
Đề Trắc Nghiệm Cơ Sở Thiết Kế Máy - Chương 1 - Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết
Từ khoá: cơ sở thiết kế máy trắc nghiệm thiết kế máy chương 1 thiết kế máy Đại học Điện lực đề thi thiết kế máy có đáp án ôn thi thiết kế máy kỹ thuật cơ khí kiểm tra thiết kế máy
Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Thiết Kế Máy - Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết
Số câu hỏi: 88 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
39,512 lượt xem 3,027 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
n=3.
n=4.
n=5.
n=6.
n=5
n=4
n=3
n=2
a
b
c
d
p5 = 6 ; p4 = 1
p5 = 7 ; p4 = 2.
p5 = 8 ; p4 = 1.
p5 = 9 ; p4 = 1.
p5 = 5 ; p4 = 1.
p5 = 5 ; p4 = 2.
p5 = 6 ; p4 = 2.
p5 = 4 ; p4 = 2.
n=4
n=5
n=6
n=7
Khớp bản lề ( khớp cao loại 5 ).
Khớp bản lề ( khớp thấp loại 5 ).
Khớp bản lề ( khớp cao loại 4 ).
Khớp bản lề ( khớp thấp loại 4 ).
a
b
c
d
a
b
c
d
n=5
n=7
n=6
n=8
p5 = 8.
p5 = 9.
p5 = 10.
p5 = 11.
Ba
Một
Bốn
Hai
Chuỗi động không gian
Chuỗi động không gian và chuỗi động phẳng
Chuỗi động phẳng
Các khâu không thể chuyển động tương đối với nhau
Một
Hai
Năm
Sáu
n=4
n=5
n=6
n=7
Khớp cầu có chốt ( khớp cao loại 4 ).
Khớp cầu có chốt ( khớp cao loại 3 ).
Khớp cầu có chốt ( khớp thấp loại 3 ).
Khớp cầu có chốt ( khớp thấp loại 4 ).
Khớp vít ( khớp thấp loại 4 ).
Khớp vít ( khớp cao loại 4 ).
Khớp vít ( khớp thấp loại 5 ).
Khớp vít ( khớp cao loại 5 ).
Ba
Hai
Bốn
Sáu
p5 = 5 ; p4= 1.
p5 = 4 ; p4 = 0.
p5 = 6 ; p4 = 1.
p5 = 7 ; p4 = 0.
Ba
Hai
Năm
Sáu
a
b
c
d
a
b
c
d
n=8
n=6.
n=7.
n=9.
: Khả năng chuyển động tương đối, độc lập với nhau giữa 2 khâu trong không gian bằng:
Ba
Bốn
Năm
Sáu
Một khâu để rời trong không gian có 6 bậc tự do tương đối so với giá (3 bậc tự do chuyển động tịnh tiến và 3 bậc tự do chuyển động quay). Số bậc tự do của n khâu động để rời so với giá là:
Wo=6n
Wo=3n
Wo=6n-3
Wo= 6n+3
Bậc tự do của cơ cấu trên là:
Một
Hai
Ba
Bốn
p5 = 10 ; p4 = 0.
p5 = 9 ; p4 = 0.
p5 = 8 ; p4 = 0.
p5 =7 ; p4 = 0.
n=3
n=4
n=5
n=6
Chuỗi động kín
Một khớp động
Chuỗi động hở
Ba khớp động
n=3.
n=4.
n=5.
n=6.
n=6.
n=8.
n=7.
n=9.
a
b
c
d
Bậc tự do tương đối giữa hai khâu là ?
Số khả năng chuyển động độc lập của các khâu.
Số khả năng chuyển động độc lập tương đối của khâu này đối với khâu kia.
Số khả năng chuyển động độc lập tuyệt đối đối của khâu này đối với khâu kia.
Số khả năng chuyển động tương đối của hai khâu.
n=4.
n=5.
n=6.
n=7.
p5 = 5 ; p4 = 0.
p5 = 6 ; p4 = 0.
p5 = 7 ; p4 = 0.
p5 = 8 ; p4 = 0.
Đề thi tương tự
2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ
12,211931
6 mã đề 207 câu hỏi 1 giờ
18,7791,438
3 mã đề 137 câu hỏi 1 giờ
44,6863,431
1 mã đề 58 câu hỏi 1 giờ
37,1082,846
7 mã đề 167 câu hỏi 1 giờ
21,2351,627
3 mã đề 90 câu hỏi 1 giờ
163,17112,547
1 mã đề 34 câu hỏi 1 giờ
15,4981,186
6 mã đề 226 câu hỏi 1 giờ
83,8896,483
4 mã đề 191 câu hỏi 1 giờ
142,48110,954