thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Kế Toán Doanh Nghiệp 2 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tổng hợp bộ câu hỏi ôn thi Kế toán Doanh nghiệp 2 dành cho sinh viên Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU). Bộ câu hỏi bám sát chương trình học, giúp bạn củng cố kiến thức và kỹ năng cần thiết để chuẩn bị tốt cho các kỳ thi môn Kế toán Doanh nghiệp. Với đáp án chi tiết và giải thích rõ ràng, đây là tài liệu hữu ích để ôn tập và nâng cao kết quả học tập trong môn Kế toán Doanh nghiệp 2.

Từ khoá: câu hỏi ôn thi Kế toán Doanh nghiệp 2Đại học Kinh tế Quốc dânNEUđề thi Kế toán Doanh nghiệp 2ôn tập Kế toán Doanh nghiệptrắc nghiệm Kế toán có đáp ánluyện thi Kế toán NEUđề thi Kế toán Doanh nghiệp NEUtài liệu ôn tập Kế toánthi Kế toán Doanh nghiệp 2

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

69,663 lượt xem 5,354 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Xuất công cụ phân bổ 1 lần (Phân bổ 100%) dùng cho sản xuất kinh doanh, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 154/có TK 153
B.  
Nợ TK 142/có TK 153
C.  
Nợ TK 153/có TK 627,614,642
D.  
Nợ TK 627,641,642/có TK 153
Câu 2: 0.4 điểm
Trường hợp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK, trị giá vật tư xuất kho tùy thuộc vào các yếu tố nào:
A.  
Trị giá vật tư tồn kho đầu kỳ
B.  
Trị giá vật tư nhập trong kỳ
C.  
Trị giá vật tư tồn cuối kỳ
D.  
Tất cả các yếu tố nêu trên
Câu 3: 0.4 điểm
KHi đơn vị nhận vật tư do đơn vị khác góp vốn liên doanh, kế toán ghi:(KKĐK)
A.  
Nợ TK 152,153/có TK 331
B.  
Nợ TK 152,153/có TK 411
C.  
Nợ TK 611/có TK 331
D.  
Nợ TK 611/có TK 411
Câu 4: 0.4 điểm
Cuối kỳ, trị giá vật tư kiểm kê được kết chuyển,kế toán ghi:(KKĐK)
A.  
Nợ Tk 152,153/có TK 138(1)
B.  
Nợ TK 138(1)/có TK 152,152
C.  
Nợ TK 152,153/có TK 611
D.  
Nợ TK 611/có TK 152,153
Câu 5: 0.4 điểm
Xuất nguyên liệu, vật liệu, công cụ cho các mục đích khác (không dùng chế sản xuất sản phẩm), kế toán ghi:(KKĐK)
A.  
Nợ TK 157,641,642.../có TK 152,153
B.  
Nợ TK 338/có TK 152,153
C.  
Nợ Tk 157,632,641,642/có TK 611
D.  
Nợ TK 611/có TK 152,153
Câu 6: 0.4 điểm
Dựa vào biên bản kiểm kê, khi chưa rõ nguyên nhân thiếu nguyên liệu, công cụ, dụng cụ, kế toán ghi:
A.  
Nợ Tk 152,153/có TK 138
B.  
Nợ TK 138/có TK 152,153
C.  
Nợ TK 152,153/có TK 338(1)
D.  
Nợ TK 152,153/có TK 138(1)
Câu 7: 0.4 điểm
Dựa vào biên bản kiểm kê, đối với nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ thừa đã được Hội đồng xử lý ghi tăng vốn và ghi giảm chi phí QLDN, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 411, Nợ TK 642/có TK 338(1)
B.  
Nợ TK 138(1)/có TK 411, 642
C.  
Nợ TK 411,642/có TK 138(1)
D.  
Nợ TK 338(1)/có TK 411,642
Câu 8: 0.4 điểm
Dựa vào biên bản kiểm kê, đối với nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ thừa đã được Hội đồng xử lý, người chịu trách nhiệm vật chất phải bồi thường, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 138(8),334/có TK 152,153
B.  
Nợ TK 138(8),334/có TK 338
C.  
Nợ TK 138(8),334/có TK 138(1)
D.  
Nợ TK 138(1)/có TK 138(8),334
Câu 9: 0.4 điểm
Đơn vị đánh giá vật tư, trường hợp phát sinh chênh lệch tăng thêm, kế toán ghi:
A.  
Nợ Tk 152, 153/có TK 338(1)
B.  
Nợ TK 152, 153/có TK 411,642
C.  
Nợ TK 412/có TK 152,153
D.  
Nợ TK 152,153/có TK 412
Câu 10: 0.4 điểm
Đơn vị đánh giá vật tư, trường hợp phát sinh chênh lệch giảm, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 338(1)/có TK 152,153
B.  
Nợ TK 138(1)/có TK 152,153
C.  
Nợ TK 412/có TK 152,153
D.  
Nợ TK 152,153/có TK 412
Câu 11: 0.4 điểm
Để ghi nhận là TSCĐ hữu hình, na không cần thỏa mãn tiêu chuẩn này:
A.  
Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
B.  
Nguyên giá TSCĐ được xác định đáng tin cậy và có giá trị 10.000.000 đồng trở lên
C.  
Khả năng kiểm soát
D.  
Thời gian sử dụng trên 1 năm
Câu 12: 0.4 điểm
Để ghi nhận là TSCĐ hữu hình, na cần thỏa mãn tiêu chuẩn nào:
A.  
Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
B.  
Nguyên giá TSCĐ được xác định đáng tin cậy
C.  
Thời gian sử dụng trên 1 năm và có đủ tiêu chuẩn giá trị theo tiêu chuẩn hiện hành
D.  
Tất cả các tiêu chuẩn nêu trên
Câu 13: 0.4 điểm
yếu tố nào dưới đây không được sử dụng để ghi nhận TSCĐ vô hình:
A.  
tính có thể xác định được
B.  
Khả năng kiểm soát
C.  
có hình thái vật chất cụ thể do Doanh nghiệp nắm giữ
D.  
Lợi ích kinh tế trong tương lai
Câu 14: 0.4 điểm
Để nhận biết được TSCĐ hữu hình, cần các yếu tố nào:
A.  
tính có thể xác định được
B.  
có giá trị tế 10.000.000 đồng trở lên
C.  
Lợi ích kinh tế tương lai
D.  
Tất cả các yếu tố nai trên
Câu 15: 0.4 điểm
yếu tố nào sau đây được tính vào nguyên giá TSCĐ hữu hình:
A.  
Giá mua
B.  
chiết khấu thương mại
C.  
Các khoản thuế không được hoàn lại
D.  
Tất cả các yếu tố nai trên
Câu 16: 0.4 điểm
yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây không được tính vào nguyên giá TSCĐ hữu hình:
A.  
Giá mua
B.  
Chi phí liên quan đến mua và đưa TSCĐ vào sử dụng
C.  
Các khoản thuế không được hoàn lại
D.  
Chiết khấu thương mại
Câu 17: 0.4 điểm
Đơn vị tiến hành đánh giá lại TSCĐ trong trường hợp nào:
A.  
Nhà nước có quyết định đánh giá lại
B.  
Đầu kì kế toán
C.  
Cuối kì kế toán
D.  
Tất cả các trường hợp trên
Câu 18: 0.4 điểm
Đơn vị không đánh giá lại TSCĐ trong trường hợp nào
A.  
Cổ phần Hóa doanh nghiệp
B.  
Chia, tách, sát nhập doanh nghiệp
C.  
Góp vốn liên doanh
D.  
Đầu kì và cuối kì kế toán
Câu 19: 0.4 điểm
Giá trị còn lại của TSCĐ sau khi đánh giá lại không tùy thuộc vào yếu tố nào:
A.  
Giá trị còn lại của TSCĐ được đánh giá lại
B.  
Nguyên giá ghi sổ của TSCĐ
C.  
Hao mòn lũy kế
D.  
Giá trị đánh giá lại của TSCĐ
Câu 20: 0.4 điểm
Giá trị phải tính khấu hao của TSCĐ không tùy thuộc vào yếu tố nào:
A.  
Nguyên giá của TSCĐ
B.  
Thời gian sử dụng hữu ích
C.  
Giá trị thanh lý ước tính
D.  
Tất cả các yếu tố nai trên
Câu 21: 0.4 điểm
kế toán không sử dụng phương pháp nào để tính khấu hao TSCĐ:
A.  
Phương pháp khấu hao theo đường thẳng
B.  
Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần
C.  
Phương pháp khấu hao theo ước lượng
D.  
Phương pháp khấu hao theo sản lượng
Câu 22: 0.4 điểm
Để được ghi nhận là bất động sản đầu tư, tài sản phải thỏa mãn điều kiện nào?
A.  
Nguyên giá của BĐSĐT phải được xác định một cách đáng tin cậy
B.  
Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
C.  
Có giá tế 10.000.000 đồng trở lên
D.  
Nguyên giá của BĐSĐT phải được xác định một cách đáng tin cậy và chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
Câu 23: 0.4 điểm
Định kì, kế toán kết chuyển doanh thu tiền lãi bán BĐSĐT như sau:
A.  
Nợ tk 338(7), nợ tk 133/ có tk 515
B.  
Nơ tk 515/ có tk 911
C.  
Nợ tk 338(7)/ có tk 911
D.  
Nợ tk 338(7)/có tk 515
Câu 24: 0.4 điểm
một đơn vị sản xuất kinh doanh kinh doanh có thể áp dụng hình thức tiền công nào để trả lương cho người lao động:
A.  
tiền công theo thời gian
B.  
tiền công theo sản phẩm
C.  
tiền công khoán
D.  
Tất cả các hình thức nêu trên
Câu 25: 0.4 điểm
tiền công theo sản phẩm bao gồm tiền công nào
A.  
tiền công sản phẩm trực tiếp
B.  
tiền công sản phẩm gián tiếp
C.  
tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng
D.  
tiền công sản phẩm lũy tiến

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Kế Toán Doanh Nghiệp 4 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToánKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

69,6225,350

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTĐại học - Cao đẳngToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

51,4983,977

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Cơ Sở Thiết Kế Máy - Miễn PhíĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 160 câu hỏi 1 giờ

23,0231,767

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Chứng Chỉ Tin Học - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội HUBTĐại học - Cao đẳngTin học

5 mã đề 244 câu hỏi 1 giờ

73,8285,666

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Kiểm Nghiệm 201-300 CDYHNĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

13,036998