thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin Phần 12 NEU

Đề thi trắc nghiệm môn Kinh Tế Chính Trị Mác-Lênin 12 tại NEU Đại Học Kinh Tế Quốc Dân, bao gồm các câu hỏi trọng tâm về học thuyết giá trị, học thuyết kinh tế chính trị và vai trò của kinh tế chính trị trong xã hội. Đề thi kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên ôn tập hiệu quả và nắm vững kiến thức lý luận để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác-Lênin Kinh Tế Chính Trị 12 NEU Đại Học Kinh Tế Quốc Dân câu hỏi Kinh Tế Chính Trị có đáp án bài tập Kinh Tế Chính Trị Mác-Lênin học thuyết giá trị học thuyết kinh tế chính trị vai trò kinh tế chính trị tài liệu Kinh Tế Chính Trị NEU ôn tập Kinh Tế Chính Trị hiệu quả học Kinh Tế Chính Trị Mác-Lênin.

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

33,137 lượt xem 2,551 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là gì?
A.  
Giá trị thặng dư
B.  
Giá trị thặng dư tuyệt đối
C.  
Giá trị thặng dư tương đối
D.  
Giá trị thặng dư siêu ngạch
Câu 2: 0.4 điểm
Vì sao lợi nhuận bình quân có xu hướng giảm dần?
A.  
Cấu tạo hữu cơ ngày càng tăng
B.  
Tổng số vốn đầu tư ngày càng lớn
C.  
Tỷ suất giá trị thặng dư ngày càng tăng
D.  
Cấu tạo hữu cơ ngày càng giảm
Câu 3: 0.4 điểm
Chỉ tiêu nào phản ánh hiệu quả đầu tư tư bản vào một ngành (lĩnh vực)kinh tế?
A.  
p
B.  
p'
C.  
(p)
D.  
• D ( p)'
Câu 4: 0.4 điểm
Trong điều kiện tư bản đầu tư và tỷ suất giá trị thặng dư không đổi, cấu tạo hữu cơ thay đổi có quan hệ tỷ lệ như thế nào với p'?
A.  
Tỷ lệ thuận
B.  
Tỷ lệ nghịch
C.  
Vừa có tỷ lệ thuận vừa có tỷ lệ nghịch
D.  
Không có quan hệ tỷ lệ.
Câu 5: 0.4 điểm
Trong lĩnh vực nông nghiệp, so sánh tổng giá trị thặng dư với tổng lợi nhuận
A.  
Tổng m = Tổng p
B.  
Tổng m> Tổng p
C.  
Tổng m < Tổng p
D.  
Không có quan hệ về lượng
Câu 6: 0.4 điểm
trong điều kiện tổng tư bản đầu tư và tỷ suất giá trị thặng dư không đổi, quan hệ giữa cấu tạo hữa cơ vs tỷ suất lợi nhuận như thế nào ?
A.  
C/V càng thấp thì p' càng cao
B.  
C/V càng cao thì p' càng cao
C.  
C/V tăng giảm không ảnh hưởng đến p'
D.  
C/V tỷ lệ thuận với p'
Câu 7: 0.4 điểm
Tỷ suất lợi nhuận là chỉ tiêu đánh giá cái gì?
A.  
Mức độ bóc lột của tư bản đối với lao động
B.  
Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư
C.  
Hiệu quả sử dụng lao động sống
D.  
Hiệu quả sử dụng lao động quá khứ
Câu 8: 0.4 điểm
Tỷ suất thặng dư là chỉ tiêu đánh giá cáI gì?
A.  
Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư
B.  
Mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản
C.  
Hiệu quả sử dụng lao động quá khứ
D.  
Hiệu quả sử dụng lao động sống
Câu 9: 0.4 điểm
Trong mọi điều kiện không thay đổi mối quan hệ giữa tỷ suất giá trị thặng dư với tỷ suất lợi nhuận?
A.  
• Am' tăng thì p' giảm
B.  
m' giảm thì p' tăng
C.  
m tăng thì p' tăng
D.  
m' giảm thì p' không đổi
Câu 10: 0.4 điểm
Mâu thuẫn kinh té cơ bản của CNTB là gì?
A.  
Giữu lao động mang tính tư nhân và lao động mang tính xã hội
B.  
Giữa lợi ích của giai cấp vô sản với lợi ích của giai cấp tư sản
C.  
Giữa LLSX mà động tính xã hội hóa cao với chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN về TLSX
D.  
Giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản
Câu 11: 0.4 điểm
Công thức tính tỷ suất lợi nhuận
A.  
p'= m/(c=v)
B.  
p'= [m/(c+v)].100%
C.  
p' = (m/v).100%
D.  
p' = (m/c).100%
Câu 12: 0.4 điểm
Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư?
A.  
m' = m/v
B.  
m' = [m/(c+v)].100%
C.  
m' = (m/v).100%
D.  
m = (m/c).100%
Câu 13: 0.4 điểm
Sau khi hình thành lợi nhuận bình quân, quan hệ giữa giá cả thị trường với giá cả sản xuất ntn?
A.  
Cung > cầu thì giá cả thị trường > giá cả sản xuất
B.  
Cung < cầu thì giá cả thị trường < giá cả sản xuất
C.  
Cung < cầu thì giá cả thị trường = giá cả sản xuất
D.  
Cung > cầu thì giá cả thị trường < giá cả sản xuất
Câu 14: 0.4 điểm
Hai điều kiện ra đời của CNTB?
A.  
Người lao động được tự do về thân thể, muốn sống buộc phải đi làm thuê
B.  
Chế độ tư hữu về TLSX và chế độ lao động làm thuê
C.  
TLSX tập trung trong tay một số ít người, đa số người lao động mất hết TLSX
D.  
Phân công lao động xã hôi và chế độ tư hữu về TLSX
Câu 15: 0.4 điểm
CNTB càng phát triển thì tỷ suất lợi nhuận sẽ ntn?
A.  
Tăng nhanh
B.  
Tăng
C.  
Có lúc tăng lúc giảm
D.  
Có xu hướng giảm dần
Câu 16: 0.4 điểm
CNTB càng phát triển thì p' có xu hướng giảm dần nhưng tổng lợi nhuận sẽ thế nào?
A.  
Giảm
B.  
Giảm dần
C.  
Giảm nhanh
D.  
Tăng nhanh
Câu 17: 0.4 điểm
Quan hệ giữa p và m trước khi hình thành lợi nhuận bình quân?
A.  
Cung > cầu thì p >m
B.  
Cung > cầu thì p< m
C.  
Cung < cầu thì p< m
D.  
Cung < cầu thì p =m
Câu 18: 0.4 điểm
Vì sao giá trị hàng hóa chuyển hóa thành giá cả sản xuất?
A.  
Cạnh tranh giữa các ngành
B.  
Cạnh tranh trong tong ngành
C.  
Chạy theo lợi nhuận siêu ngạch
D.  
Hình thành giá cả thị trường
Câu 19: 0.4 điểm
Vì sao các nhà tư bản cần tìm biện pháp rút ngắn thời gian chu chuyển của tư bản?
A.  
p' tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển của tư bản
B.  
p' tỷ lệ thuận với thời gian chu chuyển của tư bản
C.  
P' tỷ lệ nghịch với số vòng chu chuyển của tư bản
D.  
p' sẽ tăng khi thời gian chu chuyển tăng
Câu 20: 0.4 điểm
Điều kiện quyết định để biến thành tư bản là gì?
A.  
Khi giai cấp tư sản hình thành
B.  
Sức lao động trở thành hàng hóa
C.  
Khi quan hệ sản xuất TBCN được hình thành
D.  
Khi các nhà tư bản bắt đầu bỏ vốn lớn vào kinh doanh
Câu 21: 0.4 điểm
Hàng hóa TLSX trong quá trình sản xuất sẽ ntn?
A.  
Được bảo tồn không tăng thêm giá trị
B.  
Tạo ra giá trị mới
C.  
Bị mất đI cả về giá trị và giá trị sử dụng
D.  
Tạo ra giá trị thặng dư
Câu 22: 0.4 điểm
Những yếu tố quyết định tính chất TBCN của hiệp tác giản đơn?
A.  
Quy mô lao động đã vượt ra ngoài trong phạm vi các gia đình cá biệt
B.  
Trình độ kỹ thuật đòi hỏi phảI trang bị những TLSX lớn hơn khả năng mà một người lao động có thể mua sắm
C.  
Chế độ sở hữu TBCN về TLSX và lao động làm thuê
D.  
Tính chất và ưu thế của một hình thức tổ chức lao động có hiệu quả hơn
Câu 23: 0.4 điểm
Điều khác chủ yếu giữa phân công trong công trường thủ công và phân công lao động xã hội?
A.  
Trình độ kỹ thuật và mức độ trang bị các tư liệu sản xuất
B.  
Trình độ tổ chức lao động và mức độ trang bị các tư liệu lao động
C.  
Quy mô phân công lao động
D.  
Quan hệ sở hữa đối với TLSX
Câu 24: 0.4 điểm
Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí TBCN bắt đầu từ ngành nào?
A.  
Các ngành công nghiệp chế tạo
B.  
Các ngành công nghiệp nặng
C.  
Các ngành công nghiệp nhẹ
D.  
Ngành sản xuất máy hơi nước
Câu 25: 0.4 điểm
Tính tất yếu kỹ thuật của lao động (hay kỹ thuật lao động) phụ thuộc vào cáI gì?
A.  
Quy mô của tư bản ứng trước
B.  
Trình độ dạy nghề của người công nhân
C.  
Hệ thống máy móc
D.  
Quy mô tư bản và trình độ dạy nghề

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin VUTMĐại học - Cao đẳng

13 mã đề 517 câu hỏi 1 giờ

145,62611,210

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin Chương 3 AOFĐại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 10 câu hỏi 20 phút

86,7416,676

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin IUH có đáp ánĐại học - Cao đẳngTriết học

2 mã đề 87 câu hỏi 1 giờ

87,9186,759

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin HUBTĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 101 câu hỏi 1 giờ

145,05411,317

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin HUBTĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

91,5427,070