thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Kế Toán Doanh Nghiệp 2TC – Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Kế Toán Doanh Nghiệp 2TC từ Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội. Đề thi bao gồm các câu hỏi về các nghiệp vụ kế toán trong doanh nghiệp, hạch toán chi phí, doanh thu, lập báo cáo tài chính, và các phương pháp kế toán cơ bản. Đề thi có đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi.

Từ khoá: Kế Toán Doanh Nghiệp 2TCĐại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nộitrắc nghiệm Kế Toán có đáp ánđề thi Kế Toán doanh nghiệpôn thi Kế Toán doanh nghiệp

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Chuyên Ngành Kế Toán - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 30 phút

48,168 lượt xem 3,699 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.5 điểm
Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu dùng cho trực tiếp sản xuất sản sản phầm, kế toán định khoản như thế nào ?
A.  
Nợ TK 627/ Có TK 152
B.  
Nợ TK 642/ Có TK 152
C.  
Nợ TK 621/ Có TK 152
D.  
Nợ TK 621/ Có TK 153
Câu 2: 0.5 điểm
Để phản ánh chi phí vận chuyển nguyên liệu, vật liệu về nhập kho, kế toán ghi sổ như thế nào?
A.  
Nợ TK 1562, Nợ TK 1331 /Có TK 111, 112, 331
B.  
Nợ TK 152, Nợ TK 1331 /Có TK 111, 112, 331
C.  
Nợ TK 632, Nợ TK 1331 /Có TK 111, 112, 331
D.  
Nợ TK 811, Nợ TK 1331 /Có TK 111, 112, 331
Câu 3: 0.5 điểm
Khi trả lương cho người lao động bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán định khoản như thế nào?
A.  
Nợ TK 622/ Có TK 334
B.  
Nợ TK 334/ Có TK 112
C.  
Nợ TK 334/ Có TK 111
D.  
Nợ TK 338/ Có TK 111
Câu 4: 0.5 điểm
Khi sản phẩm hoàn thành không nhập kho, gửi bán cho khách hàng?
A.  
Nợ TK 157/ Có TK 155
B.  
Nợ TK 155/ Có TK 154
C.  
Nợ TK 632/ Có TK 154
D.  
Nợ TK 157/ Có TK 154
Câu 5: 0.5 điểm
Doanh nghiệp hạch toán hàng tông kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, cuối kỳ kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp để tính giá thành sản phẩm, kế toán định khoản như thế nào?
A.  
Nợ TK 154/ Có TK 334
B.  
Nợ TK 622/ Có TK 154
C.  
Nợ TK 154/ Có TK 622
D.  
Nợ TK 154/ Có TK 338
Câu 6: 0.5 điểm
Trong bảng CĐKT của doanh nghiệp, chỉ tiêu tổng tài sản được tổng hợp từ những chỉ tiêu nào?
A.  
Tài sản cố định và tài sản lưu động
B.  
Tài sản cố định và các khoản phải thu dài hạn
C.  
Tài sản ngắn hạn và các khoản phải thu dài hạn
D.  
Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn
Câu 7: 0.5 điểm
Khi sản phẩm hoàn thành nhập kho, kế toán định khoản như thế nào?
A.  
Nợ TK 154/ Có TK 621
B.  
Nợ TK 152/ Có TK 154
C.  
Nợ TK 155/ Có TK 154
D.  
Nợ TK 156/ Có TK 154
Câu 8: 0.5 điểm
Khi kiểm kê nguyên liệu, vật liệu phát hiện thừa chưa rõ nguyên nhân, kế toán định khoản như thế nào?
A.  
Nợ TK 3381 /Có TK 152
B.  
Nợ TK 152, Nợ TK 1381 /Có TK 151
C.  
Nợ TK 1381 / Có TK 152
D.  
Nợ TK 152 /Có TK 3381
Câu 9: 0.5 điểm
Trong các khoản dưới đây, khoản nào không được tính vào nguyên giá của TSCĐ?
A.  
Trị giá mua ghi trên hóa đơn
B.  
Chi phí lắp đặt, chạy thử
C.  
Thuế GTGT (Theo phương pháp trực tiếp)
D.  
Thuế GTGT (Theo phương pháp khấu trừ)
Câu 10: 0.5 điểm
Doanh nghiệp hạch toán hàng tông kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, cuối kỳ kết chuyển chi phí sản xuất chung để tính giá thành sản phẩm, kế toán định khoản như thế nào?
A.  
Nợ TK 154/ Có TK 627
B.  
Nợ 154/ Có TK 338
C.  
Nợ TK 154/ Có TK 622
D.  
Nợ TK 154/ Có TK 621
Câu 11: 0.5 điểm
Khi tính các khoản trích theo lương cho công nhân trực tiếp sản xuất (Phần tính vào chi phí của DN), kế toán định khoản như thế nào ?
A.  
Nợ TK 627/Có TK 338
B.  
Nợ TK 622/Có TK 334
C.  
Nợ TK 627/Có TK 334
D.  
Nợ TK 622/Có TK 338
Câu 12: 0.5 điểm
Khi tính tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phân bán hàng trong tháng là 30.000, kế toán ghi sổ như thế nào ?
A.  
Nợ TK 642: 30.000/ Có TK 334: 30.000
B.  
Nợ TK 641: 30.000/ Có TK 334: 30.000
C.  
Nợ TK 641: 30.000/ Có TK 338: 30.000
D.  
Nợ TK 334: 30.000/ Có TK 641: 30.000
Câu 13: 0.5 điểm
Khi xuất kho công cụ, dụng cụ cho hoạt động quản lý doanh nghiệp thuộc loại phân bổ cho nhiều kỳ, kế toán ghi sổ như thế nào?
A.  
Nợ TK 242/Có TK 153
B.  
Nợ TK 153/ Có TK 242
C.  
Nợ TK 627/ Có TK 153
D.  
Nợ TK 627/ Có TK 111
Câu 14: 0.5 điểm
Khi xuất kho thành phẩm bán trực tiếp khách hàng, để phản ánh giá vốn hàng bán, kế toán ghi sổ như thế nào?
A.  
Nợ TK 632/Có TK 155
B.  
Nợ TK 111 /Có TK 155
C.  
Nợ TK 632 /Có TK 156
D.  
Nợ TK 131 /Có TK 632
Câu 15: 0.5 điểm
Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất, kế toán định khoản như thế nào?
A.  
Nợ TK 6273/ Có TK 214
B.  
Nợ TK 642/ Có TK 214
C.  
Nợ TK 641/ Có TK 214
D.  
Nợ TK 6274/ Có TK 214
Câu 16: 0.5 điểm
Khi xuất kho thành phẩm bán trực tiếp khách hàng, doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Để phản ánh doanh thu bán hàng, kế toán ghi sổ như thế nào?
A.  
Nợ TK 111, 112, 131/Có TK 511, Có TK 3331
B.  
Nợ TK 111, 112, 331, Nợ TK 133/Có TK 511
C.  
Nợ TK 111, 112, 331,/Có TK 511
D.  
Nợ TK 131 /Có TK 511
Câu 17: 0.5 điểm
Doanh nghiệp đã dùng TGNH để nộp thuế nhập khẩu, kế toán ghi sổ như thế nào?
A.  
Nợ TK 3334 /Có TK 112
B.  
Nợ TK 3332/Có TK 112
C.  
Nợ TK 3333/Có TK 112
D.  
Nợ TK 3333/Có TK 111
Câu 18: 0.5 điểm
Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp phản ánh và cung cấp thông tin nào dưới đây?
A.  
Tình hình tài sản và nguồn vốn
B.  
Khả năng thanh toán
C.  
Dòng tiền
D.  
Kết quả kinh doanh( lãi, lỗ)
Câu 19: 0.5 điểm
Để phản ánh giá trị của nguyên liệu vật liệu đang đi trên đường, kế toán định khoản như thế nào?
A.  
Nợ TK 151, Nợ TK 1331 /Có TK 111,112, 331
B.  
Nợ TK 152, Nợ TK 133 /Có TK 111, 112, 331
C.  
Nợ TK 151 / Có TK 331
D.  
Nợ TK 157, Nợ TK 1331 /Có TK 111,112, 331
Câu 20: 0.5 điểm
Chỉ tiêu vay và nợ thuế tài chính được phản ánh như thế nào trên bảng cân đối kế toán?
A.  
Phản ánh trên phần TSNH
B.  
Phản ánh trên phần nợ phải trả
C.  
Phản ánh trên phàn vố chủ sở hữu
D.  
Phản ánh trên phần TSDH

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm - Đặc Thù Kế Toán Doanh Nghiệp Lĩnh Vực Giáo DụcĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,96710,752