thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Kế Toán Doanh Nghiệp 8 – Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Kế toán Doanh nghiệp 8 từ Đại học Kinh Tế Quốc Dân. Đề thi bao gồm các câu hỏi về kế toán tài chính, báo cáo tài chính, hạch toán doanh thu, chi phí, và các nghiệp vụ kế toán khác trong doanh nghiệp, kèm theo đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi.

Từ khoá: Kế toán Doanh nghiệp 8Đại học Kinh Tế Quốc Dântrắc nghiệm Kế toán có đáp ánôn thi Kế toán Doanh nghiệpđề thi Kế toán Doanh nghiệp

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 40 phút

44,293 lượt xem 3,400 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
đơn vị thanh toán HTK theo pp KKĐK, khi nhận lại số sp, HH do người mua trả lại, kt ghi
A.  
Nợ tk 154, 155,156/ có tk 131
B.  
Nợ tk 154,155,156/ có tk 632
C.  
Nợ tk 611, 631/ có tk 131
D.  
Nợ tk 611,631/ có tk 632
Câu 2: 0.4 điểm
đơn vị nộp VAT theo pp khấu trừ, dùng tiền mặt , TGNH thanh toán vs người mua về số hàng bị người mua trả lại, kt ghi
A.  
Nợ tk 131/ có tk 111, 112
B.  
Nợ tk 531/ có tk 111,112
C.  
Nợ tk 531, nợ tk 3331/ có tk 111,112
D.  
Nợ tk 531/ có tk 111,112, có tk 3331
Câu 3: 0.4 điểm
đơn vị dùng TM, TGNH thanh toán vs người mua về số hàng do người mua trả lại, nếu đơn vị nộp VAT theo pp t.tiếp, kt ghi
A.  
Nợ tk 131/ có tk 111, 112
B.  
Nợ tk 331/ có tk 111, 112
C.  
Nợ tk 531, nợ tk 3331/ có tk 111,112
D.  
Nợ tk 531/ có kt 111,112
Câu 4: 0.4 điểm
cuối ku,khi kết chuyển trị giá hàng bán bị trả lại để làm giảm doanh thu, kt ghj
A.  
Nợ tk 131/ có tk 531
B.  
Nợ tk 511/ có tk 521
C.  
Nợ tk 511/ có tk 331
D.  
Nợ tk 531/ có tk 511
Câu 5: 0.4 điểm
trong kỳ khi phát sinh giảm giá hàng bán (đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ), kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 532 / có TK 131
B.  
Nợ TK 531, Nợ TK 333(1) / có TK 131
C.  
Nợ TK 532 / có TK 111, 112, 131
D.  
Nợ TK 532 , Nợ TK 333(1) / có TK 111, 112, 131
Câu 6: 0.4 điểm
trong kỳ khi phát sinh giảm giá hàng bán (đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp), kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 532 / có TK 131
B.  
Nợ TK 531/ có TK 333(1)
C.  
Nợ TK 532, Nợ TK 331(1)/ có TK 111,112,121
D.  
Nợ TK 532 / có TK 111, 112, 131
Câu 7: 0.4 điểm
Cuối kỳ, đơn vị chuyển số tiền giảm giá hàng bán đã giảm doanh thu, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 511/ có Tk 531
B.  
Nợ TK 532/ có Tk 511
C.  
Nợ TK 511/ có TK 532
D.  
Nợ TK 511/ có TK 521
Câu 8: 0.4 điểm
Đơn vị bán sp trực tiếp không qua nhập, xuất kho, khi bán sp giá vốn của sp đc kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 632/ có TK 155
B.  
Nợ TK 632, Nợ TK 133/ có TK 154 (631)
C.  
Nợ TK 632/ có TK 154 (631)
D.  
Nợ TK 632/ có TK 154, có TK 333(1)
Câu 9: 0.4 điểm
Khi đơn vị xuất bán trực tiếp sp, hàng Hóa, kế toán giá vốn hàng bán như sau:
A.  
Nợ TK 632, Nợ TK 133/ có TK 155,156
B.  
Nợ TK 632/ có TK 155, 156, có TK 333(1)
C.  
Nợ TK 632/ có TK 155, 156
D.  
Nợ TK 632/ có TK 154 (631)
Câu 10: 0.4 điểm
Đơn vị mua hàng bán thẳng không qua kho, giá vốn hàng bán được kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 632/ có TK 331
B.  
Nợ TK 631/ có TK 131
C.  
Nợ TK 632, Nợ TK 133(1)/ có TK 331
D.  
Nợ TK 632, Nợ TK 133(1)/ có TK 131
Câu 11: 0.4 điểm
Cuối kỳ, khi kết chuyển giá vốn hàng bán để xác định kết quả, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 632/ có TK 911
B.  
Nợ TK 911/ có TK 632, có TK 333(1)
C.  
Nợ TK 911, Nợ TK 133(1)/ có TK 632
D.  
Nợ TK 911/ có TK 632
Câu 12: 0.4 điểm
Chi phí hàng Hóa phân bổ chế loại sp hàng Hóa i bán ra trong kỳ không tùy thuộc vào yếu tố nào:
A.  
Tổng chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ
B.  
Số lượng sp hàng i Hóa bán ra trong kỳ
C.  
Tổng tiêu chuẩn phân bố của các loại sp hàng Hóa bán ra trong kỳ
D.  
Tiêu chuẩn phân bố của loại sp hàng Hóa i bán ra trong kỳ
Câu 13: 0.4 điểm
Khi tính lương và các khoản trích phải trả cho nhân viên bán hàng, tiếp thị, đang gai, bảo quản, vận chuyển hàng Hóa bán ra, kế toán ghi:
A.  
Nợ Tk 334, 338/ có TK 111
B.  
Nợ TK 334, 338/ có TK 112
C.  
Nợ TK 622/ có TK 334, 338
D.  
Nợ TK 641/ có TK 334. 338
Câu 14: 0.4 điểm
Khi xuất nguyên liệu, vật liệu dùng cho công tác bán hàng, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 641, Nợ Tk 133(1), có TK 152
B.  
Nợ TK 642/ có TK 152
C.  
Nợ TK 641/ có TK 152
D.  
Nợ TK 641/ có TK 153
Câu 15: 0.4 điểm
Đối với công cụ, dụng cụ (loại phân bổ 1 lần) phân bổ chế hoạt động bán hàng, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 641/ có TK 142
B.  
Nợ TK 641/ có TK 152
C.  
Nợ TK 641/ có TK 153
D.  
Nợ TK 641/ có TK 242
Câu 16: 0.4 điểm
Đối với công cụ, dụng cụ (loại phân bổ nhiêu lần) phân bổ chế hoạt động bán hàng, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 641/ có TK 153
B.  
Nợ TK 641/ có TK 152
C.  
Nợ TK 142, 242/ có TK 641
D.  
Nợ TK 641/ có TK 214
Câu 17: 0.4 điểm
Trung khấu hao TSCĐ của bộ phận bán hàng, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 627/ có TK 241
B.  
Nợ TK 642/ có TK 241
C.  
Nợ TK 632/ có TK 241
D.  
Nợ TK 641/ có TK 241
Câu 18: 0.4 điểm
Đơn vị trích trước chi phí bảo hành, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 335/ có TK 641
B.  
Nợ TK 642/ có TK 335
C.  
Nợ TK 641/ có TK 335
D.  
Nợ TK 641(5)/ có TK 335
Câu 19: 0.4 điểm
Đơn vị không trích trước chi phí bảo hành, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 641/ có TK 111, 112, 331...
B.  
Nợ TK 641/ có TK 111, 112, 131
C.  
Nợ TK 641, Nợ TK 133(1)/ có TK 111, 112, 131
D.  
Nợ TK 641, Nợ TK 133(1)/ có TK 111, 112, 331...
Câu 20: 0.4 điểm
Khi phát sinh chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ công tác bán hàng, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 641/ có TK 111, 112, 331...
B.  
Nợ TK 641/ có TK 111, 112, 131...
C.  
Nợ TK 641, Nợ TK 133(1)/ có TK 111, 112, 131...
D.  
Nợ TK 641, Nợ TK 133(1)/ có TK 111, 112, 331...
Câu 21: 0.4 điểm
Cuối kỳ, kết chuyển chi phí bán hàng để xác định kết quả, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 641/ có Tk 911, có Tk 333(1)
B.  
Nợ TK 911, Nợ Tk 133, có Tk 641
C.  
Nợ TK 641/ có Tk 911
D.  
Nợ TK 911/ có Tk 641
Câu 22: 0.4 điểm
Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ cho hàng Hóa i bán ra trong kỳ không thuộc vào yếu tố nào?
A.  
tổng chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ
B.  
số lượng hàng Hóa bán ra trong kỳ
C.  
tổng tiêu chuẩn phân bổ của hàng Hóa bán ra trong kỳ
D.  
tiêu chuẩn phân bổ của hàng Hóa bán ra trong kỳ
Câu 23: 0.4 điểm
Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ cho hàng Hóa i bán ra trong kỳ thuộc vào yếu tố nào?
A.  
tổng số lượng sp hàng Hóa bán ra trong kỳ
B.  
số lượng hàng Hóa i bán ra trong kỳ
C.  
tổng chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ
D.  
tất cả các yếu tố nêu trên
Câu 24: 0.4 điểm
xuất bán NVL B, khách hàng đã thanh toán qua ngân hàng cho doanh nghiệp số tiền, phần còn lại nợ, kế toán ghi:
A.  
BT1: Nợ TK 632/ có TK 152(B) BT2: Nợ TK 131/ có TK 511,có TK 333(1)
B.  
BT1: Nợ TK 632/có TK 152(B) BT2: Nợ TK 131/có TK 511,có TK 333(1) BT3: Nợ TK 112/có TK 131
C.  
BT1: Nợ TK 632/có TK 152(B),có TK 133(1) BT2: Nợ TK 131 /có TK 511,có TK 333(1)
D.  
BT1: Nợ TK 632/có TK 152(B) BT2: Nợ TK 131 /có TK 511 BT3: Nợ TK 112/có TK 131
Câu 25: 0.4 điểm
Xuất NL, VL C để cung cấp cho đơn vị cấp dưới, KT ghi:
A.  
Nợ TK 1361/có TK 152(C)
B.  
Nợ TK 1361/Nợ TK 133(1)/có TK 152(C)
C.  
Nợ TK 336/có 152(C)
D.  
Nợ TK 336/Nợ TK 133(1)/có TK 152(C)

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm - Đặc Thù Kế Toán Doanh Nghiệp Lĩnh Vực Giáo DụcĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,96710,752