thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Học Đại Cương 1 NEU - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân - Miễn Phí Có Đáp Án

Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Kinh Tế Học Đại Cương 1, được thiết kế theo chương trình học tại Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU). Đề thi bao gồm các nội dung trọng tâm về lý thuyết kinh tế, cung cầu, thị trường và các nguyên lý kinh tế cơ bản. Tài liệu miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Kinh Tế Học Đại Cương 1 NEU Đại học Kinh tế Quốc dân ôn tập kinh tế học kiểm tra kiến thức học lý thuyết kinh tế đề thi miễn phí tài liệu kinh tế đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 125 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 1 giờ

91,688 lượt xem 7,050 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Vấn đề khan hiếm tồn tại
A.  
chỉ trong các nền kinh tế thị trường
B.  
chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy
C.  
trong tất cả các nền kinh tế
D.  
trong nền kinh tế hỗn hợp
Câu 2: 0.4 điểm
Hàng hóa xa xỉ có hệ số co giãn của cầu theo thu nhập là:
A.  
Lớn hơn 1
B.  
Bằng 0
C.  
Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 3: 0.4 điểm
Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:
A.  
Thông qua các kế hoạch của chính phủ.
B.  

Thông qua thị trường.

C.  
Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ.
D.  
Các câu còn lại đều đúng.
Câu 4: 0.4 điểm
Kinh tế học vi mô nghiên cứu:
A.  
Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
B.  
Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.
C.  
Mức giá chung của một quốc gia.
D.  
Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường và mức giá chung của một quốc gia.
Câu 5: 0.4 điểm
Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau: (S) : Qs = Ps – 8; (D) : Qd = 48 – Pd. Giá và sản lượng tại điểm cân bằng:
A.  
Pe = 41; Qe = 49
B.  
Pe = 49; Qe = 41
C.  
Pe = 28; Qe = 20
D.  
Pe = 20; Qe = 28
Câu 6: 0.4 điểm
Đường cầu về điện thoại dịch chuyển sang phải là do:
A.  
Chi phí lắp đặt giảm.
B.  
Thu nhập dân chúng tăng.
C.  
Do đầu tư của các công ty đầu tư viễn thông nước ngoài.
D.  
Giá lắp đặt điện thoại tăng.
Câu 7: 0.4 điểm
Bộ phận nào của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng sản xuất và hộ gia đình:
A.  
Kinh tế học thực chứng
B.  
Kinh tế học chuẩn tắc
C.  
Kinh tế học vĩ mô
D.  
Kinh tế học vi mô
Câu 8: 0.4 điểm
Một nền kinh tế nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất khi:
A.  
Sử dụng một cách có hiệu quả nguồn lực
B.  
Không có lạm phát
C.  
Khi năng lực của quốc gia đó tăng lên
D.  
Sử dụng một cách có hiệu quả nguồn lực và không có lạm phát.
Câu 9: 0.4 điểm
Cho hàm cung: Qs = 40 + 4P. Độ co giãn của cung đối với giá tại điểm nằm trên đường cung và có mức giá = 0 là:
A.  
• 0
B.  
-1
C.  
Âm vô cùng
D.  
-2
Câu 10: 0.4 điểm
Cho hàm cung và hàm cầu của hàng hóa X như sau:(S) : Ps = 20 + 0,5Qs ; (D) : Pd = 80 – Qd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 50, hàng hóa trên thị trường sẽ:
A.  
Dư thừa 30
B.  
Dư thừa 60
C.  
Thiếu hụt 30
D.  
Thiếu hụt 60
Câu 11: 0.4 điểm
Đường bàng quan là:
A.  
Sự sắp xếp các giỏ hàng được ưa thích
B.  
Đường giới hạn khả năng tiêu dùng
C.  
Tập hợp các giỏ hàng hóa mang lại cùng một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng
D.  
Tất cả các đáp án còn lại đều đúng
Câu 12: 0.4 điểm
Điều nào sau đây mô tả đường cầu:
A.  
Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua
B.  
Số lượng hàng hóa mà người tiêu có khả năng mua
C.  
Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức thu nhập
D.  
Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)
Câu 13: 0.4 điểm
Nhân tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu của máy ảnh sang phải:
A.  
Giá máy ảnh giảm.
B.  
Thu nhập dân chúng tăng.
C.  
Giá phim tăng
D.  
Chính phủ đánh thuế vào ngành kinh doanh máy ảnh.
Câu 14: 0.4 điểm
Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô:
A.  
Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao.
B.  
Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 1991-1997 ở Việt nam khoảng 8,5%.
C.  
Tỷ lệ lạm phát ở Việt nam dưới 15% mỗi năm trong giai đoạn 1993-1997.
D.  
Các câu còn lại đều đúng
Câu 15: 0.4 điểm
Khi giá gas tăng lên 0,5% thì lượng cầu đối với bếp gas giảm 2%. Độ co giãn chéo giữa bếp gas và gas bằng:
A.  
2
B.  
- 2
C.  
- 4
D.  
4
Câu 16: 0.4 điểm
Co giãn chéo của cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa Y là 3, giá của hàng hóa tăng 2% thì:
A.  
Lượng cầu hàng hóa X tăng 6%
B.  
Lượng cầu hàng hóa X giảm 6%
C.  
Lượng cầu hàng hóa X tăng gấp 6 lần
D.  
Lượng cầu hàng hóa X giảm đi 6 lần
Câu 17: 0.4 điểm
Trong mô hình kinh tế hỗn hợp các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết:
A.  
Thông qua các kế hoạch của chính phủ
B.  
Thông qua thị trường
C.  
Thông qua thị trường và kế hoạch của chính phủ
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 18: 0.4 điểm
Nếu cầu là không co giãn theo thu nhập thì câu nào dưới đây là đúng:
A.  
Phần trăm thay đổi nhỏ về thu nhập sẽ dẫn đến phần trăm thay đổi lớn về lượng cầu
B.  
Phần trăm thay đổi lớn về thu nhập sẽ dẫn đến phần trăm thay đổi nhỏ về lượng cầu
C.  
Sự tăng lên về thu nhập sẽ dẫn đến sự giảm xuống về lượng cầu
D.  
Hàng hóa là hàng hóa thứ cấp
Câu 19: 0.4 điểm
Độ dốc của đường bàng quan được gọi là:
A.  
Tỷ lệ thay thế cận biên
B.  
Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên
C.  
Xu hướng cận biên trong sản xuất
D.  
Xu hướng cận biên trong tiêu dùng
Câu 20: 0.4 điểm
Kinh tế học thực chứng nhằm:
A.  
Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học.
B.  
Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.
C.  
Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
D.  
Tất cả các câu còn lại đều đúng.
Câu 21: 0.4 điểm
Hàng hoá A là hàng thứ cấp. Nếu giá của A giảm đột ngột còn một nửa. Tác động thay thế sẽ làm cầu hàng A:
A.  
Tăng lên gấp đôi
B.  
Tăng ít hơn gấp đôi
C.  
Giảm còn một nửa
D.  
Các câu còn lại đều sai
Câu 22: 0.4 điểm
Trong nền kinh tế nào sau đây chính phủ giải quyết vấn đề sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào, sản xuất cho ai?
A.  
nền kinh tế thị trường
B.  
nền kinh tế hỗn hợp
C.  
nền kinh tế chỉ huy
D.  
nền kinh tế tập quán truyền thống
Câu 23: 0.4 điểm
Co giãn chéo của cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa Y là – 2, giá của hàng hóa Y tăng 2% thì:
A.  
Lượng cầu hàng hóa X giảm 2%
B.  
Lượng cầu hàng hóa X giảm 4%
C.  
Lượng cầu hàng hóa X tăng gấp 2 lần
D.  
Lượng cầu hàng hóa X giảm đi 4 lần
Câu 24: 0.4 điểm
Hàm số cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=QS+5 và P= -1/2QD+20.Giá cân bằng và sản lượng cân bằng là:
A.  
Q = 5 và P=10
B.  
Q = 10 và P=15
C.  
Q = 8 và P= 16
D.  
Q = 20 và P= 10
Câu 25: 0.4 điểm
Nếu giá là 15 USD thì lượng cung là 480chiếc/ngày; nếu giá là 12 USD thì lượng cung là 420chiếc/ngày. Độ co giãn của cung theo giá xấp xỉ bằng:(Qb-Qa)/(Qb+Qa)x(Pb+Pa)/(Pb-Pa)
A.  
- 0,1
B.  
0,6
C.  
- 0,6
D.  
1,67

Đề thi tương tự