thumbnail

Tài Liệu Ôn Thi Kế Toán Chi Phí 5 NEU - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết

Kế toán chi phí 5 là môn học quan trọng tại Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (NEU), cung cấp kiến thức về phân tích, tính toán và quản lý chi phí trong doanh nghiệp. Đề ôn luyện thi miễn phí, kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên kiểm tra và củng cố kiến thức hiệu quả, chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Tài liệu được biên soạn sát với chương trình giảng dạy, hỗ trợ tối ưu trong học tập và thực hành thực tế.

Từ khoá: Kế Toán Chi Phí 5 NEU Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Đề Thi Kế Toán Chi Phí Đáp Án Chi Tiết Kế Toán Ôn Luyện Thi Kế Toán Chi Phí Quản Lý Chi Phí Đề Ôn Tập Miễn Phí Tính Toán Chi Phí Học Tập Kế Toán NEU NEU Kế Toán Chi Phí

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

79,639 lượt xem 6,123 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Khi tính đơn giá phân bổ chi phí sản xuất chung ước tính, kế toán căn cứ trên:
A.  
Chi phí sản xuất chung dự toán và mức hoạt động căn cứ thực tế
B.  
Chi phí sản xuất chung thực tế và mức hoạt động thực tế
C.  
Chi phí sản xuất chung thực tế và mức hoạt động căn cứ ước tính
D.  
Chi phí sản xuất chung dự toán và mức hoạt động căn cứ ước tính
Câu 2: 0.4 điểm
Khi tính giá cho công việc, doanh nghiệp có thể:
A.  
Giá cạnh tranh và được khách hàng chấp nhận
B.  
Giá cạnh tranh
C.  
Giá tùy ý
D.  
Giá đã hình thành trên thị trường
Câu 3: 0.4 điểm
Phiếu chi phí công việc dùng để:
A.  
Theo dõi tiến độ thực hiện công việc thực hiện
B.  
Theo dõi chi phí sản xuất chung của toàn phân xưởng
C.  
Tính giá trị nguyên liệu mua về nhập kho
D.  
Tính tổng chi phí của từng công việc
Câu 4: 0.4 điểm
Công ty Công ty Thắng lợi áp dụng phương pháp tính chi phí theo công việc.Dưới đây là tài liệu liên quan với công việc mã số W250, hoàn thành trong tháng này: Lượng Đơn giá. Nguyên liệu trực tiếp 4.000kg 5.000đ/kg. Nhân công trực tiếp 1.000 giờ 12.000đ/giờ. Sản xuất chung (tính theo số giờ lao động trực tiếp) 1.000 giờ 6.000đ/giờ. Chi phí sản xuất của công việc W250 là:
A.  
20.000.000đ
B.  
23.000.000đ
C.  
38.000.000đ
D.  
32.000.000đ
Câu 5: 0.4 điểm
Công ty nào dưới đây có thể áp dụng phương pháp xác định chi phí theo công việc:
A.  
Công ty Mina chuyên sản xuất giấy
B.  
Công ty chuyên cung cấp thực phẩm Vinafood
C.  
Công ty sản xuất giầy bata Hoàng Hải
D.  
Công ty đóng tàu Minh Hải
Câu 6: 0.4 điểm
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của kế toán chi phí theo công việc:
A.  
Nhiều công việc hoặc đơn đặt hàng được thực hiện trong một kỳ
B.  
CP được tổng hợp theo phân xưởng
C.  
CP được tổng hợp lại cho từng công việc
D.  
Tài liệu cơ bản là Phiếu Chi phí công việc
Câu 7: 0.4 điểm
Tài liệu tập hợp chi phí theo công việc không phải là:
A.  
Đơn đặt hàng từ khách hàng
B.  
Phiếu theo dõi chi phí theo công việc
C.  
Phiếu xuất kho bán hàng kiêm vận chuyển nội bộ
D.  
Phiếu theo dõi nhân công theo công việc
Câu 8: 0.4 điểm
Công ty Sinh chuyên thiết kế bảng quảng cáo điện. Công ty phân bổ chi phí sản xuất chung cho các hợp đồng thiết kế căn cứ trên mức phân bổ 14.000đ/giờ nhân công trực tiếp. Trong tháng 10/200N, kế toán công ty đã tập hợp được các số liệu chi phí dưới đây: Chi phí nguyên liệu trực tiếp 120.000.000đ. Chi phí nhân công trực tiếp (x12.000đ/giờ) 72.000.000đ. Chi phí khấu hao tài sản cố định 48.000.000đ. Chi phí điện nước sử dụng ở phân xưởng 10.000.000đ. Hoa hồng bán hàng 18.000.000đ.Chi phí quản lý doanh nghiệp 20.000.000đ. 288.000.000đ. Chi phí sản xuất chung phát sinh trong tháng 10/200N là:
A.  
42.000.000đ
B.  
58.000.000đ
C.  
84.000.000đ
D.  
38.000.000
Câu 9: 0.4 điểm
Công ty A&sản xuất sản phẩm X, áp dụng mô hình kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo chi phí thực tế kết hợp với chi phí ước tính. Trong kỳ, công ty có tài liệu về chi phí sản xuất chung của sản phẩm X như sau: Chi phí sản xuất chung ước tính là 66.400.000 đ, số giờ máy hoạt động ước tính là 3.200 giờ. Chi phí chung thực tế phát sinh trong kỳ là 70.000.000, số giờ máy hoạt động thực. tế trong kỳ là 3.500 giờ. Chênh lệch chi phí sản xuất chung ước tính so với thực tế là:
A.  
Chênh lệch thiếu 3.600.000
B.  
Chênh lệch thừa 3.600.000
C.  
Chênh lệch thừa 2.625.000
D.  
Chênh lệch thiếu 2.625.000
Câu 10: 0.4 điểm
Công ty tư vấn kế toán AAsử dụng hệ thống chi phí theo công việc với tổng chi phí sản xuất chung dự kiến ước tính trong năm 20XX là 896.000.000 đ. Tổng số giờ lao động trực tiếp của công ty dự kiến là 70.000 giờ. Cuối năm 20XX, công ty xác định được tổng chi phí sản xuất chung thực tế trong năm 20XX là 942.000.000 tương ứng với số giờ lao động thực tế là 78.500 giờ. Hỏi chênh lệch chi phí sản xuất chung ước tính so với chi phí thực tế là bao nhiêu:
A.  
102.000.000đ
B.  
150.000.000đ
C.  
46.000.000đ
D.  
62.800.000 đ
Câu 11: 0.4 điểm
Công ty tư vấn thuế AHsử dụng hệ thống chi phí theo công việc với tổng chi phí sản xuất dung dự kiến ước tính trong năm 20XX là 806.000.000 đ. Tổng số giờ lao động trực tiếp của công ty dự kiến là 65.000 giờ. Cuối năm 20XX, công ty xác định được tổng chi phí sản xuất chung thực tế trong năm 20XX là 816.000.000 tương ứng với số giờ lao động thực tế là 68.000 giờ. Hỏi chênh lệch chi phí sản xuất chung ước tính so với chi phí thực tế là bao nhiêu:
A.  
26.000.000đ
B.  
10.000.000đ
C.  
27.200.000 đ
D.  
46.000.000đ
Câu 12: 0.4 điểm
Kết cấu của báo cáo sản xuất (kế toán chi phí theo quá trình) gồm 3 phần:
A.  
Sản lượng tương đương, tổng hợp chi phí và xác định chi phí đơn vị, giá thành sản xuất
B.  
Sản lượng tương đương, cân đối chi phí, giá thành sản xuất
C.  
Giá thành sản xuất, tổng hợp chi phí và xác định chi phí đơn vị, cân đối chi phí
D.  
Sản lượng tương đương, tổng hợp chi phí và xác định chi phí đơn vị, cân đối chi phí
Câu 13: 0.4 điểm
Tình hình sản xuất sản phẩm tại công ty An Bình trong tháng 5/20XX như sau: Số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ là 100 sản phẩm, mức độ hoàn thàng 50%. Số lượng sản phẩm đưa vào sản xuất trong kỳ là: 1.200 sản phẩm. Số lượng sản phẩm hoàn thành nhập kho trong kỳ là: 1.000 sản phẩm. Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 300 sản phẩm, mức độ hoàn thành 60%. Sản lượng tương đương của sản phẩm dở dang cuối kỳ là:
A.  
180 sản phẩm
B.  
50 sản phẩm
C.  
300 sản phẩm
D.  
200 sản phẩm
Câu 14: 0.4 điểm
Tình hình sản xuất sản phẩm tại công ty An Bình trong tháng 5/20XX như sau: Số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ là 100 sản phẩm, mức độ hoàn thàng 50%. Số lượng sản phẩm đưa vào sản xuất trong kỳ là: 1.200 sản phẩm. Số lượng sản phẩm hoàn thành nhập kho trong kỳ là:1.000 sản phẩm. Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 300 sản phẩm, mức độ hoàn thành 60%. Khối lượng sản phẩm bắt đầu sản xuất và hoàn thành trong kỳ là:
A.  
1.000 sản phẩm
B.  
1.200 sản phẩm
C.  
800 sản phẩm
D.  
900 sản phẩm
Câu 15: 0.4 điểm
Tình hình sản xuất sản phẩm tại công ty An Bình trong tháng 5/20XX như sau: Số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ là 100 sản phẩm, mức độ hoàn thàng 50%. Số lượng sản phẩm đưa vào sản xuất trong kỳ là: 1.200 sản phẩm. Số lượng sản phẩm hoàn thành nhập kho trong kỳ là:1.000 sản phẩm. Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 300 sản phẩm, mức độ hoàn thành 60%. Sản lượng tương đương xác định theo phương pháp bình quân là:
A.  
1.000 sản phẩm
B.  
1.300 sản phẩm
C.  
1.180 sản phẩm
D.  
1.230 sản phẩm
Câu 16: 0.4 điểm
Tình hình sản xuất sản phẩm tại công ty An Bình trong tháng 5/20XX như sau: Số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ là 100 sản phẩm, mức độ hoàn thàng 50%. Số lượng sản phẩm đưa vào sản xuất trong kỳ là: 1.200 sản phẩm. Số lượng sản phẩm hoàn thành nhập kho trong kỳ là:1.000 sản phẩm. Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 300 sản phẩm, mức độ hoàn thành 60%. Sản lượng tương đương xác định theo nhập trước – xuất trước là:
A.  
1.130 sản phẩm
B.  
1.230 sản phẩm
C.  
1.430 sản phẩm
D.  
1.180 sản phẩm
Câu 17: 0.4 điểm
Sản phẩm tương đương là gì?
A.  
Được ước lượng dựa trên chi phí nguyên liệu và mức cố gắng hoàn thành
B.  
Là số sản phẩm được quy đổi từ sản phẩm dở dang sang dựa trên mức độ hoàn thành
C.  
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp và sản xuất chung được kết tinh vào sản phẩm
D.  
Một loại sản phẩm, nhóm sản phẩm được sản xuất trong một thời kỳ
Câu 18: 0.4 điểm
Có những phương pháp nào để xác định sản phẩm tương đương
A.  
Phương pháp bình quân và nhập sau – xuất trước
B.  
Phương pháp đích danh và nhập trước – xuất trước
C.  
Phương pháp bình quân và nhập trước – xuất trước
D.  
Phương pháp nhập trước – xuất trước và nhập sau – xuất trước
Câu 19: 0.4 điểm
Một doanh nghiệp sản xuất đưa vào sản xuất 50.000 sản phẩm trong tháng. Trong đó, doanh nghiệp đã hoàn thành 40.000 sản phẩm và 10.000 sản phẩm dở dang với mức độ hoàn thành 40%. Hãy xác định sản lượng tương đương hoàn thành trong tháng theo phương pháp bình quân.
A.  
40.000 sản phẩm
B.  
44.000 sản phẩm
C.  
50.000 sản phẩm
D.  
54.000 sản phẩm
Câu 20: 0.4 điểm
Một doanh nghiệp sản xuất có tài liệu như sau: Số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ là 3.000 sản phẩm với mức độ hoàn thành là 30% (70%). Trong kỳ, đưa vào sản xuất 50.000 sản phẩm trong tháng, doanh nghiệp đã hoàn thành 40.000 sản phẩm và 10.000 sản phẩm dở dang với mức độ hoàn thành 40%. Hãy xác định sản lượng tương đương hoàn thành trong tháng theo phương pháp nhập trước xuất trước
A.  
44.100 sản phẩm
B.  
41.900 sản phẩm
C.  
45.100 sản phẩm
D.  
47.100 sản phẩm
Câu 21: 0.4 điểm
Một doanh nghiệp sản xuất có tài liệu như sau: Số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ là 3.000 sản phẩm với mức độ hoàn thành là 40%. Trong kỳ, đưa vào sản xuất 50.000 sản phẩm trong tháng, doanh nghiệp đã hoàn thành 40.000 sản phẩm và 10.000 sản phẩm dở dang với mức độ hoàn thành 40%. Chi phí phát sinh trong kỳ là 3.226.300.000 đồng/ . Hãy xác định chi phí để sản xuất 1 sản phẩm. (theo ppFIFO)
A.  
40.000 đồng
B.  
50.000 đồng
C.  
60.000 đồng
D.  
77.000 đồng
Câu 22: 0.4 điểm
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của kế toán chi phí theo quá trình:
A.  
Một loại sản phẩm, nhóm sản phẩm được SX trong một thời kỳ
B.  
CP đơn vị tính theo công việc
C.  
CP được tổng hợp theo phân xưởng
D.  
Tài liệu cơ bản là Báo cáo CP theo phân xưởng
Câu 23: 0.4 điểm
Sản phẩm tương đương là:
A.  
số sản phẩm hoàn thành trong kỳ
B.  
số sản phẩm được quy đổi từ sản phẩm dở dang sang dựa trên mức độ hoàn thành
C.  
số sản phẩm dở dang cuối kỳ
D.  
số sản phẩm được quy đổi từ sản phẩm hoàn thành còn tồn kho tại thời điểm cuối kỳ
Câu 24: 0.4 điểm
Trong quí II/20XX, PX bắt đầu SX 15,000 chiếc quạt thông gió và hoàn thành 10,000 chiếc, cuối quí còn dở dang 5,000 chiếc với mức độ hoàn thành 30%. Số lượng sản phẩm tương đương trong quí II sẽ là?
A.  
10.000
B.  
11.500
C.  
13.500
D.  
15.000
Câu 25: 0.4 điểm
Trong quí II/20XX, PX bắt đầu SX 15,000 chiếc quạt thông gió và hoàn thành 10,000 chiếc, cuối quí còn dở dang 5,000 chiếc với mức độ hoàn thành 30%. Giả sử trong quí II, PX phát sinh chi phí là $27,600 tương ứng với tổng số sản phẩm tương đương. Chi phí cho 1 sản phẩm tương đương sẽ là:
A.  
$1.84
B.  
$2.40
C.  
$2.76
D.  
$2.90

Đề thi tương tự

Tài Liệu Ôn Thi Tư Tưởng Hồ Chí Minh HUBT Miễn PhíĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 120 câu hỏi 1 giờ

66,3275,141

Tài Liệu Ôn Tập Môn Vi Sinh Miễn Phí - Bộ Đề Thi Chuẩn Cho Sinh Viên Y DượcĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 189 câu hỏi 1 giờ

82,7806,357