thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Phẫu Thuật Thực Hành - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam VUTM Có Đáp Án

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn Phẫu Thuật Thực Hành tại Học viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam VUTM. Đề thi bao gồm các câu hỏi về các kỹ thuật phẫu thuật cơ bản, quy trình thực hiện phẫu thuật, các biện pháp vô trùng, và quản lý tình huống trong phòng mổ. Đề thi có đáp án chi tiết giúp sinh viên nắm vững kiến thức thực hành phẫu thuật và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: Đề thi Phẫu thuật thực hànhHọc viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Namtrắc nghiệm có đáp ánôn thi phẫu thuậtkỹ thuật phẫu thuậtthực hành y khoatài liệu y học

Số câu hỏi: 218 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

88,840 lượt xem 6,820 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Ðể mở dẫn lưu ống mật chủ dùng ðường mổ nào là tốt nhất ?
A.  
Ðường trắng bên - bên phải.
B.  
Ðường trắng giữa trên rốn.
C.  
Ðường ngực- hoành- bụng.
D.  
Ðường Rio-Branco.
E.  
Ðường Kehr
Câu 2: 0.25 điểm
Trong phương pháp dẫn lưu bàng quang trên xương mu, vị trí mở bàng quang ở đâu?
A.  
Đỉnh bàng quang
B.  
Chính giữa mặt trước
C.  
Vùng Trigone (tam giác bàng quang)
D.  
Chính giữa mặt sau
E.  
Đáy bàng quang
Câu 3: 0.25 điểm
Cưa xương ở ⅓ giữa cẳng chân - phương pháp nào đúng ?
A.  
Cưa đứt hai xương cùng lúc, ở cùng một mức
B.  
Cưa đứt xương mác trước và cao hơn xương chày 1,5cm
C.  
Cưa đứt xương chày trước và cưa xương mác sau ở vị trí cao hơn xương chày 1,5 cm
Câu 4: 0.25 điểm
Cắt cụt ⅓ giữa cẳng chân, cắt cơ ở vạt sau như thế nào là đúng?
A.  
Cắt lớp cơ nông ngang mức da co, lớp cơ sâu ngang mức cơ nông co
B.  
Cắt cả hai lớp cơ nông và sâu đều ngang mức da co
C.  
Cắt lớp cơ nông ngang mức da co, lớp cơ sâu ngang mức cưa xương
D.  
Cắt cả hai lớp cơ đều ngang mức cưa xương
Câu 5: 0.25 điểm
Phương pháp vô cảm nào dưới đây nên chọn cho cắt cụt đùi?
A.  
Gây tê đám rối thắt lưng
B.  
Gây tê tại chỗ tiền mê sâu
C.  
Gây mê
D.  
Gây tê ngoài màng cứng.
Câu 6: 0.25 điểm
Khi tổn thương cao ở 1/3 trên cẳng chân có chỉ định cắt cụt, phương pháp xử trí nào trong các phương pháp dưới đây là tốt nhất?
A.  
Cắt cụt trên chỗ tổn thương.
B.  
Tháo khớp gối.
C.  
Cắt cụt 1/3 dưới đùi.
Câu 7: 0.25 điểm
Mối khâu toàn thể chữ X dùng để làm gì ?
A.  
Bịt kín một lỗ thủng nhỏ.
B.  
Khâu tăng cường để áp sát thanh mạc vào thanh mạc.
C.  
Rút ngắn thời gian khâu nối.
Câu 8: 0.25 điểm
Động mạch vị - mạc nối trái là ngành bên của:
A.  
Động mạch vị - tá tràng
B.  
Động mạch tỳ
C.  
Động mạch mạc treo tràng trên
D.  
Động mạch thân tạng
E.  
Động mạch vành vị
Câu 9: 0.25 điểm
Đường chuẩn đích của động mạch cảnh là đường nào ?
A.  
Nối từ bờ sau xương chũm tới khớp ức đòn cùng bên.
B.  
Nối từ mỏm chũm tới khớp ức đòn cùng bên .
C.  
Nối từ xương chũm tới khớp ức đòn cùng bên .
D.  
Nối từ bờ trước xương chũm tới khớp ức đòn cùng bên.
Câu 10: 0.25 điểm
Động mạch cảnh trong không có vòng nối với:
A.  
Động mạch cảnh ngoài cùng bên
B.  
Động mạch cảnh trong bên đối diện
C.  
Động mạch thân nền
D.  
Động mạch cảnh ngoài bên đối diện
Câu 11: 0.25 điểm
Nối ruột hợp sinh lý nhất là kiểu nối nào ?
A.  
Tận - bên
B.  
Tận - tận
C.  
Bên - bên
D.  
Bên - Tận.
Câu 12: 0.25 điểm
Trong xử lý vết thương ngực hở, có thể tiến hành cắt lọc, mở rộng vết thương và làm sạch khoang màng phổi với phương pháp vô cảm nào?
A.  
Phong bế phế vị, giao cảm cổ theo phương pháp Vitchnevski
B.  
Tiền mê kết hợp với gây mê tại chỗ
C.  
Gây mê tĩnh mạch
D.  
Gây mê nội khí quản
Câu 13: 0.25 điểm
Phương pháp cắt cụt nào dưới đây không thuộc các phương pháp cắt tròn ?
A.  
Cắt tròn phẳng.
B.  
Cắt tròn hình phễu.
C.  
Cắt tròn để ngỏ.
D.  
Cắt hình elip.
E.  
Cắt tròn có đường xẻ bên.
Câu 14: 0.25 điểm
Trong điều trị ổ áp xe ruột thừa, phương pháp phẫu thuật nào dưới đây là đúng:
A.  
Rạch tháo mủ ổ áp xe, 6 tháng sau tiến hành cắt bỏ ruột thừa
B.  
Rạch tháo mủ ổ áp xe và cắt bỏ ruột thừa ngay
C.  
Bóc bỏ ổ áp xe
D.  
Bóc bỏ ổ áp xe và cắt bỏ ruột thừa ngay.
Câu 15: 0.25 điểm
Về thoát vị bẹn chéo ngoài bẩm sinh, ý nào dưới đây là sai?
A.  
Do tồn tại ống phúc tinh mạc
B.  
Đường đi của thoát vị theo ống bẹn
C.  
Túi thoát vị nằm ngoài bao thớ thừng tinh
D.  
Hay gặp ở trẻ em
Câu 16: 0.25 điểm
Phẫu thuật cấp cứu tối khẩn cấp là loại phẫu thuật cần được mổ càng …(?)… càng tốt?
A.  
Nhanh
B.  
Sớm
C.  
Thận trọng
Câu 17: 0.25 điểm
Động mạch chính nuôi dưỡng bàng quang là động mạch rốn và động mạch sinh dục- bàng quang. Các động mạch này tách ra từ:
A.  
Động mạch thẹn trong
B.  
Động mạch thẹn ngoài
C.  
Động mạch chậu ngoài
D.  
Động mạch chậu trong
E.  
Động mạch chậu gốc
Câu 18: 0.25 điểm
Về hố bẹn ngoài, ý nào dưới đây là sai?
A.  
Nằm ở thành sau của ống bẹn
B.  
Tương ứng với lỗ bẹn nông
C.  
Hay xảy ra thoát vị bẩm sinh
D.  
Nằm ở phía ngoài động mạch thượng vị
Câu 19: 0.25 điểm
Câu nào dưới đây là sai so với nguyên tắc cơ bản trong cắt cụt chi do vết thương chiến tranh ?
A.  
Phải hồi sức chống shock tốt.
B.  
Phương pháp cắt phải nhanh, gọn.
C.  
Đóng kín mỏm cụt.
D.  
Tiết kiệm chi thể tối đa.
Câu 20: 0.25 điểm
Trình tự phẫu tích các lớp trong mổ thoát vị bẹn chéo ngoài như thế nào ?
A.  
Da, bao xơ chung, cân cơ chéo lớn, bao thoát vị.
B.  
Da, cân cơ chéo lớn, bao xơ chung, bao thoát vị.
C.  
Da, cân cơ chéo lớn, bao thoát vị, bao xơ chung.
D.  
Da, bao xơ chung, bao thoát vị, cân cơ chéo lớn.
Câu 21: 0.25 điểm
Tái tạo thành bụng theo phương pháp X.I. Xpaxocucotxki, ý nào dưới đây SAI?
A.  
Là tái tạo thành bụng sau thừng tinh
B.  
Lớp sâu khâu mép trên cân cơ chéo lớn với cung đùi
C.  
Lớp nông khâu 2 mép của cân cơ chéo lớn chồng lên lớp sâu theo kiểu khép tà áo
D.  
Khâu da bằng mối rời
Câu 22: 0.25 điểm
Khi kẹp giữ ruột thừa trong trường hợp ruột thừa doạ vỡ nên:
A.  
Kẹp vào ngọn ruột thừa
B.  
Kẹp vào thân ruột thừa
C.  
Kẹp vào mạc treo sát ngọn ruột thừa
D.  
Kẹp vào gốc ruột thừa.
Câu 23: 0.25 điểm
Sau khi đặt ống dẫn lưu vào bàng quang, cần khâu cố định thành bàng quang ở xung quanh chân ống dẫn lưu vào:
A.  
Da
B.  
Cân trắng
C.  
Mạc ngang
D.  
Cân rốn trước bàng quang
E.  
Phúc mạc và thành bụng
Câu 24: 0.25 điểm
Đường chuẩn đích của động mạch trụ là đường nào ?
A.  
Nối từ điểm giữa nếp gấp khuỷu tới bờ ngoài xương đậu.
B.  
Nối từ mỏm trên ròng rọc tới xương đậu. .
C.  
Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ trong xương đậu.
D.  
Nối từ mỏm trên ròng rọc tới bờ ngoài xương đậu
Câu 25: 0.25 điểm
Vị trí của mở khí quản cao là ở:
A.  
Phía trên thanh quản
B.  
Phía trên sụn nhẫn
C.  
Phía trên eo tuyến giáp
D.  
Phía trên sụn khí quản 1
Câu 26: 0.25 điểm
Đối với cắt cụt chi thể do vết thương chiến tranh, các câu trả lời dưới đây câu nào là câu sai?
A.  
Dũa nhẵn đầu xương, cầm máu ống tuỷ, để ngỏ hoàn toàn.
B.  
Dũa nhẵn đầu xương, cầm máu ống tuỷ, rửa sạch mỏm cụt, đóng kín mỏm cụt.
C.  
Dũa nhẵn đầu xương, cầm máu ống tuỷ, rửa sạch mỏm cụt, để ngỏ hoàn toàn.
Câu 27: 0.25 điểm
Gây tê chọc hút khoang phế mạc cần phải gây tê được:
A.  
Da và tổ chức dưới da
B.  
Da và cơ gian sườn.
C.  
Da và màng xương sườn
D.  
Da và phế mạc thành
Câu 28: 0.25 điểm
Trong nối ruột bên - bên, mối khâu vắt Schmieden có thể áp dụng ở đâu?
A.  
Thành trước miệng nối
B.  
Thành sau miệng nối
C.  
Ở cả 2 thành trước và sau miệng nối
Câu 29: 0.25 điểm
Đường chuẩn đích của động mạch chày trước là đường nào ?
A.  
Nối từ hõm trước mác tới đường liên mắt cá trước cổ chân.
B.  
Nối từ hõm trước mác tới điểm giữa đường liên mắt cá cổ chân.
C.  
Nối từ chỏm xương mác tới đường liên mắt cá trước cổ chân.
D.  
Nối từ chỏm xương mác tới điểm giữa đường liên mắt cá trước cổ chân.
E.  
Nối từ hõm trước mác tới điểm giữa đường liên mắt cá trước cổ chân.
Câu 30: 0.25 điểm
Khi cưa 2 xương cẳng tay ở ⅓ giữa, cắt cốt mạc theo phương pháp nào là đúng?
A.  
Cắt cốt mạc 2 xương theo hình số 8 (màng liên cốt)
B.  
Cắt cốt mạc 2 xương theo hình tròn
C.  
Cưa xương nào cắt cốt mạc xương đó
D.  
Không cần cắt
Câu 31: 0.25 điểm
Cắt cụt 1/3 dưới cánh tay, cắt cơ khu trước như thế nào là đúng?
A.  
Cắt cơ nhị đầu ngang mức da co, cơ cánh tay trước ngang mức cơ nhị đầu co.
B.  
Cắt cả cơ nhị đầu và cơ cánh tay trước ngang mức da co.
C.  
Cắt cơ nhị đầu dưới mức da co 1,5 cm, cơ cánh tay trước ngang mức cơ nhị đầu co.
D.  
Cắt cả cơ nhị đầu và cơ cánh tay trước đều ở ngang mức cưa xương.
Câu 32: 0.25 điểm
Khi mạch máu bị tổn thương đứt mạch, hai đầu đứt của mạch được cắt lọc tới đâu?
A.  
Tới ngang mức phần mềm được cắt lọc.
B.  
Tới chỗ mà có thể đưa hai đầu mạch sát lại với nhau và không gây căng kéo.
C.  
Tới giới hạn lành của thành mạch.
Câu 33: 0.25 điểm
Cắt cụt chi dưới nói chung nên chọn các phương pháp nào?
A.  
Các phương pháp có sẹo ở chính giữa mỏn cụt
B.  
Các phương pháp có sẹo không ở giữa mỏm cụt
C.  
Phương pháp nào cũng được.
Câu 34: 0.25 điểm
Khi mở dẫn lưu khoang phế mạc có cắt đoạn sườn, tiến hành rạch da tại:
A.  
Bờ trên xương sườn
B.  
Chính giữa mặt ngoài xương sườn
C.  
Bờ dưới xương sườn
D.  
Khoang liên sườn
Câu 35: 0.25 điểm
Tại tam giác Farabeuf, phân biệt động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ý nào là sai trong các ý sau:
A.  
Động mạch cảnh ngoài ở trước trong so với động mạch cảnh trong
B.  
Động mạch cảnh ngoài ở trước ngoài so với động mạch cảnh trong
C.  
Động mạch cảnh ngoài là động mạch có tách ra ngành bên
D.  
Động mạch cảnh trong ở sau ngoài so với động mạch cảnh ngoài
Câu 36: 0.25 điểm
Nội dung thường gặp nhất trong túi thoát vị bẹn là gì ?
A.  
Ruột non hoặc mạc nối lớn.
B.  
Đại tràng lên.
C.  
Đại tràng xuống.
D.  
Vòi trứng, buồng trứng.
Câu 37: 0.25 điểm
Trong các trường hợp dưới ðây, trường hợp nào nếu chỉ ðịnh mở khí quản là sai ?
A.  
Chấn thương, vết thương khí ðạo trên gây ngạt .
B.  
Vết thương thành ngực.
C.  
Ung thư đường hô hấp trên giai đoạn cuối .
D.  
Trong các bệnh nhiễm khuẩn nội khoa cấp tính như bạch hầu, uốn ván... Đe doạ ngạt thở.
E.  
Thương tổn trung khu hô hấp gây suy hô hấp nặng
Câu 38: 0.25 điểm
Dấu hiệu chắc chắn nhất để nhận biết bàng quang là gì?
A.  
Các thớ cơ dọc
B.  
Hai tĩnh mạch ở mặt trước
C.  
Sờ nắn có cảm giác của một túi căng
D.  
Chọc hút có nước tiểu
Câu 39: 0.25 điểm
Khâu kín quanh chân dẫn lưu ống mật chủ bằng chỉ gì ?
A.  
Perlon.
B.  
Catgut
C.  
Lin
D.  
Coton.
E.  
Lụa.
Câu 40: 0.25 điểm
Khi tiến hành khâu cân dày và chắc, ý nào dưới đây là sai
A.  
Nên sử dung kim tam giác
B.  
Nên dùng chỉ Perlon hoặc chỉ lin chắc
C.  
Nên sử dụng chỉ catgut to
D.  
Khâu chặn hai đầu đường rạch

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu - Phần 11 HMU - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

70,3015,402

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Sinh Lý - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

8 mã đề 374 câu hỏi 1 giờ

86,7306,655

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Bệnh BMTU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 112 câu hỏi 40 phút

87,7186,741

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Chi Trên HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 120 câu hỏi 1 giờ

91,0747,000

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Giải Phẫu 1 HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 126 câu hỏi 1 giờ

86,4576,635