thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Sấy - Đại Học Bách Khoa Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn tập hiệu quả với đề thi trắc nghiệm kỹ thuật sấy từ Đại học Bách Khoa Hà Nội. Đề thi bao gồm các khái niệm quan trọng về kỹ thuật sấy, bao gồm nguyên lý sấy, các phương pháp sấy khác nhau, và ứng dụng trong công nghiệp. Đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm kỹ thuật sấyôn thi kỹ thuật sấyđề thi có đáp án kỹ thuật sấytrắc nghiệm kỹ thuật sấytài liệu ôn tập kỹ thuật sấykỳ thi kỹ thuật sấycâu hỏi trắc nghiệm kỹ thuật sấyluyện thi kỹ thuật sấy

Số câu hỏi: 75 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 40 phút

87,468 lượt xem 6,721 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Không khí ẩm có áp suất p = 1at, ở trạng thái có nhiệt độ tk = 30oC và độ ẩm 70%. Hãy xác định entanpi của không khí ẩm.
A.  
99,43 kJ/kgk
B.  
89,43 kJ/kgk
C.  
69,43 kJ/kgk
D.  
78,42 kJ/kgk
Câu 2: 0.4 điểm
Ưu điểm của hệ thống sấy thăng hoa là: T201
A.  
Hệ thống gọn nhẹ
B.  
Chi phí rẻ
C.  
Bảo toàn chất lượng sinh học của sản phẩm
D.  
Hệ thống đơn giản
Câu 3: 0.4 điểm
Độ ẩm tuyệt đối của không khí
A.  
Không cho biết trạng thái của không khí ẩm
B.  
Là tỉ số giữa khối lượng hơi nước và khối lượng không khí khô
C.  
Tất cả các đáp án đều đúng
D.  
Chính là khối lượng riêng của hơi nước ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 4: 0.4 điểm
Không khí ẩm có áp suất p=1bar, ở trạng thái có nhiệt tk=20oC và độ ẩm 80%. Hãy xác định độ chứa hơi của không khí ẩm.
A.  

0,0118 kgh/kgk

B.  
0,0228 kgh/kgk
C.  
0,0338 kgh/kgk
D.  
0,0448 kgh/kgk
Câu 5: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Không khí ẩm có áp suất p=1bar, ở trạng thái có nhiệt tk=30oC và độ ẩm 80%. Hãy xác định độ chứa hơi của không khí ẩm.
A.  
0,0416kgh/kgk
B.  
0,0116kgh/kgk
C.  
0,0316kgh/kgk
D.  

0,0216kgh/kgk

Câu 6: 0.4 điểm
Một hệ thống sấy thăng hoa Thời gian và khối lượng ẩm bốc hơi trong từng giai đoạn là quá trình làm lạnh t1=1,5 giờ, Ga1= 82,4 kg, quá trình thăng hoa t2=7,5 giờ, Ga2=257,6 kg, quá trình thải ẩm dư t3 = 3 giờ, Ga3=60 kg. Xác định lượng ẩm cần bốc hơi trong 1 giờ của giai đoạn thăng hoa
A.  
14,3 kg/h
B.  
24,3 kg/h
C.  
4,3 kg/h
D.  

4,3 kg/h

Câu 7: 0.4 điểm
Thiết kế hệ thống sấy tháp, dùng để sấy thóc với công suất G2 = 1000kg/h biết độ ẩm của thóc trước và sau quá trình sấy là w1 = 24%, w2 = 14%. Thời gian sấy t = 1h nhiên liệu là dầu có thành phần C = 88%, H = 11,7%, S= 0,2%, O = 0,05%, N=0,05%. Không khí ngoài trời có áp suất 1bar, nhiệt độ 20°C và độ ẩm 85%. Xác định nhiệt trị cao của nhiên liệu.
A.  
14568 kJ/kg
B.  

44483 kJ/kg

C.  
34580 kJ/kg
D.  
45689 kJ/kg
Câu 8: 0.4 điểm
Trong một hệ thống sấy, calorife dạng khí - khói có nhiệt lượng calorife cần cung cấp Q = 250000 kcal/h; lấy các hiệu suất buồng đốt 0,8; hiệu suất các ống dẫn khói 0,9; hiệu suất calorife 0,67. Xác định công suất nhiệt của buồng đốt
A.  
218242 kcal/h
B.  

518242 kcal/h

C.  
318242 kcal/h
D.  
418242 kcal/h
Câu 9: 0.4 điểm
Hệ thống sấy đối lưu, với quá trình sấy lý thuyết có năng suất sấy G1 = 15kg/h; độ ẩm vật liệu trước và sau quá trình sấy là 85% và 20%. Xác định lượng ẩm cần bay hơi trong một giờ.
A.  
22,187kg/h
B.  
32,187kg/h
C.  

12,187kg/h

D.  
42,187kg/h
Câu 10: 0.4 điểm
Thiết kế hệ thống sấy hầm, với vật liệu sấy là mộc nhĩ có năng suất sấy G2=20kg/h. Biết độ ẩm của mộc nhĩ trước và sau khi sấy lần lượt là 75% và 14%. Tác nhân sấy là không khí có nhiệt độ và độ ẩm ban đầu 25oC và 80%, áp suất khí quyển 1 bar. Nhiệt độ tác nhân sấy vào và ra hầm sấy lần lượt là 65oC và 40oC, thời gian sấy 3 giờ. Năng lượng gia nhiệt cho tác nhân sấy là hơi nước bão hòa ở áp suất 2 bar. Xác định entanpi sau khi đã gia nhiệt của tác nhân sấy.
A.  
87,37kJ/kgk
B.  
97,37kJ/kgk
C.  
107,37kJ/kgk
D.  
117,37kJ/kgk
Câu 11: 0.4 điểm
Hệ thống sấy chân không
A.  
Tất cả đáp án đều đúng
B.  
Kết cấu đơn giản
C.  

Được dùng để sấy các vật liệu không chịu được nhiệt độ cao

D.  
Chi phí năng lượng thường không lớn
Câu 12: 0.4 điểm
Không khí ẩm có áp suất p=1bar, ở trạng thái có nhiệt tk=30oC và độ ẩm 90%. Hãy xác định độ chứa hơi của không khí ẩm.
A.  
0,0445 kgh/kgk
B.  
0,0445 kgh/kgk
C.  

0,0245 kgh/kgk

D.  
0,0145 kgh/kgk
Câu 13: 0.4 điểm
Thiết kế hệ thống sấy hầm, với vật liệu sấy là mộc nhĩ có năng suất sấy G2=20kg/h. Biết độ ẩm của mộc nhĩ trước và sau khi sấy lần lượt là 75% và 14%. Tác nhân sấy là không khí có nhiệt độ và độ ẩm ban đầu 25oC và 80%, áp suất khí quyển 1 bar. Nhiệt độ tác nhân sấy vào và ra hầm sấy lần lượt là 65oC và 40oC, thời gian sấy 3 giờ. Năng lượng gia nhiệt cho tác nhân sấy là hơi nước bão hòa ở áp suất 2 bar. Xác định độ ẩm tương đối sau khi gia nhiệt của tác nhân sấy.
A.  

2,2%

B.  
4,2%
C.  
8,2%
D.  
10,2%
Câu 14: 0.4 điểm
Không khí ẩm có áp suất p= 1at, ở trạng thái có nhiệt độ tk = 20°C và độ ẩm 70%. Hãy xác định độ chứa hơi của không khí ẩm
A.  
0,0305 kgh/kgk
B.  
0,0205 kgh/kgk
C.  

0,0105 kgh/kgk

D.  
0,0405 kgh/kgk
Câu 15: 0.4 điểm
Trong phòng đặt 2 nhiệt kế khô và ướt, hai nhiệt kế này tương ứng tk = 36oC và tư = 28 oC, áp suất khí quyển p = 1at. Hãy xác định độ chứa hơi của không khí trong phòng khi tốc độ v = 0,45 m/s.
A.  
0,0312 kgh/kgk
B.  
0,0412 kgh/kgk
C.  
0,0512 kgh/kgk
D.  
0,0212 kgh/kgk
Câu 16: 0.4 điểm
Một hệ thống sấy thùng quay dùng để sấy ké, biết lượng nhiệt tiêu hao q = 5445kJ/kg ẩm; nhiệt trị của nhiên liệu Q = 43280 kJ/kg; hiệu suất buồng đốt 70%. Xác định lượng nhiên liệu tiêu hao để bay hơi 1kg ẩm.
A.  
0,379 kgnl/kgẩm
B.  
0,479 kgnl/kgẩm
C.  

0,179 kgnl/kgẩm

D.  
0,279 kgnl/kgẩm
Câu 17: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Không khí ẩm có áp suất p=1bar, ở trạng thái có nhiệt tk=30oC và độ ẩm 80%. Hãy xác định độ chứa hơi của không khí ẩm.
A.  
0,0416kgh/kgk
B.  
0,0116kgh/kgk
C.  
0,0316kgh/kgk
D.  
D, 0,0216kgh/kgk
Câu 18: 0.4 điểm
Một hệ thống sấy tầng sôi dùng để sấy thóc. Không khí ngoài trời xác định bởi cặp thông số t0 = 20 oC, j0 = 85%. Tác nhân sấy vào buồng sấy có nhiệt độ t1 = 140 oC. Xác định entanpi của tác nhân sấy sau khi được gia nhiệt.
A.  
155,17 kJ/kgk
B.  
185,17 kJ/kgk
C.  
165,17 kJ/kgk
D.  
175,17 kJ/kgk
Câu 19: 0.4 điểm
Một hệ thống sấy tầng sôi dùng để sấy gô, với năng suất G2 = 500 kg/h. Độ ẩm của vật liệu trước và sau quá trình sấy độ ẩm1 = 26%, độ ẩm2 = 12%. Xác định khối lượng hạt đưa vào hệ thống sấy
A.  
694,6 kg/h
B.  
494,6 kg/h
C.  
394,6 kg/h
D.  
594,6 kg/h
Câu 20: 0.4 điểm
Thiết kế hệ thống sấy tháp gồm 2 vùng sấy và 1 vùng làm mát, dùng để sấy thóc; biết độ ẩm của thóc trước và sau quá trình sấy là độ ẩm1 = 22%; độ ẩm2 = 16%. Thời gian sấy = 1h; phân bố giáng ẩm cho từng vùng lần lượt là:Vùng sấy 1: độ ẩm11 = 22%; độ ẩm21 = 19%. Vùng sấy 2: độ ẩm12 = 19%; độ ẩm22 = 17%. Vùng làm mát: độ ẩm13 = 17%; độ ẩm23 = 16%. Coi thời gian sấy của hai vùng sấy bằng nhau, xác định nhiệt độ cho phép đốt nóng hạt của vùng sấy thứ nhất.
A.  

52,3 oC

B.  

56,4oC

C.  

43,7oC

D.  

55,7oc

Câu 21: 0.4 điểm
Không khí ẩm có áp suất p=1bar, ở trạng thái có nhiệt tk=30oC và độ ẩm 80%. Hãy xác định phân áp suất của hơi nước ở trạng thái trên.
A.  
0,0237 bar
B.  

0,0337 bar

C.  
0,0437 bar
D.  
0,0537 bar
Câu 22: 0.4 điểm
Không khí ẩm có áp suất p =1bar, ở trạng thái có nhiệt độ tk = 20 oC và độ ẩm 80%. Hãy xác định entanpi của không khí ẩm.
A.  
60,012 kJ/kgk
B.  
40,012 kJ/kgk
C.  

50,012 kJ/kgk

D.  
30,012 kJ/kgk
Câu 23: 0.4 điểm
Không khí ẩm có áp suất p=1bar, ở trạng thái có nhiệt tk=20oC và độ ẩm 80%. Hãy xác định áp suất bão hòa của hơi nước ở trạng thái trên
A.  
0,1233bar
B.  

0,0233bar

C.  
0,0333bar
D.  
0,0433bar
Câu 24: 0.4 điểm

Nếu gọi Ph và Pbm tương ứng là phân áp suất của hơi nước trong lòng vật và bề mặt vật thì động lực quá trình dịch chuyển ẩm từ trong lòng ra bề mặt vật

A.  
Tỉ lệ nghịch với hiệu số Pbm – Pv
B.  

Tỉ lệ thuận với hiệu số Pv - Pbm

C.  
Tỉ lệ nghịch với hiệu số Pv - Pbm
D.  
Tỉ lệ thuận với hiệu số Pbm – Pv
Câu 25: 0.4 điểm
Không khí ẩm có áp suất p =1bar, ở trạng thái có nhiệt độ tk = 30 oC và độ ẩm 80%. Hãy xác định độ chứa hơi của không khí ẩm.
A.  
0,0216 kgh/kgk
B.  
0,0116 kgh/kgk
C.  
0,0316 kgh/kgk
D.  
0,0416 kgh/kgk

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Khám - Cao Đẳng Y Hà Nội CDYHN (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

4 mã đề 190 câu hỏi 1 giờ

143,80311,051

Đề Thi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Nhiệt Chương 4 - Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

86,2646,629

Đề Thi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Điện Tử - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 204 câu hỏi 1 giờ

32,9662,530

Đề Thi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Thực Phẩm (Có Đáp Án Chi Tiết)

5 mã đề 124 câu hỏi 1 giờ 30 phút

375,77428,901

Đề Thi Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Điện EPU Online Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

375,81828,909

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kỹ Thuật Đo Lường Điện EPU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

77,6545,962