thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Nội Cơ Sở - BMTU - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột (Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết)

Tổng hợp đề thi trắc nghiệm Nội Cơ Sở dành cho sinh viên Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU). Bộ đề bao gồm các câu hỏi đa dạng, bám sát chương trình học, kèm đáp án chi tiết. Đây là tài liệu hỗ trợ ôn tập hiệu quả giúp bạn chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Tải ngay để học tập miễn phí!

Từ khoá: nội cơ sở đề thi nội cơ sở trắc nghiệm nội cơ sở đáp án nội cơ sở ôn tập nội cơ sở BMTU Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột tài liệu ôn thi thi thử nội cơ sở bài tập nội cơ sở học y khoa

Số câu hỏi: 167 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

21,235 lượt xem 1,627 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Chụp x quang ổ bụng không dùng thuốc cản quang giúp phát hiện tắc ruột nhờ vào dấu hiệu bệnh lý nào ?
A.  
Liềm hơi dưới cơ hoành
B.  
Mức hơi nước
C.  
Mức cơ hoành và di động
D.  
Tất cả đều sai
Câu 2: 0.4 điểm
Một số bệnh lý sẽ phát hiện được khi khám trực tràng . NGOẠI TRỪ :
A.  
Phân cứng lồn nhồn
B.  
Trĩ ngoại
C.  
Polyp
D.  
K trực tràng
Câu 3: 0.4 điểm
Có nhiều tư thế của bệnh nhân khi thăm trực tràng
A.  
Nằm phụ phục , hai chân quì hơi dạng , mông cao và thấp
B.  
Bệnh nhân nằm nghiêng trái
C.  
Bệnh nhân nằm nghiêng phải
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 4: 0.4 điểm
âm thổi tâm thu ở liên sườn 2 cạnh ức phải , thường có hướng lan
A.  
Lên vai và cô bên phải
B.  
Lên vai và cổ bên trai
C.  
Dọc bờ trái xương ức
D.  
Theo hình nan hoa
Câu 5: 0.4 điểm
Đặc điểm tiểu cầu : .Tạo nút khi thành mạch tổn thương, sản xuất ở tủy , lưu thông trong mau ; 3 bắt giữ ở lách
A.  
đúng
B.  
sai
Câu 6: 0.4 điểm
Khám tổng trạng bệnh nhân tim mạch , chọn câu sai :
A.  
Hình dạng , tư thế bệnh nhân
B.  
Tình trạng dinh dưỡng
C.  
Kiểu thở , da niêm
D.  
Diện đập của mỏm tim trên thành ngực
Câu 7: 0.4 điểm
Có nhiều cách gõ bụng , NGOẠI TRỪ :
A.  
Theo hình ngang từ trên xuống
B.  
Theo đường dọc từ mạn sườn bên này sang bên kia
C.  
Theo hình nan hoa từ rốn ra
D.  
Theo hình xoắn óc
Câu 8: 0.4 điểm
ấm thổi tâm thu ở liên sườn 3 cạnh ức trái , thường có hướng lan :
A.  
Lên vai và cô bên phải
B.  
Lên vai và cổ bên trai
C.  
Dọc bờ trái xương ức
D.  
Theo hình nan hoa
Câu 9: 0.4 điểm
Triệu chứng đường niệu gợi ý bệnh thận mãn thường gặp nhất là:
A.  
Tiểu khó
B.  
Bệnh sử nhiễm trùng đường niệu
C.  
Tiểu ra sỏi
D.  
Tiểu đêm
Câu 10: 0.4 điểm
Tăng bilirubin tự do gặp trong các trường hợp sau , NGOẠI TRỪ :
A.  
Nhịn đói kéo dài
B.  
Do uốn probenecid
C.  
Do uống methyl testosterone
D.  
Hội chứng Gilbert
Câu 11: 0.4 điểm
Đa niệu trong giai đoạn bài niệu của hoại tử ống thận là do:
A.  
Hội chứng bài Natri niệu.
B.  
Chứng bài niệu các chất hòa tan.
C.  
Giảm tác dụng của ADH trên ống thận.
D.  
Tất cả đều sai.
Câu 12: 0.4 điểm
Bilirubin mú bình thường từ 0,3-2mg%
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 13: 0.4 điểm
Bệnh nhân chảy máu rỉ rả kéo dài ( bị trĩ nhiều năm ) : Hồng cầu nhỏ nhược sắt
A.  
đúng
B.  
sai
Câu 14: 0.4 điểm
Thời gian tạo thành Bilirubin là
A.  
30 ngày – 60 ngày
B.  
60-100 ngày
C.  
100-140 ngày
D.  
140-180 ngày
Câu 15: 0.4 điểm
Quan sát bụng có thể thấy những thay đổi bất thường về hình và những cử động của thành bụng
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 16: 0.4 điểm
Dấu hiệu viêm phúc mạc mủ phát hiện được khi thăm trực tràng :
A.  
Túi cùng Doglas phồng và đau
B.  
Túi cùng sau đau
C.  
Túi cùng Douglas đau và có dịch mủ
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 17: 0.4 điểm
Trong mắc điện cực nhầm tay , hình ảnh ECG của chuyển đạo KHÔNG bị thay đổi
A.  
aVR
B.  
aVL
C.  
aVF
D.  
D1
Câu 18: 0.4 điểm
Chuyển đạo nào sau đây là chuyển đạo đơn cực :
A.  
DI
B.  
DII
C.  
DIII
D.  
V
Câu 19: 0.4 điểm
Xét nghiệm cần làm bước 1 , khi gặp bệnh nhân thiếu máu là công thức máu và :
A.  
Tủy đồ
B.  
Hồng cầu lưới
C.  
Phân máu ngoại biên
D.  
Cả 3 xét nghiệm trên
Câu 20: 0.4 điểm
Điểm giữa trên đường nối từ mũi ức đến rốn là điểm
A.  
Thượng vị
B.  
Túi mật
C.  
Niệu quản
D.  
Tá tụy
Câu 21: 0.4 điểm
Có mấy khâu trong tăng bilirubin máu
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 22: 0.4 điểm
Kết quả điện di đạm niệu là chuỗi nhẹ đơn Kappa hoặc Lamda của kháng thể IgG đơn dòng, đây là:
A.  
Tiểu đạm chọn lọc
B.  
Tiểu đạm không chọn lọc
C.  
Tiểu đạm ống thận
D.  
Protein Bence Jones
Câu 23: 0.4 điểm
Điện tâm đồ giúp phát hiện các bất thường nao sau đây :
A.  
Rối loạn nhịp , rối loạn dẫn truyền và thiếu mau cơ tim , rối loạn chuyển hóa đe dọa tính mạng , chức năng tim
B.  
Rối loạn nhịp , rối loạn dẫn truyền , thiếu máu cơ tim , rối loạn chuyển hóa đe dọa tính mạng , bệnh van tim
C.  
Rối loạn nhịp , rối loạn dẫn truyền , thiếu máu cơ tim , rối loạn chuyển hóa đe dọa tính mạng , hội chứng QT dài
D.  
Rôi loạn nhịp , rối loạn dẫn truyền , múc độ tổn thương động mạch vành ,rối loạn chuyển hóa đe dọa tính mạng , hối chứng QT dài
Câu 24: 0.4 điểm
Đau hạ sườn phải là triệu chứng của nhiều cơ quan , NGOẠI TRỪ :
A.  
Gan mật
B.  
Thận
C.  
Tuyến thượng thận phải
D.  
Đại tràng góc gan
Câu 25: 0.4 điểm
Bất thường về chức năng ống thận gây biểu hiện lâm sàng: chọn câu sai
A.  
Đa niệu
B.  
Tiểu đêm
C.  
Kiềm chuyển hóa
D.  
Rối loạn nước điện giải

Đề thi tương tự