thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Vi Mô - Part 22 Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Đề thi trắc nghiệm môn Kinh Tế Vi Mô - Part 22 tại Đại Học Điện Lực (EPU), tập trung vào các nội dung quan trọng như cung cầu, hành vi tiêu dùng, chi phí sản xuất, và cấu trúc thị trường. Đề thi kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức, ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Kinh Tế Vi Môđề thi Kinh Tế Vi Mô part 22đề thi Kinh Tế Vi Mô Đại Học Điện Lựcđề thi môn Kinh Tế Vi Mô EPUđề thi Kinh Tế Vi Mô có đáp ángiải chi tiết đề thi Kinh Tế Vi Mô part 22ôn thi môn Kinh Tế Vi Mô Đại học Điện Lựcđề thi trắc nghiệm Kinh Tế Vi Mô có đáp án chi tiếttài liệu ôn thi Kinh Tế Vi Mô EPUđề thi môn Kinh Tế Vi Mô trường Đại học Điện Lựcluyện thi môn Kinh Tế Vi Mô part 22đề thi thử Kinh Tế Vi Mô EPUbộ đề thi Kinh Tế Vi Mô part 22tài liệu học tập Kinh Tế Vi Môđề kiểm tra môn Kinh Tế Vi Mô Đại học Điện Lựcđề thi trắc nghiệm Kinh Tế Vi Mô EPU năm 2025tài liệu ôn luyện Kinh Tế Vi Mô part 22câu hỏi trắc nghiệm Kinh Tế Vi Mô có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Kinh Tế Vi Mô - Trường Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

68,898 lượt xem 5,295 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Giả sử ngân hàng trung ương cắt giảm cung tiền mà chính phủ vẫn muốn tổng cầu ở mức như ban đầu, thì chính phủ cần:
A.  
Tăng chi tiêu chính phủ
B.  
Tăng thuế
C.  
Tăng cả thuế và chi tiêu chính phủ cùng một lượng bằng nhau
D.  
Giảm cả thuế và chi tiêu chính phủ cùng một lượng bằng nhau
Câu 2: 0.4 điểm
Đường IS dốc xuống về phía phải phản ánh
A.  
Sản lượng giảm dẫn đến lãi suất cân bằng tăng
B.  
Sản lượng giảm dẫn đến lãi suất cân bằng giảm
C.  
Lãi suất giảm dẫn đến sản lượng cân bằng tăng
D.  
b và c đúng
Câu 3: 0.4 điểm
Cung tiền = 21875, tiền cơ sở là 7000, tỷ lệ tiền mặt trong lưu thông so với lượng tiền gửi ngân hàng là 0,25. Khi ngân hàng thương mại không có dự trữ dư thừa thì tỷ lệ dự trữ bắt buộc là
A.  
12%
B.  
13%
C.  
14%
D.  
15%
Câu 4: 0.4 điểm
Cung tiền = 21875, tiền cơ sở là 7000, tỷ lệ tiền mặt trong lưu thông so với lượng tiền gửi ngân hàng là 0,25. Khi ngân hàng thương mại có dự trữ dư thừa 2% thì tỷ lệ dự trữ bắt buộc là
A.  
12%
B.  
13%
C.  
14%
D.  
15%
Câu 5: 0.4 điểm
Giả sử tổng dự trữ của các ngân hàng thương mại bằng 100 tỉ đồng, tỉ lệ dự trữ thực tế là 5% và tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 20%so với tiền gửi. Lượng tiền mặt lưu thông là
A.  
550 tỷ đồng
B.  
500 tỷ đồng
C.  
50 tỷ đồng
D.  
400 tỷ đồng
Câu 6: 0.4 điểm
Giả sử tổng tiền gửi của các NHTM bằng 2000, lượng tiền mặt lưu thông là 300, tổng dựtrữ của các NHTM bằng 100 tỉ đồng. Số nhân tiền là
A.  
4
B.  
4.8
C.  
5.75
D.  
5
Câu 7: 0.4 điểm
Nếu các ngân hàng thương mại muốn giữ 3% tiền gửi dưới dạng dự trữ và dân cưa muốn giữ tiền mặt bằng 10% so với tiền gửi ngân hàng có thể viết séc thì số nhân tiền sẽ là:
A.  
11,0
B.  
10,0
C.  
36,7
D.  
8,5
Câu 8: 0.4 điểm
Giả sử tiền mặt so với tiền gửi là 0,2 và tỷ lệ dự trữ so với tiền gửi là 0,1. Nếu muốn tăng cung tiền 1 tỷ đồng thông qua hoạt động của thị trường mở, ngân hàng trung ương phải
A.  
Mua 167 triệu trái phiếu chính phủ
B.  
Mua 250 triệu trái phiếu chính phủ
C.  
Bán 167 triệu trái phiếu chính phủ
D.  
Bán 250 triệu trái phiếu chính phủ
Câu 9: 0.4 điểm
Giả sử tiền mặt ngoài ngân hàng là 23%, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 6%, tỷ lệ dự trữ thừa là 1%, và cung tiền là 820 tỷ đồng Khối lượng tiền mạnh là:
A.  
300 tỷ đồng
B.  
200 tỷ đồng
C.  
240 tỷ đồng
D.  
120 tỷ đồng
Câu 10: 0.4 điểm
Khi tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10% và ngân hàng trung ương mua trái phiếu trị giá 100.000 triệu đồng, thì mức cung tiền:
A.  
Tăng 1.000.000 triệu đồng
B.  
Tăng 100.000 triệu đồng
C.  
Tăng lên bằng tích của 100.000 triệu đồng với số nhân tiền
D.  
Không thay đổi
Câu 11: 0.4 điểm
Cho bảng số liệu sau, số nhân của tiền là
A.  
3,1
B.  
2,4
C.  
4,2
D.  
8,0
Câu 12: 0.4 điểm
Cho bảng số liệu sau, cung tiền là
A.  
200
B.  
280
C.  
387
D.  
440
Câu 13: 0.4 điểm
Biện pháp tài trợ cho tăng chi tiêu chính phủ nào dưới đây sẽ làm tăng cung tiền mạnh nhất
A.  
Chính phủ tăng thuế
B.  
Chính phủ bán trái phiếu cho công chúng
C.  
Chính phủ bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương
D.  
Chính phủ bán trái phiếu cho các ngân hàng thương mại
Câu 14: 0.4 điểm
Lạm phát ỳ:
A.  
Có thể do một cú sốc giá cả từ phía cung
B.  
Do lạm phát cầu kéo
C.  
Phản ánh lạm phát dự kiến mà các tác nhân trong nền kinh tế điều chỉnh theo nó
D.  
Phản ánh mức gia tăng đều đặn theo thời gian
Câu 15: 0.4 điểm
Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của:
A.  
Giá cả của một số mặt hàng thiết yếu cho tiêu dùng
B.  
Giá cả của ba nhóm hàng hoá: lương thực thực phẩm, các sản phẩm thuộc ngành chế tạo và ngành khai khoáng
C.  
Giá cả trung bình của tất cả các loại hàng hoá trong nền kinh tế
D.  
Giá cả của hai nhóm hàng hoá: lương thực thực phẩm, các sản phẩm công nghiệp
Câu 16: 0.4 điểm
Giảm phát xảy ra khi:
A.  
Giá cả của những mặt hàng tiêu dùng thiết yếu giảm đáng kể
B.  
Tỷ lệ lạm phát giảm
C.  
Mức giá trung bình của tất cả hàng hoá giảm
D.  
Mức giá trung bình giảm và xuống dưới 0
Câu 17: 0.4 điểm
Để tránh tổn hại do lạm phát gây ra:
A.  
Ngân hàng sẽ buộc người vay tiền phải trả khoản bảo hiểm rủi ro
B.  
Chính phủ thực hiện chính sách sống theo lạm phát
C.  
Thị trường chứng khoán bị đình đốn trong khoảng thời gian chờ đợi những biện pháp thực thi vềchính sách chống lạm phát của Chính phủ
D.  
Chính phủ thực hiện tăng thuế
Câu 18: 0.4 điểm
Lý do nào sau đây làm tăng quy mô thất nghiệp trong nền kinh tế
A.  
Những công nhân tư ý thôi việc và không tìm kiếm công việc khác
B.  
Những người công nhân bị sa thải
C.  
Những người về hưu
D.  
Những sinh viên mới ra trường tìm được việc làm ngay
Câu 19: 0.4 điểm
Nguyên nhân nào dưới đây gây ra thất nghiệp không tự nguyện:
A.  
Thất nghiệp tăng do áp dụng tiến bộ công nghệ vào sản xuất
B.  
Thất nghiệp do mức tiền công tối thiểu được ấn định cao hơn mức tiền công cân bằng
C.  
Thất nghiệp tăng lên do sự suy giảm của tổng cầu kéo theo đường cầu về lao động dịch chuyển sang trái
D.  
Do người lao động thay đổi công việc của mình do tìm được một công việc phù hợp hơn
Câu 20: 0.4 điểm
Lý do nào sau đây làm giảm thất nghiệp trong nền kinh tế
A.  
Những người về hưu theo chế độ
B.  
Những công nhân bị xa thải
C.  
?Những sinh viên ra trường chưa tìm được việc làm
D.  
Những người đang thất nghiệp tìm được việc làm mới
Câu 21: 0.4 điểm
Loại thất nghiệp nào sau đây là kết quả của việc quy định tiền lương tối thiểu cao hơn mức cân bằng cạnh tranh:
A.  
Thất nghiệp cơ cấu
B.  
Thất nghiệp chu kỳ
C.  
Thất nghiệp tạm thời
D.  
Không phải những điều trên
Câu 22: 0.4 điểm
Biện pháp nào dưới đây hiệu quả trong việc giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
A.  
Tăng tiền lương tối thiểu
B.  
Trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và trợ cấp cho công nhân đến làm việc ở các vùng sâu vùng xa
C.  
Tăng trợ cấp thất nghiệp
D.  
Thực hiện chính sách tài khoá mở rộng
Câu 23: 0.4 điểm
Nếu ngân hàng trung ương liên tục sử dụng chính sách tiền tệ mở để giữ cho tỷ lệ thất nghiệp thực tế thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên thì trong dài hạn sẽ làm:
A.  
Sản lượng tăng, lạm phát tăng, thất nghiệp tăng
B.  
Tỷ lệ lạm phát tăng, sản lượng giảm, thất nghiệp tăng
C.  
Tỷ lệ thất nghiệp giảm, lạm phát giảm, sản lượng giảm
D.  
Sản lượng tăng, lạm phát tăng, thất nghiệp giảm
Câu 24: 0.4 điểm
Xét giỏ hàng hóa theo số liệu bảng sau, chỉ số điều chỉnh GDP là
A.  
140,6%
B.  
0,6%
C.  
134,9%
D.  
34,9%
Câu 25: 0.4 điểm
Một quốc gia có CPI năm 2016 và 2017 lần lượt là 112% và 120%, tỷ lệ lạm phát năm 2017 là:
A.  
6,7%
B.  
7,1%
C.  
-7,1%
D.  
-6,7%

Đề thi tương tự