thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kỹ Thuật Điện Tử EPU - Đại Học Điện Lực - Miễn Phí Có Đáp Án

Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Kỹ Thuật Điện Tử, được thiết kế phù hợp với chương trình học tại Đại học Điện Lực (EPU). Đề thi bao gồm các nội dung trọng tâm về linh kiện điện tử, mạch điện tử cơ bản và ứng dụng trong thực tế. Tài liệu miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Kỹ Thuật Điện Tử EPU Đại học Điện Lực ôn tập kỹ thuật điện tử kiểm tra kiến thức học điện tử cơ bản đề thi miễn phí tài liệu điện tử đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 139 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

59,604 lượt xem 4,579 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo 4 vạch mầu: Nâu, Đỏ, Vàng, Vàng kim
A.  
120Ω ± 20%
B.  
1.2MΩ ± 5%
C.  
120 KΩ ± 5%
D.  
120 Ω ± 2%
Câu 2: 0.2 điểm
Giá trị linh kiện điện trở có ký hiệu 3R4
A.  
3,4 Ω
B.  
3,4 kΩ
C.  
34 kΩ
D.  
30000 Ω
Câu 3: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo quy ước 2M7?
A.  
27Ω
B.  
2.7Ω
C.  
2.7MΩ
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 4: 0.2 điểm
Câu 10[]: Cho một mạch khuếch đại EC Biết E= +12 V, R1= 600K,RE= RC= Rt= 5.4K, =99; UBE=0.6V Mạch ở chế độ khuếch đại tính: Ki; KU; KP?
A.  
Ki=50 lần; KU=42 lần; KP=2100 lần
B.  
Ki=40 lần; KU=15 lần; KP=600 lần
C.  
Ki=30 lần; KU=25 lần; KP=715 lần
D.  
Không có đáp án
Câu 5: 0.2 điểm
Giá trị linh kiện tụ điện có ký hiệu 432D
A.  
432 F ± 0,5%
B.  
432 pF ± 0,5%
C.  
4300 F ± 0,5%
D.  
4300 pF ± 0,5%
Câu 6: 0.2 điểm
Giá trị linh kiện điện trở có 4 vạch màu Cam,Trắng,Vàng, Vàng Kim
A.  
390 kΩ ± 5%
B.  
39 kΩ ± 5%
C.  
390 Ω ± 5%
D.  
3,9 kΩ ± 5%
Câu 7: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo quy ước 6R8
A.  
6.8 Ω
B.  
6.8 KΩ
C.  
68 Ω
D.  
0.68 Ω
Câu 8: 0.2 điểm
Câu 20 []: Cho một mạch khuếch đại CC. Biết E= +12V, R1= 600K, RE= 5.4K, Rt= 5.4K, =99; UBE=0.6VMạch ở chế độ khuếch đại tính: Ki; KU; KP?
A.  
Ki=33 lần; KU=1 lần; KP=33 lần
B.  
Ki=50 lần; KU=1lần; KP=50 lần
C.  
Ki=30 lần; KU=25 lần; KP=715 lần
D.  
Không có đáp án
Câu 9: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo 5 vạch mầu: Đỏ,Đỏ,Đen,Cam,Nâu
A.  
220k Ω ± 10%
B.  
220k Ω ± 5%
C.  
22Ω ± 5%
D.  
220k Ω ± 1%
Câu 10: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo quy ước 6M5?
A.  
65Ω
B.  
6.5Ω
C.  
6.5MΩ
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 11: 0.2 điểm

Điện trở loại 5 vạch màu nào sau đây có giá trị 1,2 MΩ, sai số ±10%

A.  
Điện trở có 5 vạch màu Nâu, Đỏ, Đen, Vàng, Vàng Kim
B.  
Điện trở có 5 vạch màu Nâu, Đỏ, Đen, Vàng, Bạch Kim
C.  
Điện trở có 5 vạch màu Nâu, Đỏ, Đen, Lục, Vàng Kim
D.  
Điện trở có 5 vạch màu Nâu, Đỏ, Đen, Lục, Bạch Kim
Câu 12: 0.2 điểm
Giá trị linh kiện điện trở có ký hiệu 3M4
A.  
3,4 Ω
B.  
3,4 MΩ
C.  
30000 Ω
D.  
30000 MΩ
Câu 13: 0.2 điểm
Tìm giá trị của tụ điện theo 5 vạch mầu: Cam,cam,đen,bạch kim, xám
A.  
Tụ có giá trị điện dung 33 F, dung sai +/- 10%, điện áp một chiều lớn nhất mà tụ chịu được 25V
B.  
Tụ có giá trị điện dung 33 pF, dung sai +/- 10%, điện áp một chiều lớn nhất mà tụ chịu được 25V
C.  
Tụ có giá trị điện dung 33 μF, dung sai +/- 10% ,điện áp một chiều lớn nhất mà tụ chịu được 250V
D.  
Tụ có giá trị điện dung 33 nF, dung sai +/- 10%, điện áp một chiều lớn nhất mà tụ chịu được 250V
Câu 14: 0.2 điểm
Giá trị linh kiện tụ điện có ký hiệu 243E
A.  
243 F ± 0,5%
B.  
243 pF ± 0,5%
C.  
24 nF ± 0,5%
D.  
24000 F ± 0,5%
Câu 15: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo 4 vạch mầu: Nâu,Đen,Lam,Đỏ
A.  
10 MΩ ± 2%
B.  
1 MΩ ± 2%
C.  
10 kΩ ± 2%
D.  
10Ω ± 2%
Câu 16: 0.2 điểm
Cho một mạch khuếch đại EC Biết E= +12 V, R1= 600K,RE= RC= Rt= 5.4K, =99; UBE=0.6V, UB=6V; UC=6.654V; UE=5,4V. Xác định các giá trị dòng điện trên các cực của transistor?
A.  
IE=1mA; IB=10µA; IC=0.99mA;
B.  
IE=0.7mA; IB=0.7µA; IC=0.693mA;
C.  
IE=1mA; IB=17µA; IC=0.693mA;
D.  
Không có đáp án
Câu 17: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo quy ước 8K2?
A.  
8.2Ω
B.  
82Ω
C.  
8.2kΩ
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 18: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở quy ước theo mã ký hiệu 243J
A.  
243 Ω ± 5%
B.  
243JΩ ± 5%
C.  
24 kΩ ± 5%
D.  
24000 JΩ ± 5%
Câu 19: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở quy ước theo mã 272G
A.  
2.7k Ω ± 2%
B.  
27k Ω ± 2%
C.  
2.7KΩ ± 1%
D.  
[<$> 27 MΩ ±10%
Câu 20: 0.2 điểm
Cho một mạch khuếch đại CC. Biết E= +12V, R1= 600K, RE= 5.4K, Rt= 5.4K, =99; UBE=0.6V, IE=1mA; IB=10µA; IC=0.99mA; UB=6V; UC=12V; UE=5,4V. Xác định điểm làm việc tĩnh Q?
A.  
Q ( 2.6V; 1.7mA)
B.  
Q ( 6.6V; 1mA)
C.  
Q ( 10.6V; 2.7mA)
D.  
Không có đáp án
Câu 21: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo quy ước 1R2?
A.  
12Ω
B.  
1.2Ω
C.  
1.2kΩ
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 22: 0.2 điểm
Cho một mạch khuếch đại CC. Biết E= +12V, R1= 600K, RE= 5.4K, Rt= 5.4K, =99; UBE=0.6V, UB=6V; UC=12V; UE=5,4V. Xác định các giá trị dòng điện trên các cực của transistor?
A.  
IE=1mA; IB=100µA; IC =0.99mA;
B.  
IE=1mA; IB=17µA; IC=0.693mA;
C.  
IE=1mA; IB=10µA; IC=0.99mA;
D.  
Không có đáp án
Câu 23: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo 4 vạch mầu: Đỏ, Đỏ, Đen, Nâu
A.  
22 Ω ± 1%
B.  
22 Ω ± 10%
C.  
120 KΩ ± 5%
D.  
120 Ω ± 2%
Câu 24: 0.2 điểm
Cho một mạch khuếch đại CC. Biết E= +12V, R1= 600K, RE= 5.4K, Rt= 5.4K, =99; UBE=0.6VXác định tải một chiều?
A.  
Tải một chiều bằng: 5,4KΩ;
B.  
Tải một chiều bằng: 54 KΩ
C.  
Tải một chiều bằng: 10KΩ;
D.  
Không có đáp án
Câu 25: 0.2 điểm
Cho một mạch khuếch đại CC. Biết E= +12V, R1= 40K, R2= 8K, RE= 2K, Rt= 16K, =99; UBE=0.6V; IE=0.7mA; IB=7µA; IC=0.693mA; UB=2V; UC=12V; UE=1,4V
A.  
Xác định điểm làm việc tĩnh Q?
B.  
Q ( 10.6V; 1.7mA)
C.  
Q ( 10.6V; 2.7mA)
D.  
Q ( 10.6V; 0.7mA)
E.  
Không có đáp án
Câu 26: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo 5 vạch mầu: Nâu,Xám,Đen,Lục,Đỏ
A.  
120k Ω ± 10%
B.  
18M Ω ± 2%
C.  
18kΩ ± 2%
D.  
18 Ω ± 2%
Câu 27: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo 5 vạch mầu: Đỏ,Tím,Đen,Đỏ,Vàng kim
A.  
27k Ω ± 10%
B.  
27MΩ ± 2%
C.  
27Ω ± 5%
D.  
27k Ω ± 5%
Câu 28: 0.2 điểm
Câu 29 []: Điện trở loại 5 vạch màu nào sau đây có giá trị 47 kΩ, sai số ± 10%
A.  
Điện trở có 5 vạch màu Vàng, Lam, Đen, Cam, Bạch Kim
B.  
Điện trở có 5 vạch màu Cam, Tím, Đen, Vàng, Bạch Kim
C.  
Điện trở có 5 vạch màu Vàng, Tím, Đen, Cam, Vàng Kim
D.  
Điện trở có 5 vạch màu Vàng, tím, đen, đỏ, bạch kim
Câu 29: 0.2 điểm
Câu 36 []: Giá trị linh kiện tụ điện có ký hiệu 234G
A.  
234 F ± 1%
B.  
234 pF ± 2%
C.  
230000 F ± 1%
D.  
230 nF ± 2%
Câu 30: 0.2 điểm
Cho một mạch khuếch đại CE như hình vẽ với: R1 = 47KΩ; R2 = 4,7KΩ; RE = 2KΩ; R4 = 15KΩ; Ec = 12V; UBE = 0,7V; β = 100.
A.  
Tính hệ số khuếch đại dòng và áp Ku, Ki?
B.  
Ku = 290 ; Ki = 81,4
C.  
Ku = 7000; Ki = 100
D.  
Ku = 5555; Ki = 100
E.  
Ku = 100 ; Ki = 57,5
Câu 31: 0.2 điểm
Giá trị linh kiện tụ điện có ký hiệu 324F
A.  
324 F ± 1%
B.  
324 pF ± 2%
C.  
320 nF ± 1%
D.  
320000 F ± 2%
Câu 32: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo quy ước 3K9?
A.  
39Ω
B.  
3.9kΩ
C.  
3.9Ω
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 33: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo quy ước 4M7
A.  
4.7Ω
B.  
4.7kΩ
C.  
47MΩ
D.  
4.7MΩ
Câu 34: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo quy ước R33?
A.  
33Ω
B.  
0.33Ω
C.  
33kΩ
D.  
0.33KΩ
Câu 35: 0.2 điểm
Tìm giá trị của tụ điện theo 4 vạch mầu: Cam, cam, lam, vàng
A.  
Tụ có giá trị điện dung 33 F , điện áp một chiều lớn nhất mà tụ chịu được 63V
B.  
Tụ có giá trị điện dung 33 μF, điện áp một chiều lớn nhất mà tụ chịu được 6.3V
C.  
Tụ có giá trị điện dung 33 nF, điện áp một chiều lớn nhất mà tụ chịu được 6.3V
D.  
Tụ có giá trị điện dung 33 pF, điện áp một chiều lớn nhất mà tụ chịu được 6.3V
Câu 36: 0.2 điểm
Câu 15 []: Cho một mạch khuếch đại ECBiết E= +12 V, R1= 40K,R2= 8K, RE= 2K, RC= 8K, Rt= 16K, =99; UBE=0.6VMạch ở chế độ khuếch đại tính: Ki; KU; KP?
A.  
Ki=33 lần; KU=56 lần; KP=1848 lần
B.  
Ki=33 lần; KU=15 lần; KP=495 lần
C.  
Ki=30 lần; KU=25 lần; KP=715 lần
D.  
Không có đáp án
Câu 37: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo 4 vạch mầu: Xám ,Đỏ,Cam,Vàng kim
A.  
82Ω ± 10%
B.  
8.2M Ω ± 10%
C.  
82 KΩ ± 5%
D.  
8.2 Ω ± 5%
Câu 38: 0.2 điểm
Câu 8 []: Cho một mạch khuếch đại EC Biết E= +12 V, R1= 600K,RE= RC= Rt= 5.4K, =99; UBE=0.6V Mạch ở chế độ khuếch đại tính: Điện trở vào của tầng Rvào; Điện trở ra của tầng Rra ?
A.  
Rvào=667K; Rra=5.4K;
B.  
Rvào=600K; Rra=6.67K;
C.  
Rvào=600K; Rra=5.4K;
D.  
Không có đáp án
Câu 39: 0.2 điểm
Câu 27 [] Cho sơ đồ mạch như hình vẽ với: R1 = 500 KΩ; R2 = 1,5 kΩ; R3 = 1 kΩ; Ucc = 12V; UBE = 0,7 V; β = 100. Tính các tham số tĩnh của mạch: Ib, Ic, Ucb, Uce?
A.  
Ib = 933,88 mA ; Ic= 9,33 A ; Ucb = 1,77 V ; Uce = 1,63 V
B.  
Ib = 25 µA ; Ic= 2,5 mA ; Ucb = 3,75 V ; Uce = 4,45 V
C.  
Ib = 18,8 µA ; Ic= 1,88 mA ; Ucb = 6,58 V ; Uce = 7,28 V
D.  
Ib = 0,45 mA ; Ic= 45 mA ; Ucb = 4,51 V ; Uce = 5,21 V
Câu 40: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo 5 vạch mầu: Xám,Đỏ,Đen ,Đen,Đỏ
A.  
820 Ω ± 2%
B.  
820 kΩ ± 2%
C.  
820 MΩ ± 2%
D.  
820 Ω ± 5%
Câu 41: 0.2 điểm
Câu 26 [] Cho sơ đồ mạch như hình vẽ với: R1 = 20 KΩ; R2 = 100 Ω; R3 = 50 Ω; Ucc = 12 V; UBE = 0,7 V; β = 100. Tính các tham số tĩnh của mạch: Ib, Ic, Ucb, Uce?
A.  
Ib = 0,45 mA ; Ic= 45 mA ; Ucb = 4,51 V ; Uce = 5,21 V
B.  
Ib = 933,88 mA ; Ic= 9,33 A ; Ucb = 1,77 V ; Uce = 1,63 V
C.  
Ib = 25 µA ; Ic= 2,5 mA ; Ucb = 3,75 V ; Uce = 4,45 V
D.  
Ib = 18,8 µA ; Ic= 1,88 mA ; Ucb = 6,58 V ; Uce = 7,28 V
Câu 42: 0.2 điểm
Giá trị linh kiện điện trở có 4 vạch màu Cam, Trắng, Đỏ, Vàng Kim
A.  
392 Ω ± 10%
B.  
392 Ω ± 5%
C.  
3,9 kΩ ± 10%
D.  
3,9 kΩ ± 5%
Câu 43: 0.2 điểm
Giá trị linh kiện tụ điện có ký hiệu 234C
A.  
234 F ± 0,25%
B.  
234 pF ± 0,25%
C.  
230 nF ± 0,25%
D.  
230000 F ± 0,25%
Câu 44: 0.2 điểm
Cho sơ đồ mạch như hình vẽ với: R1 = 40 KΩ; R2 = 4 kΩ; R3 = 10 kΩ; R4= 1 kΩ; Ucc = 22 V; UBE = 0,7 V; β = 100.
A.  
Tính các tham số tĩnh của mạch: Ib, Ic, Ucb, Uce?
B.  
Ib = 12,87 µA ; Ic= 1,29 mA ; Ucb = 5,35 V ; Uce = 7,83 V
C.  
Ib = 12,87 µA ; Ic= 1,287 mA ; Ucb =17,426 V ; Uce = 18,126 V
D.  
Ib = 25 µA ; Ic= 2,5 mA ; Ucb = 3,75 V ; Uce = 4,45 V
E.  
Ib = 18,7 µA ; Ic= 1,87 mA ; Ucb =12,516 V ; Uce = 10,626 V
Câu 45: 0.2 điểm
Cho một mạch khuếch đại EC. Uv Ur R1 R2 10µF 10µF+UCC Ucc = 12 V ; UBE = 0,7 V ; β = 99 ; R1 = 470 KΩ ; R2 = 3 KΩ ; UB=0.7V; UC=4.87V; UE=0V. Xác định các giá trị dòng điện trên các cực của transistor?
A.  
IE=2.4mA; IB=24µA; IC=4.37mA;
B.  
IE=5.96mA; IB=39.6µA; IC=3.92mA;
C.  
IE=2.4mA; IB=24µA; IC=2.37mA;
D.  
Không có đáp án
Câu 46: 0.2 điểm
Giá trị linh kiện điện trở có ký hiệu K9
A.  
0,9 Ω
B.  
9 Ω
C.  
0,9 kΩ
D.  
9 kΩ
Câu 47: 0.2 điểm
Hai điện trở R1= R2=200kΩ mắc song song với nhau. Hỏi điện trở tổng mạch tương đương?
A.  
100 kΩ
B.  
200 kΩ
C.  
300 kΩ
D.  
400 kΩ
Câu 48: 0.2 điểm
Cho một mạch khuếch đại CC. Biết E= +12V, R1= 40K, R2= 8K, RE= 2K, Rt= 16K, =99; UBE=0.6V, IE=0.7mA; IB=7µA; IC=0.693mA. Xác định các giá trị điện áp trên các cực của transistor?
A.  
UB=2V; UC=12V; UE=1,4V
B.  
UB=2.5V; UC=12V; UE=1,4V
C.  
UB=2V; UC=6V; UE=1,4V
D.  
Không có đáp án
Câu 49: 0.2 điểm
Tìm giá trị của điện trở theo quy ước 150E
A.  
150 Ω
B.  
150 KΩ
C.  
1.5 Ω
D.  
1.5KΩ
Câu 50: 0.2 điểm
Tìm giá trị của tụ điện theo 4 vạch mầu: Vàng, tím, đỏ, lam
A.  
Tụ có giá trị điện dung 4.7 nF , điện áp một chiều lớn nhất mà tụ chịu được 20V
B.  
Tụ có giá trị điện dung 4.7 pF, điện áp một chiều lớn nhất mà tụ chịu được 20V
C.  
Tụ có giá trị điện dung 4.7 nF,điện áp một chiều lớn nhất mà tụ chịu được 100V
D.  
Tụ có giá trị điện dung 4.7 pF,điện áp một chiều lớn nhất mà tụ chịu được 100V

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện EPU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 93 câu hỏi 1 giờ

77,6535,962

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Điện Kỹ Thuật - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 63 câu hỏi 30 phút

87,0876,684

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Cơ Kỹ Thuật 2 - Part 6 Đại Học Điện Lực (EPU) Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

39,1223,003

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Môn Kỹ Thuật Đo Lường EPU Đại học - Cao đẳng

2 mã đề 77 câu hỏi 1 giờ

141,71910,893