thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Kế Toán Doanh Nghiệp 4 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tổng hợp các câu hỏi ôn thi Kế toán Doanh nghiệp 4 dành cho sinh viên Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU). Bộ câu hỏi bám sát nội dung chương trình học, giúp bạn củng cố kiến thức chuyên sâu về Kế toán Doanh nghiệp và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Với đáp án chi tiết và giải thích cụ thể, đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên tự ôn luyện và nâng cao kết quả học tập môn Kế toán Doanh nghiệp 4.

Từ khoá: câu hỏi ôn thi Kế toán Doanh nghiệp 4Đại học Kinh tế Quốc dânNEUđề thi Kế toán Doanh nghiệp 4ôn tập Kế toán Doanh nghiệptrắc nghiệm Kế toán có đáp ántài liệu Kế toán Doanh nghiệpluyện thi Kế toán NEUđề thi Kế toán có đáp ánôn thi Kế toán Doanh nghiệp

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

69,622 lượt xem 5,350 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Giá trị SPDD cuối kỳ của chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung khi tính theo sản lượng tương đương hoàn thành không tùy thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau
A.  
Chi phí NCTT, chi phí SXC của sản phẩm dở dang đầu kỳ và phát sinh trong kỳ của chúng
B.  
Số lượng sản phẩm hoàn thành
C.  
Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ
D.  
Số lượng sản phẩm hoàn thành tương đương
Câu 2: 0.4 điểm
Theo công thức tính thì tổng giá thành sản phẩm (công việc, dịch vụ) không tùy thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau
A.  
Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ
B.  
Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
C.  
Số lượng sản phẩm hoàn thành trong kỳ
D.  
Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ
Câu 3: 0.4 điểm
Theo công thức tính thì tổng giá thành sản phẩm (công việc, dịch vụ) tùy thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau
A.  
Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ và cuối kỳ
B.  
Số lượng SPDD đầu kỳ và cuối kỳ
C.  
Số lượng sản phẩm hoàn thành trong kỳ
D.  
Tất cả các yếu tố nai trên
Câu 4: 0.4 điểm
Khi phân loại theo cơ sở số liệu và thời điểm tính giá thành, giá thành sản phẩm không bao gồm các loại giá thành nào
A.  
Giá thành định mức
B.  
Giá thành kế hoạch
C.  
Giá thành sản xuất
D.  
Giá thành thực to
Câu 5: 0.4 điểm
Khi phân loại cơ sở số liệu và thời điểm tính giá thành, giá thành của DNSXCN không bao gồm các loại giá thành nào?
A.  
Giá thành định mức
B.  
Giá thành kế hoạch
C.  
Giá thành dự toán
D.  
Giá thành thực to
Câu 6: 0.4 điểm
Khi phân loại giá thành, tùy thuộc vào phạm vi và mục đích của việc tính giá thành, giá thành sản phẩm bao gồm loại giá thành nào?
A.  
Giá thành thực tổ
B.  
Giá thành kế hoạch
C.  
Giá thành sản xuất và giá thành toàn bộ
D.  
Tất cả các loại giá thành nêu trên
Câu 7: 0.4 điểm
Để tính được giá thành sản phẩm, trình tự tính giá thành phải tiến hành theo các bước nào
A.  
Bước 1: Tập hợp chi phí, phân bổ chi phí và tính giá thành sản phẩm
B.  
Bước 2: Kiểm kê, xác định số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ
C.  
Bước 3: Xác định số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ
D.  
Tất cả các bước nêu trên
Câu 8: 0.4 điểm
Để tính được giá thành sản phẩm, trình tự tính giá thành không bao gồm bước công việc nào
A.  
Xác định số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ
B.  
Xác định số lượng SPDD cuối kỳ
C.  
Xác định số lượng sản phẩm hoàn thành tương đương
D.  
Tất cả các bước nai trên
Câu 9: 0.4 điểm
Theo phương pháp tính giá thành giản đơn, tổng giá thành sản phẩm không tùy thuộc vào yếu tố nào
A.  
Giá trị SPDD đầu kỳ
B.  
Giá trị SPDD cuối kỳ
C.  
Số lượng sản phẩm hoàn thành trong kỳ
D.  
Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
Câu 10: 0.4 điểm
Theo phương pháp tính giá thành giản đơn, tổng giá thành sản phẩm tùy thuộc vào yếu tố nào
A.  
Chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ
B.  
Số lượng SPDD đầu kỳ và cuối kỳ
C.  
Số lượng sản phẩm hoàn thành trong kỳ
D.  
Tất cả các yếu tố nai trên
Câu 11: 0.4 điểm
Khi tính giá thành theo định mức, tổng giá thành sản phẩm không tùy thuộc vào yếu tố nào
A.  
Giá thành định mức của sản phẩm
B.  
Giá thành kế hoạch của sản phẩm
C.  
Chênh lệch do thay đổi định mức
D.  
Chênh lệch do thoát ly định mức
Câu 12: 0.4 điểm
Khi tính giá thành theo định mức, tổng giá thành sản phẩm tùy thuộc vào yếu tố nào
A.  
Giá thành định mức của sản phẩm
B.  
Giá thành kế hoạch của sản phẩm
C.  
Giá thành sản xuất
D.  
Tất cả các yếu tố nai trên
Câu 13: 0.4 điểm
Tùy thuộc vào lĩnh vực kinh doanh và các hoạt động tài chính, doanh thu bao gồm những loại nào
A.  
Doanh thu bán hàng
B.  
Doanh thu cung cấp dịch vụ
C.  
Doanh thu hoạt động tài chính
D.  
Tất cả các doanh thu nêu trên
Câu 14: 0.4 điểm
Để được ghi nhận là doanh thu, phải thỏa mãn điều kiện nào
A.  
Doanh thu được xác định chắc chắn, doanh thu đã thu hoặc sẽ thu tiền vì người mua đã chấp nhận trả tiền
B.  
Đơn vị đã có hợp đồng kinh to
C.  
Đơn vị đã xuất kho gửi bán
D.  
Tất cả các điều kiện nai trên
Câu 15: 0.4 điểm
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận phải thỏa mãn điều kiện nào
A.  
Đơn vị có hợp đồng cung cấp dịch vụ chế khách hang
B.  
Dịch vụ đã được tiến hành theo yêu cầu của người được cung cấp
C.  
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn và có khả năng thu được lợi ích kinh tế tế việc cung cấp dịch vụ đa
D.  
Tất cả các điều kiện nêu trên
Câu 16: 0.4 điểm
Đối với doanh nghiệp sản xuất, giá vốn hàng xuất bán của sản xuất bao gồm yếu tố nào
A.  
Giá thành thực tế của sản phẩm nhập kho
B.  
Chi phí bán hang
C.  
Chi phí quản lý doanh nghiệp
D.  
Tất cả các yếu tố nai trên
Câu 17: 0.4 điểm
Đối với doanh nghiệp thương mại, giá vốn hàng xuất bán của hàng Hóa bao gồm
A.  
Giá mua của hàng Hóa bán ra
B.  
Chi phí bán hàng phân bổ cho hàng Hóa bán ra
C.  
Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ chế hàng bán ra
D.  
Bao gồm tất cả 3 yếu tố nai trên
Câu 18: 0.4 điểm
Chi phí bán hàng phân bổ cho loại sản phẩm hàng Hóa bán ra trong kỳ tùy thuộc vào yếu tố nào
A.  

• Tổng chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ

B.  
Tổng số lượng hàng Hóa bán ra trong kỳ
C.  
Số lượng hàng Hóa bán ra trong kỳ
D.  
Tất cả các yếu tố nai trên
Câu 19: 0.4 điểm
tiền lương và các khoản trích theo lương của cán bộ, nhân viên thuộc bộ máy quản lý doanh nghiệp được kế toán hạch toán như sau
A.  
Nợ TK 334, 338/ có TK 622
B.  
Nợ TK 622/ có TK 334, 338
C.  
Nợ TK 642/ có TK 334, 338(3382, 3383, 3384)
D.  
Nợ TK 642(1)/ có TK 334, 338(3382, 3383, 3384)
Câu 20: 0.4 điểm
Khi xuất nguyên liệu, vật liệu dùng chế QLDN, kế toán ghi
A.  
Nợ TK 641/ có TK 152
B.  
Nợ TK 641/ có TK 153
C.  
Nợ TK 642/ có TK 152
D.  
Nợ TK 642(2)/ có TK 152
Câu 21: 0.4 điểm
Công cụ, dụng cụ, đồ dùng văn phòng dùng cho QLDN (loại phân bổ 1 lần), kế toán ghi
A.  
Nợ TK 642/ có TK 152
B.  
Nợ TK 641/ có TK 152
C.  
Nợ TK 642/ có TK 153
D.  
Nợ TK 642(3)/ có TK 153
Câu 22: 0.4 điểm
Trích khấu hao TSCĐ dùng chế QLDN, kế toán ghi
A.  
Nợ TK 641/ có TK 214
B.  
Nợ TK 214/ có TK 642
C.  
Nợ TK 642/ có TK 214
D.  
Nợ TK 642(4)/ có TK 214
Câu 23: 0.4 điểm
Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp, kế toán ghi
A.  
Nợ TK 641/ có TK 333
B.  
Nợ TK 333/ có TK 642
C.  
Nợ TK 642/ có TK 333
D.  
Nợ TK 642(5)/ có TK 333
Câu 24: 0.4 điểm
Khi đơn vị trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi, kế toán ghi
A.  
Nợ TK 642/ có TK 159
B.  
Nợ TK 642/ có TK 129
C.  
Nợ TK 642/ có TK 139
D.  
Nợ TK 642(6)/ có TK 139
Câu 25: 0.4 điểm
Đối với chi phí dịch vụ mua ngoài, phục vụ cho bộ phận quản lý doanh nghiệp, kế toán ghi:
A.  
Nợ TK 641/ có TK 111,112,331
B.  
Nợ TK 642/ có TK 111,112,331
C.  
Nợ TK 642, nợ TK 133(1) / có TK 111,112,331
D.  
Nợ TK 642(7), nợ TK 133(1) / có TK 111,112,331

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Kế Toán Doanh Nghiệp 2 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngToánKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

69,6645,354

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTĐại học - Cao đẳngToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

51,4983,977

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Cơ Sở Thiết Kế Máy - Miễn PhíĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 160 câu hỏi 1 giờ

23,0231,767

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Chứng Chỉ Tin Học - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội HUBTĐại học - Cao đẳngTin học

5 mã đề 244 câu hỏi 1 giờ

73,8295,666

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Kiểm Nghiệm 201-300 CDYHNĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

13,036998