thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Ngoại Cơ Sở - BMTU - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột Miễn Phí, Có Đáp Án

Luyện tập với bộ đề thi trắc nghiệm Ngoại Cơ Sở dành cho sinh viên BMTU - Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột. Nội dung bao gồm các kiến thức cơ bản về ngoại khoa, kỹ thuật chẩn đoán và điều trị ban đầu, cùng những nguyên tắc trong phẫu thuật. Đây là tài liệu quan trọng giúp bạn củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần.

Từ khoá: Đề Thi Trắc Nghiệm Ngoại Cơ Sở BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột Ngoại Khoa Cơ Bản Kỹ Thuật Chẩn Đoán Ngoại Khoa Điều Trị Ngoại Khoa Phẫu Thuật Cơ Bản Ôn Tập Ngoại Khoa Đáp Án Ngoại Cơ Sở Luyện Thi BMTU

Số câu hỏi: 472 câuSố mã đề: 12 đềThời gian: 1 giờ

78,450 lượt xem 6,030 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Chẩn đoán một vết thương thấu ổ phúc mạc dựa vào:
A.  
A và B đúng
B.  
X quang bụng không chuẩn bị có hơi tự do trong ổ phúc mạc
C.  
Siêu âm có tổn thương tạng trong ổ phúc mạc ở một bệnh nhân có vết thương ở thành bụng
D.  
Có dịch tiêu hoá chảy ra ngoài qua vết thương
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 2: 0.25 điểm
Âm vang trong gõ bụng có thể tìm thấy trong các trường hợp:
A.  
1. Chướng bụng
B.  
2. Tắc ruột
C.  
3. Thủng tạng rỗng
D.  
4. Tụ dịch nhiều trong ổ phúc mạc
E.  
Nếu 2, 4 đúng
Câu 3: 0.25 điểm
Các nguyên nhân gây nên kết quả âm tính giả của chọc dò ổ phúc mạc trong hội chứng chảy máu trong là:
A.  
A và B đúng
B.  
Tất cả đều đúng
C.  
Máu chảy trong ổ phúc mạc ít hơn 200ml
D.  
Chọc vào tạng
E.  
Chọc không đúng vị trí
Câu 4: 0.25 điểm
Bầm tím muộn và lan rộng vùng nách, ngực, mào chậu là dấu hiệu của:
A.  
gãy xương sườn
B.  
gãy cổ xương bả vai
C.  
gãy xương chậu
D.  
gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay
E.  
tất cả đúng.
Câu 5: 0.25 điểm
Trật khớp thường xảy ra ở các vị trí:
A.  
Bao hoạt dịch mỏng
B.  
Điểm yếu của bao khớp
C.  
Không có dây chằng
D.  
B và D đúng
E.  
Điểm yếu của dây chằng quanh khớp
Câu 6: 0.25 điểm
Tai biến và biến chứng của nội soi đường niệu ngược dòng: (chọn nhiều tình huống)
A.  
Các câu trên đều đúng.
B.  
Nhiễm trùng ngược dòng.
C.  
Chảy máu.
D.  
Thủng đường niệu.
E.  
Thủng vào các cơ quan kế cận.
Câu 7: 0.25 điểm
(A) Cột sống là một khối xương thống nhất, NÊN (B) Cột sống có thể bảo vệ tuỷ sống
A.  
A: sai; B: đúng
B.  
A: sai; B: sai
C.  
A: đúng; B: đúng; A&B có liên quan nhân quả
D.  
A: đúng; B: đúng; A&B không liên quan nhân quả
E.  
A: đúng; B: sai
Câu 8: 0.25 điểm
Khi khám một người bị gãy xương, cần tuân theo nguyên tắc nào sau đây:
A.  
Khám đánh giá tình trạng choáng, khám chi gãy
B.  
Khám cột sống, xương chậu và các chi
C.  
Khám sọ não, khám bụng, rồi khám các chi
D.  
Khám toàn thân, khám gãy xương, vùng chi bị gãy
E.  
Khám xương gãy, chi gãy, khám toàn thân
Câu 9: 0.25 điểm
Hội chứng ống cổ tay gây tổn thương thần kinh nào sau đây:
A.  
Thần kinh cơ bì
B.  
Thần kinh nách
C.  
Thần kinh trụ
D.  
Thần kinh giữa
E.  
Thần kinh quay
Câu 10: 0.25 điểm
Tràn khí màng phổi do:
A.  
Từ nhu mô phổi vỡ
B.  
B,C đúng
C.  
Từ phế quản thùy bị rách
D.  
Khí từ ngoài vào qua lỗ thủng thành ngực
E.  
A, B, C đúng
Câu 11: 0.25 điểm
Chẩn đoán một vết thương thấu ổ phúc mạc dựa vào:
A.  
Tất cả đều đúng
B.  
A và B đúng
C.  
Tạng trong ổ phúc mạc lòi ra ngoài qua vết thương
D.  
Siêu âm có tổn thương tạng trong ổ phúc mạc ở một bệnh nhân có vết thương ở thành bụng
E.  
Có dịch tiêu hoá chảy ra ngoài qua vết thương
Câu 12: 0.25 điểm
Vết thương thấu bụng được định nghĩa là:
A.  
Chấn thương vào vùng bụng tạo nên thông thương giữa ổ phúc mạc với môi trường bên ngoài
B.  
Chấn thương vào vùng bụng gây thủng phúc mạc
C.  
B vàC đúng
D.  
Chấn thương vào vùng bụng bao gồm chấn thương do bạch khí và do hoả khí
E.  
A và B đúng
Câu 13: 0.25 điểm
U niệu quản đoạn tiểu khung (U đường tiết niệu trên) có thể:
A.  
Gây đái máu đầu bãi.
B.  
Gây đái máu cuối bãi.
C.  
Gây đái máu toàn bãi.
D.  
Gây bí tiểu.
E.  
Gây vô niệu.
Câu 14: 0.25 điểm
Chấn thương bụng được định nghĩa là tất cả chấn thương và vết thương hoặc ở bụng đơn thuần, hoặc bụng- ngực, bụng- tầng sinh môn hay theo chiều ngược lại.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 15: 0.25 điểm
Đặc điểm nào của tiểu máu không do cầu thận
A.  
Có trụ hình cầu
B.  
Đạm niệu trên 500mg/ngày
C.  
Có màu cocacola
D.  
Có cục máu đông
E.  
Có biến dạng hồng cầu
Câu 16: 0.25 điểm
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “ Vô khuẩn trong ngoại khoa được đặt ra sau khi người ta tìm ra vi khuẩn và nhận thấy vai trò gây bệnh của chúng đối với cơ thể sau khi chúng xâm nhập được qua …”
A.  
Vết thương
B.  
Vết mổ
C.  
Câu A và B đúng
D.  
Câu A và B sai
Câu 17: 0.25 điểm
Các nguyên nhân gây tắc ruột cơ học bao gồm tắc ruột do bệnh phình đại tràng bẩm sinh, tắc ruột do viêm phúc mạc, tắc ruột do ung thư ruột.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 18: 0.25 điểm
Xét nghiệm sử dụng phương pháp kết tủa, và phát hiện được tất cả các loại đạm niệu:
A.  
Kết tủa đạm bằng sulfosalicylic acid, (-): có kết tủa làm đục nước tiểu
B.  
Kết tủa đạm bằng sialic acid, (+): có kết tủa làm đục nước tiểu
C.  
Kết tủa đạm bằng sialic acid, (-): có kết tủa làm đục nước tiểu
D.  
Điện di đạm trong nước tiểu
E.  
Kết tủa đạm bằng sulfosalicylic acid, (+): có kết tủa làm đục nước tiểu
Câu 19: 0.25 điểm
Hội chứng chảy máu trong được định nghĩa là tình trạng chảy máu trong ống tiêu hoá
A.  
Sai
B.  
Đúng
Câu 20: 0.25 điểm
Một phụ nữ 45 tuổi vào viện do đau liên tục vùng bẹn-đùi một bên kèm đau từng cơn ở bụng đã 8 tiếng đồng hồ. Bệnh nhân còn khai rằng trước khi vào viện 30 giờ đã nôn 2 lần ra dịch vàng. Bệnh nhân được cho làm siêu âm bụng ghi nhận có hình ảnh tăng nhu động dữ dội ở ruột non.
A.  
Chẩn đoán phù hợp nhất là bệnh nhân bị tắc ruột mà nguyên nhân là do dính sau mổ
B.  
Chẩn đoán phù hợp nhất là bệnh nhân bị xoắn ruột và đã có biến chứng hoại tử ruột gây nên viêm phúc mạc.
C.  
Chẩn đoán phù hợp nhất là bệnh nhân bị tắc ruột mà nguyên nhân là do lồng ruột non dạng bán cấp ở người lớn.
D.  
Chẩn đoán phù hợp nhất là bệnh nhân bị thoát vị bẹn hay đùi nghẹt
E.  
Chẩn đoán phù hợp nhất là bệnh nhân bị viêm dạ dày ruột cấp hay viêm tuỵ cấp
Câu 21: 0.25 điểm
Chọc rữa ổ phúc mạc được chỉ định trong trường hợp nào sau đây của hội chứng chảy máu trong:
A.  
A và B đúng
B.  
Tất cả đều đúng
C.  
Bệnh nhân có rối loạn huyết động nặng nề do chấn thương bụng mà không rõ chẩn đoán
D.  
Bệnh nhân chấn thương bụng nghi ngờ có chảy máu trong nhưng lâm sàng và cận lâm sàng không điển hình và huyết động không bị rối loạn
E.  
Bệnh nhân chấn thương bụng nghi ngờ có chảy máu trong nhưng lâm sàng và cận lâm sàng không điển hình, mặc dù huyết động rối loạn nặng nề
Câu 22: 0.25 điểm
Kiểu trật khớp vai thường gặp nhất:
A.  
Kiểu lên trên
B.  
Kiểu xuống dưới
C.  
Kiểu ra sau
D.  
Kiểu ra trước
E.  
Kiểu dưới xương đòn
Câu 23: 0.25 điểm
Hội chứng viêm bàng quang bao gồm:
A.  
Tiểu rắt và tiểu ngắt quãng nhiều đợt.
B.  
Các câu trên đều đúng.
C.  
Tiểu rắt và tiểu tắc giữa dòng.
D.  
Tiểu rắt và tiểu khó.
E.  
Tiểu rắt và tiểu buốt.
Câu 24: 0.25 điểm
Nếu gói 2 lớp vải thì cần phải hấp 121oC trong vòng:
A.  
30 phút
B.  
45 phút
C.  
15 phút
D.  
60 phút
Câu 25: 0.25 điểm
thăm trực tràng/ âm đạo có thể tìm thấy tiếng kêu Douglas trong trường hợp
A.  
1. viêm phúc mạc toàn thể
B.  
2. tắc ruột cơ học
C.  
3. xuất huyết nội
D.  
4. xoắn đại tràng xích ma
E.  
1 và 3 đúng
Câu 26: 0.25 điểm
Phân chia vùng bụng trong khám bụng nhằm mục đích:
A.  
Định hướng được các tạng trong thương tổn trong ổ phúc mạc
B.  
Giúp cho công tác phẫu thuật được chính xác
C.  
Tất cả đều đúng.
D.  
A đúng, C sai
E.  
Thuận tiện cho việc mô tả trong khám lâm sàng
Câu 27: 0.25 điểm
Theo thang điểm Wesler, phản xạ gân bình thường,tính bao nhiêu điểm?
A.  
4 điểm
B.  
5 điểm
C.  
2 điểm
D.  
1 điểm
E.  
3 điểm
Câu 28: 0.25 điểm
Chống chỉ định của nội soi đường niệu ngược dòng: (chọn nhiều tình huống)
A.  
Nước tiểu đục
B.  
A,B, E
C.  
Nhiễm trùng đường niệu diễn tiến.
D.  
Bệnh nhân cứng khớp háng.
E.  
Rối loạn chức năng đông máu.
Câu 29: 0.25 điểm
Phương pháp Hypocrates để nắn trật khớp vai là phương pháp:
A.  
Phức tạp
B.  
Hiệu quả nhất
C.  
Tỷ lệ biến chứng cao nhất
D.  
Khó áp dụng thực tế
E.  
Tỷ lệ thất bại thấp nhất
Câu 30: 0.25 điểm
Các nguyên nhân gây nên chảy máu trong ổ phúc mạc bao gồm:
A.  
Nguyên nhân bệnh lý ngoại khoa như K gan vỡ, phồng ĐMC bụng vỡ
B.  
Nguyên nhân chấn thương như vỡ gan-lách do chấn thương bụng kín
C.  
Chỉ B và C đúng
D.  
Nguyên nhân sản phụ khoa như thai ngoài tử cung vỡ, u nang buồng trứng vỡ
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 31: 0.25 điểm
Trong khám bụng ngoại khoa, siêu âm và chụp cắt lớp vi tính đóng vai trò:
A.  
Chủ đạo
B.  
A, C đúng
C.  
Quan trọng tuỳ trường hợp cụ thể
D.  
Thứ yếu
E.  
B, C đúng
Câu 32: 0.25 điểm
Hô hấp đảo ngược và lắc lư trung thất trong mảng sườn di động phụ thuộc vào :
A.  
Vị trí mảng sườn
B.  
Kích thước của mảng sườn
C.  
A, B và C đúng
D.  
Biên độ di động của mảng sườn
E.  
A và C đúng
Câu 33: 0.25 điểm
Các nguyên nhân sau gây bệnh cảnh tắc ruột cơ năng
A.  
Liệt ruột sau mổ
B.  
Tắc ruột do thoát vị bẹn nghẹt
C.  
Tắc ruột do phình đại tràng bẩm sinh ở trẻ em
D.  
A và B đúng
E.  
B và C đúng
Câu 34: 0.25 điểm
Triệu chứng lâm sàng của hội chứng chảy máu trong do vỡ tạng đặc trong chấn thương bụng kín bao gồm:
A.  
B và C đúng
B.  
Chọc dò ổ phúc mạc ra máu không đông
C.  
Dấu chứng mất máu cấp
D.  
Tất cả đều đúng
E.  
Dịch tự do trong ổ phúc mạc, đề kháng thành bụng..
Câu 35: 0.25 điểm
Tràn khí màng phổi dưới áp lực trong chấn thương ngực do:
A.  
Do chấn thương ngực hở gây vỡ nhu mô phổi
B.  
Do chấn thương ngực kín gây vỡ khí quản, phế quản thùy hoặc phân thùy
C.  
Do chấn thương ngực hở
D.  
Do chấn thương ngực kín gây vỡ phế quản thùy hoặc phân thùy và nhu mô phổi.
E.  
Do chấn thương ngực kín gây vỡ khí quản
Câu 36: 0.25 điểm
Thoát vị bẹn chéo ngoài ở trẻ em là thoát vị mắc phải.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 37: 0.25 điểm
Các nhóm nguyên nhân gây nên vàng da trên lâm sàng là:
A.  
A và C đúng
B.  
A và B đúng
C.  
Vàng da do nguyên nhân trước gan chủ yếu là do sỏi mật
D.  
Vàng da do nguyên nhân tại gan chủ yếu là do viêm gan
E.  
Vàng da do nguyên nhân sau gan chủ yếu là do tan máu
Câu 38: 0.25 điểm
Phát hiện tràn khí dưới da trong chấn thương ngực chủ yếu dựa vào
A.  
Chọc thăm dò
B.  
Nghe
C.  
Nhìn
D.  
Sờ
E.  
Gõ
Câu 39: 0.25 điểm
Dấu hiệu sau đây là không phải là biểu hiện của tiểu khó:
A.  
Tiểu ngắt quãng làm nhiều lần.
B.  
Rặn nhiều mới tiểu được.
C.  
Chờ một lúc mới tiểu được.
D.  
Tiểu lắt nhắt nhiều lần trong ngày.
E.  
Tia tiểu yếu.
Câu 40: 0.25 điểm
Liệt thần kinh nách cơ nào đây bị liệt:
A.  
Cơ nhị đầu
B.  
Cơ dưới vai
C.  
Cơ tam đầu
D.  
Cơ delta
E.  
Cơ trên gai, cơ dưới gai

Đề thi tương tự

Tổng hợp Đề Thi Trắc Nghiệm mônh Kinh Doanh Lữ Hành (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

6 mã đề 204 câu hỏi 40 phút

43,3823,327

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngPháp luật đại cương

6 mã đề 292 câu hỏi 1 giờ

87,5206,731

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Lịch Sử Đảng 1 - 2 (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngLịch sử

3 mã đề 150 câu hỏi 1 giờ

39,9553,069

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Nghiên Cứu Khoa Học - Đại Học Y Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKhoa học

6 mã đề 283 câu hỏi 1 giờ

38,2352,944