờ

32,9672,530

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện EPU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

77,6585,962

Đề Thi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Kỹ Thuật Điện Tử - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 205 câu hỏi 1 giờ

52,5324,034

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Cơ Kỹ Thuật 2 - Part 6 Đại Học Điện Lực (EPU) Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

39,1223,003