thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Cơ Kỹ Thuật 2 - Part 6 Đại Học Điện Lực (EPU)

Đề thi trắc nghiệm môn Cơ Kỹ Thuật 2 - Part 6 tại Đại Học Điện Lực (EPU), tập trung vào các nội dung quan trọng như tĩnh học, động học, động lực học, và ứng dụng cơ học trong kỹ thuật. Đề thi có đáp án chi tiết, giúp sinh viên ôn luyện hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Cơ Kỹ Thuật 2đề thi Cơ Kỹ Thuật 2 part 6môn Cơ Kỹ Thuật 2 EPUđề thi Cơ Kỹ Thuật 2 Đại Học Điện Lựcđề thi môn Cơ Kỹ Thuật 2 có đáp ángiải chi tiết đề thi Cơ Kỹ Thuật 2 part 6ôn thi môn Cơ Kỹ Thuật 2 EPUcâu hỏi trắc nghiệm Cơ Kỹ Thuật 2đề thi thử Cơ Kỹ Thuật 2 part 6tài liệu học Cơ Kỹ Thuật 2 EPUbài tập Cơ Kỹ Thuật 2 có đáp ánđề kiểm tra môn Cơ Kỹ Thuật 2 EPUđề thi Cơ Kỹ Thuật 2 cơ bảnđề thi Cơ Kỹ Thuật 2 nâng caođề thi môn Cơ Kỹ Thuật 2 năm 2025tài liệu ôn luyện môn Cơ Kỹ Thuật 2bộ đề thi Cơ Kỹ Thuật 2 EPUluyện thi Cơ Kỹ Thuật 2 hiệu quảđề thi Cơ Kỹ Thuật 2 bám sát chương trình

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập bộ đề thi trắc nghiệm môn Cơ Kỹ Thuật trường Đại học Điện lực EPU - Có đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

39,121 lượt xem 3,003 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Trong động lực học, lực nói chung là đại lượng biến đối (cả về độ lớn và hướng) hàm theo thời gian, vị trí và vận tốc. Hỏi công thức chung để biểu diễn động lực học là:
A.  
F=F(r,v)
B.  
F=F(t,r,v)
C.  
F=F(a,r,v)
D.  
F=F(t,r)
Câu 2: 0.4 điểm
Thứ nguyên (đơn vị tính) của xung lực là:
A.  
Nm/s
B.  
Nm
C.  
N/s
D.  
Ns
Câu 3: 0.4 điểm
Xung lực là đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực theo thời gian được tính theo công thức nào?
A.  
dS=F.ds
B.  
dS=S.dt
C.  
dS=F.a.dt
D.  
dS=F.dt
Câu 4: 0.4 điểm
Công của lực là:
A.  
Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực cố định.
B.  
Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực trong hệ quy chiếu.
C.  
Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực trong di chuyển.
D.  
Lực sinh ra trong một đơn vị thời gian.
Câu 5: 0.4 điểm
Công suất của lực là:
A.  
Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực cố định.
B.  
Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực trong hệ quy chiếu.
C.  
Đại lượng dùng để đánh giá tác dụng của lực trong di chuyển.
D.  
Công của lực sinh ra trong một đơn vị thời gian.
Câu 6: 0.4 điểm
Thứ nguyên (đơn vị tính) của Công (gọi là Jun(J)) là:
A.  
Nm/s
B.  
Nm
C.  
N/s
D.  
Ns
Câu 7: 0.4 điểm
Thứ nguyên (đơn vị tính) của Công suất (gọi là watt(W)) là:
A.  
Nm/s
B.  
Nm
C.  
N/s
D.  
Ns
Câu 8: 0.4 điểm
Trong động lực học chuyển động được khảo sát đối với hệ quy chiếu quán tính là:
A.  
Hệ quy chiếu cố định.
B.  
Hệ quy chiếu gắn liền với quả đất.
C.  
Hệ quy chiếu chuyển động tương đối.
D.  
Hệ quy chiếu không gắn liền với quả đất.
Câu 9: 0.4 điểm
Theo định luật quán tính chất điểm không chịu tác dụng của lực nào là: [
A.  
Chuyển động thẳng đều.
B.  
Đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
C.  
Đứng yên, chuyển động thẳng đều hoặc chuyển động quay.
Câu 10: 0.4 điểm
Trong hệ qui chiếu quán tính, dưới tác dụng của lực, chất điểm chuyển động với gia tốc có cùng hướng với lực và giá trị tỉ lệ với cường độ của lực được tính theo công thức:
A.  
F=m/a
B.  
F=m.a
C.  
F=S.a
D.  
F=m.S
Câu 11: 0.4 điểm
Phương trình vi phân chuyển động của chất điểm dạng vectơ là
A.  
ma=F(t,r,r)
B.  
mr=F(t,r)
C.  
mr=F(t,)
D.  
mr=F(t,r,r)
Câu 12: 0.4 điểm
Trong động lực học, lực nói chung là đại lượng biến đối (cả về độ lớn và hướng) hàm theo thời gian, vị trí và vận tốc được viết theo công thức:
A.  
F=F(t,r,v)
B.  
F=F(t,r)
C.  
F=F(t)
D.  
F=F(t,r,r)
Câu 13: 0.4 điểm

Kéo một vật nặng có trọng lượng P đi lên nhanh dần với gia tốc . Hãy xác định sức căng của dây cáp.

A.  
T=P(1+a/g)
B.  
T=P(1-a/g)
C.  
T=P
Câu 14: 0.4 điểm
Kéo một vật nặng có trọng lượng P đi xuống nhanh dần với gia tốc . Hãy xác định sức căng của dây cáp.
A.  
T=P(1+a/g)
B.  
T=P(1-a/g)
C.  
T=P
D.  
T=P(a/g)
Câu 15: 0.4 điểm
Kéo một vật nặng có trọng lượng P đi lên đều. Hãy xác định sức căng của dây cáp.
A.  
T=P(1+a/g)
B.  
T=P(1-a/g)
C.  
T=P
D.  
T=P(a/g)
Câu 16: 0.4 điểm
Một quả cầu khối lượng m rơi tự do từ điểm O, vận tốc ban đầu bằng 0, dưới tác dụng của trọng lực, trong môi trường không cản. Tìm quy luật chuyển động của quả cầu.
A.  
x=1/2gt^2
B.  
x=1/2gt
C.  
x=1/2at^2
D.  
x=gt^2
Câu 17: 0.4 điểm
A.  
Điểm giữa của thanh.
B.  
Điểm đầu của thanh
C.  
Điểm bất kỳ trên thanh
D.  
Không có điểm nào
Câu 18: 0.4 điểm
Khối tâm (trọng tâm) của các hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông đồng chất là:
A.  
Điểm giữa nằm trên cạnh của hình.
B.  
Đỉnh của hình
C.  
Điểm bất kỳ trên hình
D.  
Tâm của chúng.
Câu 19: 0.4 điểm
Khối tâm (trọng tâm) của tam giác đồng chất là:
A.  
Giao điểm các đường phân giác.
B.  
Giao điểm các đường trung tuyến
C.  
Giao điểm các đường trung trực
D.  
Điểm giữa nằm trên cạnh của hình tam giác
Câu 20: 0.4 điểm
Khối tâm (trọng tâm) của cung tròn đồng chất AB, có bán kính R và góc tại tâm được tính theo công thức:
A.  
Xc=Rsina;Yc=0
B.  
Xc=Rsina/a;Yc=0
C.  
Xc=Rsina/a;Yc=R(1-sina)
D.  
Xc=R(1-sina/a);Yc=0
Câu 21: 0.4 điểm
Khối tâm (trọng tâm) của một quạt tròn đồng chất AOB tâm O, có bán kính R và góc tại tâm được tính theo công thức:
A.  
Xc=R.sina/a;Yc=0
B.  
Xc=2/3R.sina;Yc=0
C.  
Xc=2/3R.sina/a;Yc=0
D.  
Xc=R.sina;Yc=0
Câu 22: 0.4 điểm
Cho thanh đồng chất có khối lượng M và chiều dài l như hình vẽ. Hỏi mô men quán tính đối với trục là:
A.  
Jx=Jz=Ml^2/9
B.  
Jx=Jz=Ml^2/6
C.  
Jx=Jz=Ml^2/12
D.  
Jx=Jz=Ml^2/4
Câu 23: 0.4 điểm
Cho vành tròn đồng chất có khối lượng M và bán kính R như hình vẽ. Hỏi mô men quán tính đối với trục là:
A.  
Jz=MR^2;Jx=Jy=MR^2
B.  
Jz=MR^2;Jx=Jy=MR^2/4
C.  
Jz=MR^2;Jx=Jy=MR^2/2
D.  
Jz=MR^2;Jx=Jy=MR^2/3
Câu 24: 0.4 điểm
Cho mặt tròn đồng chất có khối lượng M và bán kính R như hình vẽ. Hỏi mô men quán tính đối với trục là:
A.  
Jz=MR^2/3;Jx=Jy=MR^2/4
B.  
Jz=MR^2/2;Jx=Jy=MR^2/4
C.  
Jz=MR^2/2;Jx=Jy=MR^2/3
D.  
Jz=MR^2/4;Jx=Jy=MR^2/2
Câu 25: 0.4 điểm
Cho trụ tròn rỗng đồng chất có khối lượng M, bán kính R và chiều cao h như hình vẽ. Hỏi mô men quán tính đối với trục là:
A.  
Jz=MR^2/2;Jx=Jy=M/4(R^2+h^2/3)
B.  
Jz=MR^2/3;Jx=Jy=M/4(R^2+h^2/3)
C.  
Jz=MR^2/2;Jx=Jy=M/3(R^2+h^2/4)
D.  
Jz=MR^2/3;Jx=Jy=M/4(R^2+h^2/3)

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Điện Kỹ Thuật - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 63 câu hỏi 30 phút

87,0876,684

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện EPU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 93 câu hỏi 1 giờ

77,6535,962