thumbnail

Đề thi Trắc nghiệm Kế toán Doanh nghiệp Nhỏ và Vừa K18 - Lý thuyết - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT (Miễn phí, có đáp án)

Đề thi trắc nghiệm Kế toán Doanh nghiệp Nhỏ và Vừa K18 - Lý thuyết miễn phí của Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT), kèm theo đáp án chi tiết. Đề thi bao gồm các câu hỏi lý thuyết về kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa, giúp sinh viên nắm vững các nguyên tắc kế toán, hạch toán chi phí, quản lý tài chính và lập báo cáo tài chính. Đây là tài liệu ôn tập hữu ích giúp sinh viên củng cố kiến thức lý thuyết và chuẩn bị tốt cho kỳ thi Kế toán Doanh nghiệp Nhỏ và Vừa K18 tại HUBT.

Từ khoá: đề thi Kế toán Doanh nghiệp Nhỏ và Vừa K18 HUBTtrắc nghiệm Kế toán Doanh nghiệp HUBTđề thi Kế toán Doanh nghiệp miễn phíđề thi Kế toán Doanh nghiệp Nhỏ và Vừa có đáp áncâu hỏi trắc nghiệm Kế toán Doanh nghiệp HUBTôn tập Kế toán Doanh nghiệp Nhỏ và Vừa K18kỳ thi Kế toán Doanh nghiệp Nhỏ và Vừa HUBTKế toán Doanh nghiệp Nhỏ và Vừa lý thuyết HUBTđề thi Kế toán Nhỏ và Vừa K18luyện thi Kế toán Doanh nghiệp Nhỏ và Vừa HUBTđề thi miễn phí Kế toán Doanh nghiệp có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Chuyên Ngành Kế Toán - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 202 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

144,268 lượt xem 11,079 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Nhập khẩu NVL, CCDC. Biết rằng tại DN kế tán HTK theo PP kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo PP khấu trừ , khi nhập kho, kế toán ghi ;
A.  
N152,153/C331
B.  
N152,153,N133/C331,111,112
C.  
N152,153,N333/C331,111,112
D.  
N152,153/C331,111,112,C333(3)
Câu 2: 0.25 điểm
Tại DN xây lắp, kế toán trích các khoản theo lương phải trả cho công nhân trực tiếp thi công công trình
A.  
Nợ TK154/ Có TK338
B.  
Nợ TK154/ Có TK334
C.  
Nợ TK627/ Có TK338
D.  
Nợ TK622/ Có TK338
Câu 3: 0.25 điểm
chế độ kế toán theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 nghiêm cấm các hành vi nào sau đây…
A.  
Chủ tài khoản ký séc trắng
B.  
Kế toán trưởng ký séc trắng
C.  
Chủ tài khoản và kế toán trưởng ký séc có ghi đầy đủ nội dung
D.  
Chủ tài khoản và kế toán trưởng ký séc trắng
Câu 4: 0.25 điểm
Kế toán thanh toán tiền lương, tiền thưởng bằng hàng hóa (kế toán tổng hợp HTK theo phương pháp KKTX, tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp):
A.  
Bt1: Nợ TK 334 / Có TK 511 ; Bt2: Nợ TK 632 / Có TK 156
B.  
Bt1: Nợ TK 334 / Có TK 512 ; Bt2: Nợ TK 632 / Có TK 156
C.  
Bt1: Nợ TK 334 / Có TK 511 ; Bt2: Nợ TK 632 / Có TK 155, 156
D.  
Bt1: Nợ TK 334 / Có TK 511 ; Bt2: Nợ TK 632 / Có TK 611
Câu 5: 0.25 điểm
Kế toán tính tiền thưởng (mang tính chất định kỳ) phải trả người lao động:
A.  
Nợ TK 353(1) / Có TK 334
B.  
Nợ TK 353(1) / Có TK 111, 112
C.  
Nợ TK 431(1) / Có TK 334
D.  
Nợ TK 154, 631, 642 / Có TK 334
Câu 6: 0.25 điểm
Câu 177 : Định mức lao động được xây dựng trên cơ sở :
A.  
Cấp bậc công việc và phù hợp với cấp bậc công nhân
B.  
Bảo đảm cải thiện điều kiện làm việc
C.  
Đổi mới kỹ thuật công nghệ và đảm bảo các tiêu chuẩn lao động
D.  
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 7: 0.25 điểm
Nội dung chi quỹ BHXH gồm. chọn phương án sai:
A.  
Trợ cấp cho CNV nghỉ ốm đau, sinh đẻ, mất sức lao động
B.  
Trợ cấp cho CNV nghỉ mất sức
C.  
Trợ cấp cho CNV bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
D.  
Phục vụ cho hoạt động công đoàn nhằm chăm lo, bảo vệ quyên lợi cho người lao động
E.  
Tất cả
Câu 8: 0.25 điểm
TK nào sau đây k có trong danh mục hệ thống TK kế toán theoo QĐ 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006
A.  
TK 212
B.  
TK 211
C.  
TK 214
D.  
TK 221
Câu 9: 0.25 điểm
Bảng chấm công theo mẫu số 01a-LĐTL là
A.  
Chứng từ kế toán
B.  
Chứng từ gốc
C.  
Chứng từ ghi sổ
D.  
Văn bản mẫu
Câu 10: 0.25 điểm
Câu 179 : NVL dùng cho SXSP sử dụng không hết nhập lại kho được :
A.  
Ghi tăng thu nhập khác
B.  
Ghi giảm CPSX kinh doanh dở dang
C.  
Ghi giảm CP NVLTT
D.  
Ghi giảm CP QLDN
Câu 11: 0.25 điểm
trình tự luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm…
A.  
Lập chứng từ kế toán và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế, tài chính vào chứng từ
B.  
Kiểm tra chứng từ, ghi sổ kế toán
C.  
Lưu trữ, bảo quản chứng từ kế toán
D.  
Kiểm tra chứng từ, lập chứng từ kế toán phản ánh các nghiệp vụ kinh tế, tài chính vào chứng từ, sổ kế toán; Lưu trữ bảo quản chứng từ kế toán
Câu 12: 0.25 điểm
các chứng từ liên quan đến giảm TSCĐ:
A.  
Biên bản giao nhận TSCĐ
B.  
Biên bản kiểm kê TSCĐ phát hiện thừa TSCĐ
C.  
Biên bản thanh lý
D.  
Tất cả
Câu 13: 0.25 điểm
Kế toán trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân trực tiếp sản xuất:
A.  
Nợ TK 154/631/ Có TK335
B.  
Nợ TK 622/Có TK 335
C.  
Nợ TK335/Có TK334
D.  
Nợ TK154/631/CóTK334
Câu 14: 0.25 điểm
TK nào sau đây k có trong danh mục hệ thống TK kế toán theoo QĐ 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006
A.  
TK 411
B.  
TK 419
C.  
TK 418
D.  
TK 417
Câu 15: 0.25 điểm
Xuất bán thành phẩm với giá xuất kho 100.000.000đ, giá bán chưa bao gồm 10% thuế GTGT là 120.000.000đ. Công ty TNHH Gia Huy báo đã thanh toán tiền nhưng DN chưa nhận đk giấy báo Có của ngân hang, DN ghi nhận DT:
A.  
Nợ tk 131: 132.000.000/ Có tk 511: 120.000.000, Có tk 3331: 12.000.000
B.  
Nợ tk 113: 132.000.000 / Có tk 511: 120.000.000, Có tk 3331: 12.000.000
C.  
Nợ tk 113: 132.000.000/ Có tk 131: 132.000.000
D.  
Tất cả các câu trên đều sai
Câu 16: 0.25 điểm
Chi phí hướng dẫn vận hành TSCĐ trước khi sử dụng được tính vào:
A.  
Nguyên giá TSCĐ
B.  
Chi phí quản lý kinh doanh
C.  
Chi phí khác
D.  
Tất cả đáp án trên đều sai
Câu 17: 0.25 điểm
Các khoản điều chỉnh giảm DTBH bao gồm:
A.  
Giảm giá hang bán, doanh thu hang bán bị trả lại, CKTM, thuế XK, thuế TTĐB, thuế GTGT phải nộp theo phương pháp thực tiếp
B.  
Giảm giá hang bán, doanh thu hang bán bị trả lại, CKTM, chi phí QLDN
C.  
Giảm giá hang bán, doanh thu hang bán bị trả lại, CKTM, CPBH
D.  
Giảm giá hang bán, doanh thu hang bán bị trả lại, CKTM, chi phí QLDN, CPBH
Câu 18: 0.25 điểm
Vay ngắn hạn 200.000.000, dùng để bổ sung vốn kinh doanh, Công ty đã nhận được giấy báo có về số tiền vay ngắn hạn
A.  
Nợ tk 1121: 200.000.000/ Có tk 341: 200.000.000
B.  
Nợ tk 111: 200.000.000/ Có tk 311: 200.000.000
C.  
Nợ tk 1121: 200.000.000/ Có tk 311: 200.000.000
D.  
Tất cả đều sai
Câu 19: 0.25 điểm
Theo chế độ tài chính hiện hành, tiêu chauanr để ghi nhân TSCĐ là:
A.  
10 triệu VNĐ
B.  
30 triệu VNĐ
C.  
15 triệu VNĐ
D.  
20 triệu VNĐ
Câu 20: 0.25 điểm
trong DNNVV, khi tập hợp chi phí NVLTT, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung kế toán sử dụng tài khoản nào:
A.  
TK621, TK622, TK627
B.  
TK154
C.  
TK241
D.  
TK142
Câu 21: 0.25 điểm
Xuất CCDC loại phân bổ nhiều lần dùng cho SXKD, kế toán ghi:
A.  
N154/C153
B.  
N242/C153
C.  
N153/C627,642,541
D.  
N142/C153
Câu 22: 0.25 điểm
để có đủ tiêu chuẩn và điều kiện trở thành kế toán trưởng trong DN nhỏ và vừa thì người kế toán phải có chuyện môn, nghiệp vụ về kế toán từ…
A.  
Trung cấp trở lên
B.  
Trung cấp
C.  
Cao đẳng
D.  
Đại học
Câu 23: 0.25 điểm
Thông thường trong 1 DN bao goomd những hoạt động sx phụ như:
A.  
Bộ phận sx phụ là bô phận cung cấp điện
B.  
Bộ phận sx phụ là bô phận vận chuyển
C.  
Không có p.a đúng
D.  
Bộ phận sx phụ là bô phận cung cấp điện và Bộ phận sx phụ là bô phận vận chuyển
Câu 24: 0.25 điểm
Định kỳ phân bổ giá trị CCDC cùng nhiều lần vào CP SXKD, kế toán ghi:
A.  
N154,241,642/C242
B.  
N153/C242
C.  
N627,641,642/C242
D.  
N242/C153
Câu 25: 0.25 điểm
Câu 169 : Kế toán tập hợp CPSX phát sinh trog kì ( KT tổng hợp HTK theo PP KKĐK , tính T.GTGT theo PP khấu trừ )
A.  
Nợ TK 631 Nợ TK 133 / Có TK 111, 112, 152, 153, 214, 331, 334 ...
B.  
Nợ TK 154 Nợ TK 133 / Có TK 111, 112, 152, 153, 214, 331, 334 ...
C.  
Nợ TK 154 / Có TK 621, 622, 627
D.  
Nợ TK 631 / Có TK 621, 622, 627
Câu 26: 0.25 điểm
người được bố trí làm kế toán trưởng trong DNNVV bao gồm:
A.  
Không thuộc các đối tượng không được làm kế toán quy định tại điều 51của luật kế toán
B.  
Phải tốt nghiệm địa học trở lên
C.  
Phải cso kinh nghiệm thực tế tại các công ty lớn
D.  
Phải có chứng chỉ hành nghề kế toán
Câu 27: 0.25 điểm
Theo phương pháp kiểm kê định kỳ, mọi biến động tăng giảm của vật tư , hang hóa tòn kho được phản ánh vào:
A.  
TK152
B.  
TK153
C.  
TK156
D.  
TK611
Câu 28: 0.25 điểm
Kế toán thanh toán tiền lương, tiền thưởng bằng hàng hóa (kế toán tổng hợp HTK theo phương pháp KKĐK, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ):
A.  
Bt1: Nợ TK 334 / Có TK 511, Có TK 333(1) ; Bt2: Nợ TK 632 / Có TK 611
B.  
Bt1: Nợ TK 334 / Có TK 512, Có TK 333(1) ; Bt2: Nợ TK 632 / Có TK 156
C.  
Bt1: Nợ TK 334 / Có TK 511, Có TK 333(1) ; Bt2: Nợ TK 632 / Có TK 156
D.  
Bt1: Nợ TK 334 / Có TK 511, Có TK 333(1) ; Bt2: Nợ TK 632 / Có TK 631
Câu 29: 0.25 điểm
Đơn vị thu tiền mặt do thanh toán thanh lý TSCĐHH, kế toán ghi: (thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)
A.  
Nợ TK 111/ Có TK 811, Có TK 333(1)
B.  
Nợ TK 111/ Có TK 711
C.  
Nợ TK 111/ Có TK 711, Có TK 333(1)
D.  
Nợ TK 111, Nợ TK 133 / Có TK 711
Câu 30: 0.25 điểm
Câu 194c:Công ty xuất kho bán một số thành phẩm có giá thực tế xuất 50.000.000đ, giá thanh toán là 88.000.000đ, gồm 10% thuế GTGT, khách hang đã thanh toán tiền mua hàng bằng tiền mặt: -Ghi nhận DT bán hàng:
A.  
Nợ tk 111: 88.000.000/ Có tk 511: 88.000.000
B.  
Nợ tk 112: 88.000.000/ Có tk 511: 80.000.000, Có tk 3331: 8.000.000
C.  
No TK 112: 50.000.000/ Co TK511: 50.000.000
D.  
Tất cả các câu đều sai
Câu 31: 0.25 điểm
phương pháp kế toán chi tiết NVL, CCDC trong DNVVN
A.  
Thẻ song song
B.  
Sổ số dư
C.  
Sổ đối chiếu luân chuyển
D.  
Tất cả
Câu 32: 0.25 điểm
Câu 155, Tại 1 DN vận tải, kế toán quyết toán chi phí phí xăng dầu dùng cho phương tiện vận tải( kế toán tổng hợp hàng tồn kho theo ppkktx, tính thuế GTGT theo pp khấu trừ)
A.  
Nợ TK154, Nợ TK133/ Có TK141(chi tiết lái xe)
B.  
Nợ TK154/ Có TK141(chi tiết lái xe)
C.  
Nợ TK621, Nợ TK133/ Có TK141(chi tiết lái xe)
D.  
Nợ TK621, Nợ TK133/Có TK331
Câu 33: 0.25 điểm
Trong nghành công nghiệp sx xe hơi, kế toán nên tính giá thành theo:
A.  
Phương pháp phân bước với quy trình công nghệ kiểu nối tiếp
B.  
Phương pháp phân bước với quy trình công nghệ kiểu song song
C.  
Phương pháp hệ số
D.  
Phương pháp tỷ lệ
Câu 34: 0.25 điểm
trong DNNVV, khi trích lập các khoản dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn, dự phòng phải thu khó đòi, dự phòng giảm giá hàng tồn kho, kế toán sử dụng tài khoản nào
A.  
TK 129, TK139, TK159
B.  
TK159
C.  
TK 139
D.  
TK159, chi tiết 159(1), 159(2), 159(3)
Câu 35: 0.25 điểm
Kế toán DNVVN không áp dụng chuẩn mực nào:
A.  
CM01
B.  
CM05
C.  
CM11
D.  
CM16
Câu 36: 0.25 điểm
Chế độ chứng từ kế toán theo QĐ 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 nghiêm cấm các hành vi nào sau:
A.  
Hủy bỏ chứng từ
B.  
Hủy chứng từ
C.  
Hủy bỏ chứng từ khi chưa đc phép
D.  
Bỏ các chứng từ đã lập
Câu 37: 0.25 điểm
Kế toán mua ngoài NVL dùng cho trực tiếp SXSP không qua nhập kho( Kế toán tổng hợp hàng tồn kho theo PPKKĐK, tính thuế GTGT theo pp khấu trừ)
A.  
Nợ TK631, Nợ TK133/ Có TK111,112,331
B.  
Nợ TK631/ Có TK111,112,331
C.  
Nợ TK621, Nợ TK133/ Có TK111,112,331
D.  
Nợ Tk154, Nợ TK133/Có TK111,112,331
Câu 38: 0.25 điểm
sổ kế toán chi tiết vật tư, sản phẩm , hàng hóa theo dõi về mặt:
A.  
Số lượng(a)
B.  
Đơn gía(b)
C.  
Cả A Và B đều đúng
D.  
Cả A Và B đều sai
Câu 39: 0.25 điểm
tiêu chuẩn và điều kiện của kế toán trưởng trong DN nhỏ và vừa là…
A.  
Có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, trung thực
B.  
Có ý thức chấp hành pháp luật, liêm khiết
C.  
Chuyên môn nghiệp vụ từ bậc trung cấp trở lên, có thời gian công tác thực tế về kế toán ít nhất là 3 năm
D.  
Cả 3 đáp án trên
Câu 40: 0.25 điểm
TSCĐ mua dùng và sản xuất hàng hóa dịch vụ chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán ghi sổ theo định khoản:
A.  
Nợ TK 211(1), 211(3). Nợ TK 133(2)/ Có TK 111,112,331
B.  
Nợ TK 211(1), 211(3)/ Có TK 111,112,331
C.  
Nợ TK 211(1), 211(3), Nợ TK 133/ Có TK 111,112,331
D.  
Nợ TK 214, 211(3), Nợ 133(2)/Có TK 111,112,331

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm - Đặc Thù Kế Toán Doanh Nghiệp Lĩnh Vực Giáo DụcĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,96610,752