thumbnail

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Huyết Học - Bạch Huyết - Đại Học Y Dược, Đại Học Thái Nguyên (TUMP) - Miễn Phí, Có Đáp Án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi môn Huyết Học - Bạch Huyết được biên soạn dành riêng cho sinh viên Đại Học Y Dược, Đại Học Thái Nguyên (TUMP). Tài liệu bao gồm các câu hỏi lý thuyết và bài tập lâm sàng, giúp sinh viên nắm vững kiến thức về cấu tạo, chức năng, và các rối loạn liên quan đến hệ thống huyết học và bạch huyết. Đề thi miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học kỳ và tốt nghiệp.

Từ khoá: trắc nghiệm huyết học bạch huyết huyết học TUMP Đại học Y Dược Thái Nguyên ôn thi huyết học bài tập bạch huyết lý thuyết huyết học đáp án chi tiết ôn tập tốt nghiệp y khoa

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

72,788 lượt xem 5,595 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Thành phần cấu trúc không có ở vùng vỏ của hạch:
A.  
Xoang dưới vỏ.
B.  
Xoang trung gian.
C.  
Dây xơ.
D.  
Trung tâm sinh sản.
Câu 2: 1 điểm
Cấu trúc có ở vùng tuỷ của hạch:
A.  
Xoang dưới vỏ.
B.  
Xoang trung gian.
C.  
Dây xơ.
D.  
Trung tâm sinh sản.
Câu 3: 1 điểm
Cấu trúc không có ở vùng tuỷ của hạch:
A.  
Mô võng.
B.  
Xoang trung gian.
C.  
Dây xơ.
D.  
Dây tuỷ.
Câu 4: 1 điểm
Cấu trúc không có trong cấu tạo của lách:
A.  
Trung tâm sinh sản.
B.  
Xoang dưới vỏ.
C.  
Xoang tĩnh mạch.
D.  
Dây xơ.
Câu 5: 1 điểm
Cấu trúc thuộc cơ quan bạch huyết trung ương:
A.  
Hạch bạch huyết.
B.  
Lách.
C.  
Tuyến ức.
D.  
Mảng Payer
Câu 6: 1 điểm
Mô bạch huyết ở vùng tuỷ của hạch:
A.  
Trung tâm sinh sản.
B.  
Dây tuỷ.
C.  
Xoang tuỷ.
D.  
Dây xơ.
Câu 7: 1 điểm
Các tế bào hiệu ứng của lympho T tác động tới sự biệt hoá:
A.  
Lympho bào B.
B.  
Nguyên bào B.
C.  
Nguyên bào T.
D.  
Tương bào.
Câu 8: 1 điểm
Mảng Payer ở hồi tràng là nơi tập trung:
A.  
Hạch bạch huyết.
B.  
Nang bạch huyết.
C.  
Điểm bạch huyết.
D.  
Tương bào và đại thực bào.
Câu 9: 1 điểm
Tương bào được biệt hoá từ:
A.  
Lympho T.
B.  
Lympho B.
C.  
Đại thực bào.
D.  
Tế bào võng.
Câu 10: 1 điểm
Cấu trúc chỉ có trong vùng tuỷ của tuyến ức:
A.  
Tế bào tuyến ức.
B.  
Tế bào võng-biểu mô.
C.  
Tiểu thể Hassall.
D.  
Đại thực bào.
Câu 11: 1 điểm
Cấu trúc chỉ có trong vùng vỏ của tuyến ức:
A.  
Tế bào tuyến ức.
B.  
Tế bào võng-biểu mô.
C.  
Tiểu thể Hassall.
D.  
Hàng rào máu - tuyến ức.
Câu 12: 1 điểm
Cấu trúc thuộc tuỷ đỏ của lách:
A.  
Trung tâm sinh sản.
B.  
Xoang tĩnh mạch.
C.  
Mô võng.
D.  
Tiểu động mạch lách.
Câu 13: 1 điểm
Tế bào không thuộc hệ bạch huyết miễn dịch.
A.  
Tế bào võng.
B.  
Tương bào.
C.  
Dưỡng bào.
D.  
Đại thực bào.
Câu 14: 1 điểm
Lách không thực hiện chức năng:
A.  
Lọc dòng bạch huyết.
B.  
Dữ trữ máu.
C.  
Tiêu huỷ hồng cầu già.
D.  
Tạo lympho bào
Câu 15: 1 điểm
Vùng phụ thuộc tuyến ức của hạch bạch huyết:
A.  
Vùng vỏ.
B.  
Vùng cận vỏ.
C.  
Vùng tuỷ.
D.  
Vùng rốn hạch.
Câu 16: 1 điểm
Tế bào võng không có dạng:
A.  
Dạng nguyên bào sợi.
B.  
Dạng mô bào.
C.  
Dạng sao.
D.  
Dạng xoè ngón.
Câu 17: 1 điểm
Bạch huyết không l-u thông trong hạch nhờ cấu trúc:
A.  
Xoang dưới vỏ.
B.  
Xoang trung gian.
C.  
Xoang tuỷ.
D.  
Dây tuỷ.
Câu 18: 1 điểm
Lympho T không có loại tế bào hiệu ứng:
A.  
Tế bào gây độc.
B.  
Tế bào hỗ trợ.
C.  
Tế bào ký ức.
D.  
Tế bào tiết lympho kin.
Câu 19: 1 điểm
ở vùng vỏ tuyến ức, các tế bào võng-biểu mô tham gia tạo nên:
A.  
Hệ thống mạch bạch huyết.
B.  
Hàng rào máu - tuyến ức.
C.  
Tiểu thể Hassall.
D.  
Tiểu đảo tạo huyết.
Câu 20: 1 điểm
Mô bạch huyết ở vùng vỏ của hạch:
A.  
Trung tâm sinh sản.
B.  
Dây nang.
C.  
Tiểu thể Malpighi.
D.  
Xoang dưới vỏ.
Câu 21: 1 điểm
Đặc điểm của tuyến ức:
A.  
Là Cơ quan bạch huyết trung ương.
B.  
Có cấu trúc 3 vùng: vùng vỏ, vùng cận vỏ và vùng tuỷ.
C.  
Phát triển mạnh nhất sau thời kỳ dậy thì.
D.  
Vung tuỷ có mật độ tế bào lớn hơn vùng vỏ.
Câu 22: 1 điểm
Cấu trúc không có trong vùng vỏ tuyến ức:
A.  
Tế bào tuyến ức.
B.  
Đại thực bào.
C.  
Hàng rào máu - tuyến ức.
D.  
Tiểu thể Hassall.
Câu 23: 1 điểm
Cấu trúc không có trong vùng tuỷ tuyến ức:
A.  
Tế bào tuyến ức.
B.  
Đại thực bào.
C.  
Hàng rào máu - tuyến ức.
D.  
Tiểu thể Hassall.
Câu 24: 1 điểm
Tuyến ức không có đặc điểm:
A.  
Là cơ quan bạch huyết trung -ơng.
B.  
Là nơi lympho T sinh sản và biệt hoá.
C.  
Các tế bào tuyến ức tạo ra tiểu thể Hassall ở vùng tuỷ.
D.  
Tế bào võng - biểu tham gia tạo nên hàng rào máu tuyến ức
Câu 25: 1 điểm
Cấu trúc không tham gia tạo nên hàng rào máu-tuyến ức:
A.  
Tế bào nội mô.
B.  
Tế bào tuyến ức.
C.  
Màng đáy mao mạch.
D.  
Bào tương tế bào võng - biểu mô.
Câu 26: 1 điểm
Tế bào vông - biểu mô tham gia tạo thành:
A.  
Tế bào tuyến ức.
B.  
Đại thực bào.
C.  
Tiểu thể Hassall.
D.  
Hệ thống mao mạch trong tuyến ức.
Câu 27: 1 điểm
Đặc điểm vùng vỏ tuyến ức:
A.  
Tế bào võng-biểu mô tạo nên hàng rào máu tuyến ức.
B.  
Tế bào tuyến ức tạo thành tiểu thể Hassall.
C.  
Không có tế bào nội mô.
D.  
Mật độ tế bào ít hơn vùng vỏ.
Câu 28: 1 điểm
Đặc điểm không có của nang bạch huyết:
A.  
Do các lympho bào tập trung tạo thành.
B.  
Có thể đứng rải rác hay tập trung thành đám.
C.  
Nền là mô võng.
D.  
Ngăn cách với mô xung quanh bằng màng xơ.
Câu 29: 1 điểm
Đặc điểm không có của nang bạch huyết:
A.  
Còn được gọi là trung tâm sinh sản.
B.  
Có tính phân cực.
C.  
Khi phát triển đầy đủ có hình cầu hoặc hình trứng.
D.  
Nằm ở cả vùng vỏ và vùng tuỷ của hạch.
Câu 30: 1 điểm
Đặc điểm cấu tạo của trung tâm sinh sản:
A.  
Tạo ra trên nền mô liên kết th-a.
B.  
Đại thực bào chiếm đa số.
C.  
Chỉ thấy trong vùng vỏ của hạnh.
D.  
Có một cực sẫm màu và cực kia nhạt màu.
Câu 31: 1 điểm
Đặc điểm không có của hạch bạch huyết:
A.  
Nằm trên đường đi của tuần hoàn bạch huyết.
B.  
Có cấu trúc 3 vùng: vùng vỏ, vùng cận vỏ và vùng tuỷ.
C.  
Vùng vỏ là vùng phụ thuộc tuyến ức.
D.  
Mô võng tham gia vào thành phần chống đỡ.
Câu 32: 1 điểm
Đặc điểm cấu tạo và chức năng của hạch bạch huyết:
A.  
Là nơi sinh ra các lympho T.
B.  
Có nhiều nang bạch huyết ở vùng vỏ và vùng tuỷ.
C.  
Không có mạch máu ở vùng tuỷ.
D.  
Có chức năng lọc dòng bạch huyết.
Câu 33: 1 điểm
Đặc điểm cấu tạo không có của vùng vỏ hạch bạch huyết:
A.  
Thành phần chống đỡ là vỏ xơ và vách xơ.
B.  
Chứa nhiều nang bạch huyết.
C.  
Bạch huyết lưu thông nhờ các xoang bạch huyết.
D.  
Bạch huyết ra khỏi hạch nhờ các mạch bạch huyết đi.
Câu 34: 1 điểm
Chức năng không đ-ợc thực hiện bởi hạch bạch huyết:
A.  
Tạo lympho bào.
B.  
Là nơi cư trú của các lympho T.
C.  
Có khả năng thực bào dị vật.
D.  
Là nơi dự trữ bạch huyết.
Câu 35: 1 điểm
Thành phần không tham gia cấu tạo tuỷ trắng của lách:
A.  
Tiểu động mạch lách.
B.  
Trung tâm sinh sản.
C.  
áo bạch huyết.
D.  
Mô võng.
Câu 36: 1 điểm
Xoang tĩnh mạch trong nhu mô lách không có đặc điểm cấu trúc:
A.  
Là các mao mạch kiểu xoang.
B.  
Chia nhánh ngoằn ngoèo.
C.  
Tạo thành lưới phức tạp.
D.  
Thành có cấu trúc 3 lớp: nội mô màng đáy và tế bào quanh mạch.
Câu 37: 1 điểm
Dây Billroth trong nhu mô lách không có đặc điểm cấu trúc:
A.  
Là khối xốp có nền là mô võng.
B.  
Là nơi tập trung các tế bào lympho B và lympho T
C.  
Là nơi tiêu huỷ hồng cầu già.
D.  
Chứa đầy tế bào tự do.
Câu 38: 1 điểm
Thành phần than gia cấu trúc tuỷ đỏ của lách:
A.  
Dây xơ.
B.  
Dây Billroth.
C.  
Dây tuỷ.
D.  
Trung tâm sinh sản.
Câu 39: 1 điểm
Thành phần tham gia cấu trúc tuỷ trắng của lách:
A.  
Dây xơ.
B.  
Dây Billroth.
C.  
Dây tuỷ.
D.  
Trung tâm sinh sản.
Câu 40: 1 điểm
Đặc điểm tuần hoàn trong lách:
A.  
Hệ thống cửa động mạch.
B.  
Hệ thống cửa tĩnh mạch.
C.  
Hệ thống tuần hoàn kín và tuần hoàn mở.
D.  
Hệ thống tuần hoàn trung gian giữa kín và mở.

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Big Data HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 117 câu hỏi 1 giờ

68,2455,245

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Dẫn Luận Ngôn Ngữ - Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 31 câu hỏi 1 giờ

40,4333,105

Trắc Nghiệm Tổng Hợp Ôn Thi Môn Sinh Lý 2 BMTU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 75 câu hỏi 1 giờ

81,5866,269