thumbnail

Đề thi trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác-Lênin chương 8 NEU

Đề thi trắc nghiệm môn Kinh tế chính trị Mác-Lênin 8 tại Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) bao gồm các câu hỏi trọng tâm về các quy luật kinh tế, giá trị thặng dư, và vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Nội dung đề thi giúp sinh viên nắm vững lý thuyết, hiểu sâu sắc các vấn đề kinh tế chính trị và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi cuối học phần. Đề thi kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ ôn tập hiệu quả.

Từ khoá: Đề thi Kinh tế chính trị Trắc nghiệm Kinh tế chính trị NEU Đề thi có đáp án Ôn tập Kinh tế chính trị Mác-Lênin Đề thi Đại học Kinh tế Quốc dân Kiểm tra kiến thức Kinh tế chính trị Luyện thi Kinh tế chính trị Tài liệu ôn thi Kinh tế chính trị Đề thi Kinh tế chính trị Mác-Lênin NEU Bài tập trắc nghiệm Kinh tế chính trị Đề thi môn Kinh tế chính trị NEU Đáp án đề thi Kinh tế chính trị Giá trị thặng dư Quy luật kinh tế Nền kinh tế thị trường.

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

50,541 lượt xem 3,898 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Nội dung thời gian lao động XH cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa là gì?
A.  
Với trình độ khoa học kỹ thuật trung bình mà xh đã đạt tới ở một thời điểm nhất định.
B.  
Với cường độ lao động trung bình, trình độ thành thạo trung bình của 1 xí nghiệp hay một đơn vị sản xuất.
C.  
Với điều kiện thuận lợi trung bình, kỹ thuật, kỹ năng, và cường độ lao động trung bình của xã hội
D.  
Trong điều kiện sản xuất bình thường xét trên phạm vị quốc gia hoặc quốc tế.
Câu 2: 0.4 điểm
Yếu tố nào làm giảm giá trị trong một đơn vị hàng hóa?
A.  
Tăng cường độ lao động để giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm.
B.  
Tăng năng suất lao động.
C.  
Tăng thời gian lao động để giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm.
D.  
Tăng thêm những trang bị vật chất và kỹ thuật cho lao động.
Câu 3: 0.4 điểm
Lượng giá trị của hàng hóa?
A.  
Tỉ lệ thuận với năng suất trung bình của xã hội.
B.  
Tỉ lệ nghịch với mức hao phí vật tư kỹ thuật trung bình của xã hội.
C.  
Tỉ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết đã bỏ ra để làm nên hàng hóa.
D.  
Tỉ lệ nghịch với năng suất lao động.
Câu 4: 0.4 điểm
Lượng giá trị của hàng hóa?
A.  
Tỉ lệ thuận với năng suất lao động.
B.  
Tỉ lệ nghịch với hao phí vật tư kỹ thuật đã bỏ ra để làm nên hàng hóa.
C.  
Tỉ lệ nghịch với tổng số thời gian lao động xã hội cần thiết đã bỏ ra để làm nên hàng hóa.
D.  
Tỉ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết.
Câu 5: 0.4 điểm
Tiền là hàng hóa nhưng khác với hàng hóa thông thường ở điểm nào?
A.  
Có giá trị và giá trị sử dụng phổ biến trong phạm vi quốc gia và sau đó là quốc tế.
B.  
Là thước đo giá trị của các mặt hàng khác.
C.  
Có thể dùng để mua bán các hàng hóa có giá trị tương đương với giá trị của bản thân tiền tệ.
D.  
Có thể dùng làm phương tiện trao đổi, tích lũy, bóc lột.
Câu 6: 0.4 điểm
Chức năng cơ bản nhất của tiền là gì?
A.  
Phương tiện lưu thông.
B.  
Phương tiện cất trữ.
C.  
Phương tiện thanh toán.
D.  
Thước đo giá trị.
Câu 7: 0.4 điểm
Quy luật giá trị là quy luật của nền kinh tế nào?
A.  
Mọi nền sản xuất trong lịch sử loài người.
B.  
Kinh tế hàng hóa.
C.  
Sản xuất hàng hóa giản đơn.
D.  
Sản xuất hàng hóa TBCN.
Câu 8: 0.4 điểm
Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?
A.  
Giá trị để cho người sản xuất ra nó sử dụng trực tiếp hoặc đem trao đổi lấy 1 giá trị khác.
B.  
Giá trị cho người khác sử dụng, là giá trị sử dụng cho xã hội.
C.  
Cơ sở của phân công lao động xã hội và để trao đổi giữa những lĩnh vực sản xuất khác nhau.
D.  
Cái tạo nên nội dung và ý nghĩa của giá trị hàng hóa.
Câu 9: 0.4 điểm
Lao động cụ thể tạo ra cái gì?
A.  
Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa.
B.  
Tạo ra giá trị hàng hóa và do đó đem lại thu nhập cho người lao động.
C.  
Là phạm trù lịch sử tức là chỉ trong xh có nền sản xuất hàng hóa.
D.  
Cái tạo nên nội dung và ý nghĩa của giá trị hàng hóa.
Câu 10: 0.4 điểm
Giá trị hàng hóa do cái gì tạo ra?
A.  
Do lao động cụ thể mà người lao động đã bỏ ra để tạo nên hàng hóa đó.
B.  
Do lao động trừu tượng tạo ra.
C.  
Do lao động phức tạp tạo ra.
D.  
Do quan hệ cung cầu của mỗi thời kỳ hoặc mỗi xh quyết định.
Câu 11: 0.4 điểm
Hai hàng hóa trao đổi với nhau dựa trên cơ sở nào?
A.  
Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết.
B.  
Tuy có giá trị sử dụng khác nhau nhưng đều cùng là sản phẩm của lao động.
C.  
Phân công lao động làm người ta phải trao đổi giá trị sử dụng do mình làm ra lấy giá trị sử dụng khác do người khác làm ra.
D.  
Có hao phí vật tư kỹ thuật cụ thể bằng nhau.
Câu 12: 0.4 điểm
Sản xuất hàng hóa giản đơn và sản xuất hàng hóa TBCN có điểm giống nhau cơ bản là gì?
A.  
Đều sản xuất để bán, chứ không phải để tiêu dùng.
B.  
Hàng hóa đều do người lao động sản xuất ra bằng lao động của mình.
C.  
Đều dựa trên chế độ tư hữu TBCN TLSX.
D.  
Hàng hóa được sản xuất ra đều phải có giá trị sử dụng và thỏa mãn một nhu cầu nào đó của người mua.
Câu 13: 0.4 điểm
Sản xuất hàng hóa giản đơn và sản xuất hàng hóa TBCN có điểm khác nhau cơ bản là gì?
A.  
Trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn, hàng hóa được sản xuất ra từng chiếc một, còn trong nền sản xuất hàng hóa TBCN, hàng hóa được sản xuất ra hàng loạt.
B.  
Nền sản xuất hàng hóa giản đơn dựa trên cơ sở kỹ thuật thủ công, còn sản xuất hàng hóa TBCN dựa trên cơ sở kỹ thật cơ khí.
C.  
Trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn không có bóc lột, còn trong nền sản xuất hàng hóa TBCN có hiện tượng bóc lột người.
D.  
Nền sản xuất hàng hóa giản đơn là sản xuất theo quy mô nhỏ, còn sản xuất hàng hóa TBCN là sản xuất theo quy mô lớn.
Câu 14: 0.4 điểm
Giá cả của hàng hóa là gì?
A.  
Là giá trị của hàng hóa.
B.  
Là số tiền mà người mua trả cho người bán hàng hóa để đc quyền sở hữu hàng hóa đó.
C.  
Là thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó.
D.  
Là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.
Câu 15: 0.4 điểm
Nếu muốn tăng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định, một tuần lễ chẳng hạn,thì giám đốc xí nghiệp phải sử dụng những biện pháp gì?
A.  
Phải đổi mới kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động của công nhân.
B.  
Phải nâng cao năng suất lao động của công nhân, tăng cường độ lao động, tổ chức cho công nhân làm thêm giờ hoặc thêm ca.
C.  
Phải tổ chức lại sản xuất, phân công lao động trong xí nghiệp một cách hợp lý hơn.
D.  
Phải mua thêm nguyên vật liệu, tuyển thêm công nhân.
Câu 16: 0.4 điểm
Trong một xí nghiệp. Biện pháp quan trọng nhất để nâng cao năng suất lao động của công nhân là gì?
A.  
Phải đổi mới thiết bị, kỹ thuật.
B.  
Phải tổ chức học tập nâng cao tay nghề của công nhân.
C.  
Phải tổ chức thi tay nghề để nâng cao trình độ lành nghề của công nhân.
D.  
Phải tổ chức lại một cách hợp lý tất cả các bộ phận sản xuất và phi sản xuất trong nội bộ xí nghiệp.
Câu 17: 0.4 điểm
Hàng hóa có hai thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị là do cái gì?
A.  
Công dụng của hàng hóa.
B.  
Hóa tính và lý tính của hàng hóa.
C.  
Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa.
D.  
Lao động của người sản xuất hàng hóa
Câu 18: 0.4 điểm
Vì sao có thể quy đổi lao động phức tạp thành lao động giản đơn để đo lượng giá trị của hàng hóa?
A.  
Để thuận tiện cho việc đo lượng giá trị hàng hóa.
B.  
Vì lao động phức tạp bằng bội số của lao động giản đơn.
C.  
Lao động giản đơn bằng bội số của lao động phức tạp.
D.  
Lao động của người sản xuất hàng hóa.
Câu 19: 0.4 điểm
Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?
A.  
Đều làm cho công việc nhanh chóng hoàn thành.
B.  
Đều làm cho khối lượng hàng hóa sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên.
C.  
Đều làm cho điều kiện của người lao động dễ chịu hơn.
D.  
Đều làm cho hao phí calo nhiều hơn.
Câu 20: 0.4 điểm
Tăng cường độ lao động thì lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa sẽ như thế nào?
A.  
Làm cho lượng giá trị của một hàng hóa tăng lên.
B.  
Làm cho lượng giá trị của một hàng hóa giảm xuống.
C.  
Làm cho lượng giá trị của một hàng hóa không đổi.
D.  
Làm cho lượng giá trị của tổng hàng hóa không đổi.
Câu 21: 0.4 điểm
Công thức của quy luật lưu thông tiền tệ? Trong đó: -m là lượng tiền phát hành cần thiết cho lưu thông.- P là mức giá cả.- Q là khối lượng hàng hóa, dịch vụ đem ra lưu thông.- V là số lần luôn chuyển trung bình của đơn vị tiền tệ đồng nhất.
A.  
m = (P.V)/Q.
B.  
m = (Q.V)/P.
C.  
m = V/(P.Q).
D.  
m = (P.Q)/V.
Câu 22: 0.4 điểm
Mối quan hệ giữa cung cầu, giá cả và giá trị hàng hóa?
A.  
Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hóa > giá trị hàng hóa.
B.  
Khi cung > cầu, thì giá cả hàng hóa > giá trị hàng hóa.
C.  
Khi cung < cầu, thì giá cả hàng hóa > giá trị hàng hóa.
D.  
Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hóa < giá trị hàng hóa.
Câu 23: 0.4 điểm
Giá cả thị trường lên xuống là do các yếu tố nào?
A.  
Suy cho đến cùng là do năng suất lao động xã hội để sản xuất ra hàng hóa đó tăng lên hay giảm xuống.
B.  
Tình hình cung cầu hàng hóa.
C.  
Giá trị hàng hóa, cung cầu và sức mua của tiền tệ.
D.  
Tình hình lạm phát tiền tệ.
Câu 24: 0.4 điểm
Nội dung của quy luật giá trị?
A.  
Người sản xuất chỉ sản xuất những loại hàng hóa nào đem lại nhiều giá trị cho họ.
B.  
Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải căn cứ vào giá trị của hàng hóa.
C.  
Giá trị sử dụng của hàng hóa càng cao thì hàng hóa càng có giá trị cao.
D.  
Tất cả mọi sản phẩm có ích cho người lao động làm ra đều có giá trị.
Câu 25: 0.4 điểm
Tác dụng của quy luật giá trị?
A.  
Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động.
B.  
Điều tiết việc di chuyển lao động, tiền vố và TLSX từ khu vực sản xuất này sang khu vực sản xuất khác.
C.  
Tạo ra những bất công trong xã hội, người giầu thì quá giầu, người nghèo thì quá nghèo.
D.  
Điều tiết sản xuất, lưu thông, thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, và phân hóa những người sản xuất hàng hóa

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin VUTMĐại học - Cao đẳng

13 mã đề 517 câu hỏi 1 giờ

145,62611,210

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin Chương 3 AOFĐại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 10 câu hỏi 20 phút

86,7406,676

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin IUH có đáp ánĐại học - Cao đẳngTriết học

2 mã đề 87 câu hỏi 1 giờ

87,9176,759

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin HUBTĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 101 câu hỏi 1 giờ

145,05011,315

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin HUBTĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

91,5407,070