thumbnail

Đề Trắc Nghiệm Môn Cơ Sở Dữ Liệu (CSDL) Phần 4 có đáp án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về Cơ sở Dữ liệu (CSDL) - Phần 4, giúp người học kiểm tra và củng cố kiến thức về cơ sở dữ liệu. Đề thi miễn phí với đáp án chi tiết, bao gồm các chủ đề như quản lý dữ liệu, thiết kế bảng, truy vấn SQL, và các khái niệm quan trọng trong cơ sở dữ liệu. Phù hợp cho sinh viên CNTT, người học lập trình và phát triển phần mềm.

Từ khoá: trắc nghiệm CSDL cơ sở dữ liệu câu hỏi SQL đề thi miễn phí học cơ sở dữ liệu đáp án CSDL trắc nghiệm CNTT kiểm tra kiến thức CSDL truy vấn SQL học lập trình

Số câu hỏi: 226 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

83,894 lượt xem 6,483 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Câu truy vấn nào sau đây chứa một lỗi?
A.  
SELECT * FROM emp WHERE empid = 493945;
B.  
SELECT empid FROM emp WHERE empid= 493945;
C.  
SELECT empid WHERE empid = 56949 AND lastname = 'SMITH';
D.  
SELECT empid FROM emp;
Câu 2: 0.25 điểm
Cho lược đồ quan hệ gồm: PhongBan(MaPB,TenPB,NganSach), NhanVien(MaNV,TenNV,ThanhPho,Luong,MaPB). Dùng SQL để tạo câu truy vấn sau: Liệt kê tên các phòng ban có ngân sách ít hơn tổng tiền lương cuả các nhân viên làm việc trong phòng ban đó?
A.  
Select TenPB From PhongBan P, NhanVien N Where N.MaPB=P.MaPB AND NganSach
B.  
Select TenPB From PhongBan P Where NganSach< (Select sum(Luong) From NhanVien N Where N.MaPB = P.MaPB)
C.  
Select TenPB From PhongBan Where NganSach< (Select sum(Luong) From NhanVien)
D.  
Select TenPB From PhongBan P, NhanVien N Where N.MaPB=P.MaPB AND NganSach <(Select sum(Luong) From NhanVien Group By MaPB)
Câu 3: 0.25 điểm
Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E,G,H) và tập phụ thuộc hàm F={A->BC,D->E,H->G}. Hỏi Q đạt dạng chuẩn nào?
A.  
Dạng chuẩn 1 (1NF)
B.  
Dạng chuẩn 2 (2NF)
C.  
Dạng chuẩn 3 (3NF)
D.  
Dạng chuẩn Boyee-Codd (BCNF)
Câu 4: 0.25 điểm
Cho lược đồ quan hệ R(A,B,C,D) và tập phụ thuộc hàm F={A->BC, B->D,AB->D}. Phụ thuộc hàm nào là dư thưà?
A.  
A->BC
B.  
B->D
C.  
AB->D
D.  
Không có phụ thuộc hàm dư thưà.
Câu 5: 0.25 điểm
Xét lược đồ quan hệ R(A,B,C,D) với tập phụ hàm F={A->BC, B->D}. Gỉa sử tập khóa K={A}. R sẽ đạt thấp nhất là dạng chuẩn nào?
A.  
Dạng chuẩn 1 (1NF)
B.  
Dạng chuẩn 2 (2NF)
C.  
Dạng chuẩn 3 (3NF)
D.  
Dạng chuẩn Boyce-Codd (BCNF)
Câu 6: 0.25 điểm
Để sửa đổi cấu trúc của bảng ta sử dụng lệnh:
A.  
ALTER DATABASE
B.  
ALTER TABLE
C.  
ALTER COLUMN
D.  
Lựa chọn khác
Câu 7: 0.25 điểm
Cho CSDL gồm các bảng sau: KhachHang(MaKH, TenKH, ThanhPho) SanPham(MaSP, TenSP, SoLuong, DonGia) DaiLy (MaDL, TenDL, ThanhPho, HueHong), DatHang (MaDH, NgayDH, MaKH, MaDL, MaSP, SoLuong, ThanhTien) Chọn câu lệnh SQL để giải quyết câu truy vấn sau: Liệt kê danh sách tên các khách hàng mua sản phẩm 'P02'
A.  
Select TenKH from KhachHang c, DatHang o where o.MaSP = 'P02';
B.  
Select TenKH from KhachHang c where DatHang.MaSP = 'P02';
C.  
Select TenKH from KhachHang c, DatHang o where c.MaKH = o.MaKH and o.MaSP = 'P02';
D.  
Select TenKH from SanPham where MaSP = 'P02';
Câu 8: 0.25 điểm
Mệnh đề Order By trong câu lệnh SQL dùng để sắp sếp dữ liệu kết quả truy vấn. Ta có những phương pháp sắp xếp nào?
A.  
ACS/DECS
B.  
ASC/DESC
C.  
ABS/DESC
D.  
Lựa chọn khác
Câu 9: 0.25 điểm
Mô hình dữ liệu sử dụng trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu là mô hình nào?
A.  
Mô hình thực thể mối kết hợp
B.  
Mô hình dữ liệu quan hệ
C.  
Cả hai mô hình trên
D.  
Lựa chọn khác
Câu 10: 0.25 điểm
Cho lược đồ quan hệ R(B,K,Q,A,O) với tập phụ thuộc hàm F={BK->QO, K->A, A-
A.  
>B}. Phụ thuộc hàm nào sau đây không được dẫn xuất ra từ F?
B.  
K->AQO
C.  
B->KQO
D.  
A->QO
E.  
K->B
Câu 11: 0.25 điểm
Nếu một lược đồ quan hệ có 5 thuộc tính, khóa của lược đồ gồm 3 thuộc tính. Khi đó ta sẽ có bao nhiêu siêu khóa:
A.  
2
B.  
5
C.  
4
D.  
3
Câu 12: 0.25 điểm
Mệnh đề nào sau đây được dùng để đặt điều kiện chọn nhóm trong câu lệnh truy vấn dữ liệu:
A.  
Select
B.  
Where
C.  
Find
D.  
Having
Câu 13: 0.25 điểm
Trong câu lệnh truy vấn dữ liệu, để đặt bí danh (alias) cho bảng, cột ta sử dụng từ khóa gì?
A.  
=
B.  
as
C.  
&
D.  
->
Câu 14: 0.25 điểm
Cấu trúc của một mô hình quan hệ được định nghĩa bởi:
A.  
Quan hệ, bộ và thuộc tính
B.  
Bảng, dòng và cột
C.  
Tập tin, mẫu tin và trường.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 15: 0.25 điểm
Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D,E,I) và tập phụ thuộc hàm F={ACD->EBI, CE->AD}. Hỏi Q đạt dạng chuẩn nào?
A.  
Dạng chuẩn 1 (1NF)
B.  
Dạng chuẩn 2 (2NF)
C.  
Dạng chuẩn 3 (3NF)
D.  
Dạng chuẩn Boyee-Codd (BCNF)
Câu 16: 0.25 điểm
Cho biết kết quả của câu truy vấn bằng SQL sau ? Select item_no, description from item where weight > 100 and weight < 200;
A.  
Danh sách các item_no và description của tất cả các món mà có trọng lượng (weight) nhỏ hơn 100.
B.  
Danh sách các item_no của tất cả các món mà có trọng lượng từ 101 đến 199..
C.  
Danh sách của tất cả các món mà có trọng lượng lớn hơn 200.
D.  
Danh sách các item_no và description của tất cả các món mà có trọng lượng từ 101 đến 199..
Câu 17: 0.25 điểm
74 Cho lược đồ quan hệ gồm: NhaCungCap(MaNCC,TenNCC,ThanhPho), HangHoa(MaHang,TenHang,MauSac) CungUng(MaNCC,MaHang,SoLuong). Tạo câu truy vấn SQL để tìm các sản phẩm được cung ứng bởi tất cả các nhà cung cấp. 
A.  
Select MaHang From CungUng Group By MaHang Having Count(*) = (Select Max(Count(*)) From CungUng Group By MaHang)
B.  
Select Max(X.MaHang) From CungUng X, NhaCungCap Y Where X.MaNCC = Y.MaNCC
C.  
Select P.MaHang From HangHoa P, CungUng S Where P.MaHang = S.MaHang
D.  
Select MaHang From CungUng Group By MaHang Having Count(*) = (Select Count(*) From NhaCungCap)
Câu 18: 0.25 điểm
Nếu không có thuộc tính không khóa nào là không phụ thuộc vào một phần của khóa chính, thì quan hệ đó phải ở dạng chuẩn:
A.  
Dạng chuẩn 1 (1NF)
B.  
Dạng chuẩn 2 (2NF)
C.  
Dạng chuẩn 3 (3NF)
D.  
Tất cả các câu đều sai.
Câu 19: 0.25 điểm
Các bộ dữ liệu trong một quan hệ phải có tính chất:
A.  
Tất cả các bộ dữ liệu phải khác nhau
B.  
Với hai bộ dữ liệu bất kỳ, chúng phải khác nhau trên một hoặc nhiều cột
C.  
Mỗi quan hệ phải có khóa
D.  
Tất cả các phương án trên.
Câu 20: 0.25 điểm
Một bảng mà không có sự lặp lại ở một nhóm trị, với khoá chính chỉ có một thuộc tính, và có một phụ thuộc bắc cầu vi phạm. Vậy bảng này ở dạng chuẩn nào?
A.  
Dạng chuẩn 1 (1NF)
B.  
Dạng chuẩn 2 (2NF)
C.  
Dạng chuẩn 3 (3NF)
D.  
Dạng chuẩn Boyce-Codd (BCNF)
Câu 21: 0.25 điểm
Xét lược đồ quan hệ R = (I ,A,N,G,X) với tập phụ thuộc hàm F= {I A -> N G X , I -> X}. Khóa của R là:
A.  
I
B.  
A X
C.  
I A
D.  
lựa chọn khác
Câu 22: 0.25 điểm
Hai thực thể kết hợp với nhau theo mối kết hợp 1-n (không có phát sinh thuộc tính trong mối kết hợp) thì khi chuyển sang quan hệ số quan hệ sẽ là?
A.  
2
B.  
3
C.  
1
D.  
Tất cả đều sai
Câu 23: 0.25 điểm
Không có mệnh đề Where trong một câu lệnh Delete có ảnh hưởng gì?
A.  
Câu lệnh Delete sẽ lỗi do không có dòng nào được xóa.
B.  
Câu lệnh Delete sẽ thông báo cho người sử dụng nhập điều kiện để xóa.
C.  
Câu lệnh Delete sẽ xóa tất cả các mẩu tin trong bảng.
D.  
Câu lệnh Delete sẽ lỗi do sai cú pháp.
Câu 24: 0.25 điểm
Câu lệnh truy vấn nào sau đây cho kết quả là cột ProductID trong Table Oder_detail, mỗi ProductID chỉ hiễn thị một lần?
A.  
SELECT DISTINCT ProductID FROM order_details
B.  
SELECT UNIQUE ProductID FROM order_details
C.  
SELECT ProductID FROM order_details
D.  
SELECT ProductID FROM order_details ONLY ONCE
Câu 25: 0.25 điểm
Cho CSDL gồm các bảng sau: SinhVien(MaSV,TenSV,DiaChi,MaKhoaHoc), KetQua(MaSV,MaMH,Diem) MonHoc(MaMH,TenMH). Cho câu truy vấn SQL sau: SELECT TenSV,Avg(Diem) FROM SinhVien s,KetQua k WHERE s.MaSV =k.MaSV. Chọn câu trả lời đúng?
A.  
Câu truy vấn trên bị lỗi, không thể thực hiện được.
B.  
Câu truy vấn trên trả về danh sách các tên sinh viên và điểm trung bình của từng sinh viên đó.
C.  
Câu truy vấn trên trả về danh sách các tên sinh viên và điểm của từng môn học.
D.  
Tất cả đều sai.
Câu 26: 0.25 điểm
Một lược đồ quan hệ mà các thuộc tính không khóa đều phụ thuộc đầy đủ vào khóa thì sẽ đạt chuẩn:
A.  
Dạng chuẩn 1 (1NF)
B.  
Dạng chuẩn 2 (2NF)
C.  
Dạng chuẩn 3 (3NF)
D.  
Dạng chuẩn Boyce-Codd (BCNF)
Câu 27: 0.25 điểm
Quan hệ nhiều-nhiều (n-n) trong lược đồ ERD có thể được trình bày trong mô hình quan hệ bởi:
A.  
Một khoá chính
B.  
Một thuộc tính duy nhất
C.  
Một miền giá trị.
D.  
Một quan hệ với hai khoá ngoại.
Câu 28: 0.25 điểm
Mệnh đề nào trong câu truy vấn giới hạn số cột sẽ trả về?
A.  
SELECT
B.  
ORDER BY
C.  
FROM
D.  
WHERE
Câu 29: 0.25 điểm
SQL cung cấp một số các hàm thống kê theo nhóm. Hàm nào sau đây không có trong SQL?
A.  
MIN
B.  
MAX
C.  
COUNT
D.  
Average
Câu 30: 0.25 điểm
Cho lược đồ quan hệ R(J, F, Z, G) với tập phụ thuộc hàm F={J F->Z G, F Z->J G}. Bao đóng của {J F} là:
A.  
{J F Z}
B.  
{G J Z}
C.  
{J F G}
D.  
{F Z J G}
Câu 31: 0.25 điểm
Cho bảng TT {V , S , J , A , E , D , N } và tập phụ thuộc hàm sau: VS -> DN; E -> VSJ; JD -> AN; ANJ -> D; VNS -> E; Bao đóng của {V S} là:
A.  
{V S J A N E D}
B.  
{V S J N E D}
C.  
{V S J A N E}
D.  
{V J A N E D}
Câu 32: 0.25 điểm
Phép toán nào trong đại số học quan hệ lấy một tập hợp con dọc của một bảng?
A.  
SELECT
B.  
DELETE
C.  
PROGRAM
D.  
PROJECT (Phép chiếu)
Câu 33: 0.25 điểm
Một bảng đạt dạng chuẩn 1 (1NF):
A.  
Không có sự lặp lại các thuộc tính và các nhóm đa trị.
B.  
Không rỗng.
C.  
Không rỗng và toàn bộ các thuộc tính cuả mọi bộ đều mang giá trị đơn.
D.  
Không rỗng và chỉ chứa các trị nguyên tố.
Câu 34: 0.25 điểm
Khoá ….của một bảng là cột hoặc một tập hợp các cột mà các cột này chỉ xác định một dòng đã cho trong bảng đó.
A.  
Primary (chính)
B.  
Secondary (phụ)
C.  
Foreign (ngoại)
D.  
Minor (nhỏ)
Câu 35: 0.25 điểm
Cho lược đồ quan hệ R(N,G,P,M) và tập phụ thuộc hàm F={NGP->M, M->P}. Xác định dạng chuẩn cao nhất cuả lược đồ quan hệ R.
A.  
Dạng chuẩn 1 (1NF)
B.  
Dạng chuẩn 2 (2NF)
C.  
Dạng chuẩn 3 (3NF)
D.  
Dạng chuẩn Boyce-Codd (BCNF)
Câu 36: 0.25 điểm
Nguyên tắc chỉ đạo trong thiết kế CSDL là:
A.  
Giảm thiểu sự bất thường khi thêm hoặc xoá dữ liệu.
B.  
Giảm thiểu sự bất thường khi cập nhật dữ liệu.
C.  
Giảm thiểu dư thừa dữ liệu.
D.  
Tất cả điều đúng.
Câu 37: 0.25 điểm
Một lược đồ quan hệ đạt 2NF thì sẽ đạt chuẩn:
A.  
Dạng chuẩn 1 (1NF)
B.  
Dạng chuẩn 3 (3NF)
C.  
BCNF
D.  
Các lựa chọn trên đều đúng
Câu 38: 0.25 điểm
Một cột không là khóa chính trong lược đồ quan hệ này mà là khóa chính trong lược đồ quan hệ khác gọi là:
A.  
quan hệ
B.  
khóa
C.  
khóa ngoại
D.  
khóa dự tuyển
Câu 39: 0.25 điểm
Mệnh đề WHERE trong ngôn ngữ truy vấn dữ liệu SQL có tác dụng:
A.  
Giới hạn số cột trong kết quả
B.  
Thiết lập điều kiện
C.  
Xác định nguồn dữ liệu trong truy vấn
D.  
Lựa chọn khác
Câu 40: 0.25 điểm
Nơi có thể lưu trữ dữ liệu của các ứng dụng. Trong hệ thống CSDL gọi là:
A.  
DBMS
B.  
Database
C.  
CPU
D.  
Hard drive

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn luyện Môn C++ Cơ Sở HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

91,2877,020

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Dân Số Học - Có Đáp Án - Đại Học Tây Nguyên (TNU)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 181 câu hỏi 1 giờ

145,49611,184