thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Nguyên Lý Kế Toán (Lý Thuyết) - Miễn Phí, Có Đáp Án

Ôn tập với bộ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên Lý Kế Toán (Lý Thuyết), tập trung vào các khái niệm cơ bản của kế toán, nguyên tắc kế toán, hệ thống tài khoản, ghi chép sổ sách và báo cáo tài chính. Đề thi có đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức lý thuyết về kế toán và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi.

Từ khoá: Trắc nghiệm Nguyên lý kế toántrắc nghiệm lý thuyết kế toán có đáp ánôn thi Nguyên lý kế toánđề thi kế toán miễn phílý thuyết kế toán trắc nghiệmtài liệu Nguyên lý kế toán

Số câu hỏi: 70 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 45 phút

47,341 lượt xem 3,638 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm

Loại tài khoản chủ yếu không bao gồm nhóm tài khoản nào trong các nhóm sau đây

A.  
Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn
B.  
Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh nguồn vốn 
C.  
Nhóm tài khoản tập hợp phân phối 
D.  
Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn
Câu 2: 0.4 điểm

Định khoản phức tạp không có nội dung nào trong các nội dung dưới đây:

A.  
Định khoản ghi 1 Nợ nhiều Có
B.  
Định khoản ghi 1 Có nhiều Nợ
C.  
Định khoản ghi nhiều Nợ nhiều Có 
D.  
Định khoản chỉ liên quan đến hai TK kế toán (1 TK ghi Nợ, 1 TK ghi Có)
Câu 3: 0.4 điểm

Đối tượng của kế toán được hiểu theo nội dung nào trong các nội dung dưới đây

A.  
Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh 
B.  
Tài sản, nguồn hình thành tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình hoạt động của đơn vị kế toán 
C.  
Tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh 
D.  
Tình hình thu chi tiền mặt
Câu 4: 0.4 điểm

Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định bằng

A.  
Tổng tài sản trừ đi (-) Tổng tài sản ngắn hạn 
B.  
Tổng nguồn vốn trừ đi (-) Vốn chủ sở hữu 
C.  
Tổng tài sản trừ đi (-) tổng nguồn vốn
D.  
Tổng tài sản trừ đi (-) Tài sản dài hạn
Câu 5: 0.4 điểm

Định khoản kế toán: Nợ TK Tiền mặt ( TK 111)/ Có TK Phải thu của khách hàng ( TK 131) được hiểu chính xác theo nội dung kinh tế nào sau đây

A.  
Trả lại tiền mặt cho khách hàng
B.  
Nhận tiền mặt ứng trước của khách hàng hoặc khách hàng trả nợ cho đơn vị bằng tiền mặt
C.  
Số tiền phải thu của khách hàng về sản phẩm hàng hóa
D.  
Thanh toán tạm ứng, nộp tiền mặt vào quỹ
Câu 6: 0.4 điểm

Lựa chọn khái niệm chính xác về tài khoản kế toán trong các khái niệm dưới đây

A.  
Là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin về kinh tế, tài chính dưới các hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động 
B.  
Là việc dùng các giấy tờ và vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và đã hoàn thành, là cơ sở để ghi sổ kế toán
C.  
Tài khoản kế tóan dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính theo nội dung kinh tế
D.  
Là các tờ sổ hoặc tập hợp các tờ sổ theo mẫu nhất định, được dựng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo các phương pháp kế toán trên cơ sở số hiệu của chứng từ kế toán 
Câu 7: 0.4 điểm

Trong các nội dung sau đây nội dung nào không thuộc vai trò của kế toán

A.  
Lập các loại kế hoạch và dự toán về mọi mặt hoạt động của đơn vị 
B.  
Thu thập, phân loại thông tin kinh tế - tài chính đầy đủ, kịp thời
C.  
Phân tích và tổng hợp số liệu, tài liệu về kinh tế - tài chính bằng các báo cáo kế toán
D.  
Cung cấp thông tin kinh tế - tài chính đầy đủ, kịp thời, chính xác cho các nhà quản lý và các đối tượng sử dụng thông tin
Câu 8: 0.4 điểm

Quy định về ghi sổ kế toán không có nội dung nào trong các nội dung sau đây:

A.  
Mở sổ kế toán 
B.  
Ghi sổ kế toán
C.  
Khóa sổ kế toán
D.  
Bảo quản lưu trữ sổ kế toán.
Câu 9: 0.4 điểm
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước thuộc nội dung nào trong các nội dung dưới đây
A.  
Tài sản của doanh nghiệp 
B.  
Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp
C.  
Nợ phải trả của doanh nghiệp
D.  
Tài sản lưu động của doanh nghiệp
Câu 10: 0.4 điểm

Kết cấu của nhóm Tài khoản điều chỉnh có nội dung nào sai trong các nội dung dưới đây:

A.  
Kết cấu của nhóm tài khoản điều chỉnh tăng giống với kết cấu của tài khoản chủ yếu mà nó điều chỉnh
B.  
Kết cấu của nhóm tài khoản điều chỉnh giảm ngược lại với kết cấu của tài khoản chủ yếu mà nó điều chỉnh
C.  
 Nhóm tài khoản điều chỉnh vừa tăng, vừa giảm là kết hợp tính chất kết cấu tài khoản điều chỉnh tăng và kết cấu của tài khoản điều chỉnh giảm
D.  
Tất cả tài khoản điều chỉnh không có số dư.
Câu 11: 0.4 điểm

Công việc nào dưới đây không thuộc trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán

A.  
In và lập chứng từ
B.  
Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ
C.  
Tổ chức luân chuyển chứng từ
D.  
Tổ chức bảo quản và lưu trữ chứng từ
Câu 12: 0.4 điểm

Một khoản vay ngắn hạn và dùng tiền vay này đã trả nợ người bán được hiểu theo nội dung nào trong các nội dung dưới đây

A.  
Tăng tài sản, giảm tài sản 
B.  
Tăng tài sản, tăng nợ phải trả
C.  
Tăng nợ phải trả, giảm nợ phải trả
D.  
Tất cả đều sai
Câu 13: 0.4 điểm

Kết cấu cơ bản của nhóm TK chủ yếu phản ánh Nguồn vốn không có nội dung nào trong các nội dung dưới đây.

A.  
Số phát sinh làm giảm nguồn được ghi bên Nợ
B.  
Số phát sinh làm tăng nguồn được ghi vào bên Có
C.  
Dư cuối kỳ là dư Có 
D.  
Dư cuối kỳ bên Nợ.
Câu 14: 0.4 điểm

Nguồn vốn chủ sở hữu được tính bằng

A.  
Tổng nguồn vốn trừ đi (-) Nguồn vốn kinh doanh
B.  
Tổng tài sản cộng (+) Nợ phải trả 
C.  
Tổng nguồn vốn trừ đi (-) Nợ phải trả
D.  
Tổng tài sản trừ đi (–) Tài sản ngắn hạn
Câu 15: 0.4 điểm

Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ không bao gồm sổ nào  trong các sổ sau đây.

A.  
Sổ cái các tài khoản
B.  
Sổ Nhật ký- sổ cái
C.  
Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
D.  
Sổ kế toán chi tiết
Câu 16: 0.4 điểm

CÂU 17 Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm TK nào không thuộc loại TK nghiệp vụ

A.  
Nhóm TK phản ánh nguồn vốn
B.  
Nhóm TK tập hợp phân phối và phân phối dự toán
C.  
Nhóm TK tính giá
D.  
Nhóm TK kết quả nghiệp vụ
Câu 17: 0.4 điểm

Thanh toán nợ cho người bán bằng tiền mặt được hiểu chính xác theo các nội dung nào sau đây

A.  
Tiền mặt giảm, nợ phải trả cho người bán giảm
B.  
 Tài sản ngắn hạn tăng, nợ phải trả tăng
C.  
Tài sản ngắn hạn giảm, nợ phải trả tăng
D.  
Không làm giảm tài sản và đồng thời không giảm nguồn vốn
Câu 18: 0.4 điểm

Phương pháp tổng hợp cân đối của kế toán được quan niệm là

A.  
Là phương pháp cộng dồn các NVKT phát sinh 
B.  
Là phương pháp cân đối các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 
C.  
Là phương pháp để tổng hợp số liệu từ các sổ kế toán theo các mối quan hệ cân đối vốn có của đối tượng kế toán cụ thể, từ đó hình thành các chỉ tiêu cần thiết để lập báo cáo tài chính
D.  
Tất cả các quan niệm nói trên 
Câu 19: 0.4 điểm

Đối tượng kế toán nào trong các đối tượng sau đây là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

A.  
Phải thu của khách hàng.
B.  
Phải trả người bán.
C.  
Lợi nhuận chưa phân phối
D.  
Quỹ đầu tư phát triển.
Câu 20: 0.4 điểm
Kế toán có chức năng cơ bản nào trong các nội dung sau đây.
A.  
Xác định mục tiêu cho đơn vị 
B.  
Là việc tính toán các phương án đầu tư của đơn vị kế toán
C.  
Dự toán và điều chỉnh các hoạt động sản xuất kinh doanh 
D.  
Cung cấp thông tin cho đối tượng có nhu cầu thông tin để có căn cứ quyết định các hoạt động kinh tế. Thông qua việc cung cấp thông tin, kế toán thực hiện chức năng kiểm tra, giám sát tình hình thu chi, sản xuất kinh doanh, tình hình thực hiện các chế độ chính sách...
Câu 21: 0.4 điểm

Chứng từ kế toán nào sau đây chưa được dùng để ghi sổ kế tóan

A.  
Chứng từ kế toán được lập từ nội bộ trong doanh nghiệp 
B.  
Chứng từ tổng hợp được lập từ các chứng từ gốc cùng loại có kèm theo chứng từ gốc
C.  
Chứng từ kế toán được lập từ bên ngoài Doanh nghiệp gửi đến 
D.  
Chứng từ tổng hợp có tẩy xóa, ghi chèn và không có chứng từ gốc kèm theo
Câu 22: 0.4 điểm

Lựa chọn trong các nội dung dưới đây, nội dung nào là một trong số các nhiệm vụ cơ bản của kế toán

A.  
So sánh giữa thực tế với kế hoạch của các chỉ tiêu 
B.  
Dự đoán và xây dựng các chỉ tiêu về hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị 
C.  
Kiểm tra, giám sát việc giữ gìn bảo quản và sử dụng tài sản, tình hình thu - chi, phát hiện và ngăn ngừa các hiện tượng tiêu cực…
D.  
Tất cả các nhiệm vụ nói trên
Câu 23: 0.4 điểm

Nội dung nào sau đây không phản ánh chính xác về kết cấu nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn.

A.  
Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn  có kết cấu không giống nhau.
B.  
Số hiện có đầu kỳ được gọi là số dư Nợ đầu kỳ
C.  
Số hiện có cuối kỳ được gọi là số dư Nợ cuối kỳ
D.  
Số phát sinh tăng trong kỳ được ghi vào bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỳ được ghi vào bên Có 
Câu 24: 0.4 điểm

Lựa chon đáp án đúng trong các nội dung dưới đây

A.  
Ghi đơn trên các tài khoản trong bảng cân đối kế toán 
B.  
Quy định bắt buộc mọi tài khoản trong bảng CĐKT đều phải ghi đơn
C.  
Kế toán chi tiết là việc chi tiết hóa ( hoặc minh họa ) số liệu đó phản ánh trên tài khoản tổng hợp ( cấp I )
D.  
Kế toán chi tiết ( tài khoản cấp II ) chỉ dùng đơn vị tính bằng tiền tệ là duy nhất 
Câu 25: 0.4 điểm

Phương pháp ghi số âm để chữa sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp

A.  
Ghi sai trong diễn giải 
B.  
Số ghi sai nhỏ hơn số thực tế phải ghi 
C.  
Do ghi sót các NVKT phát sinh
D.  
Số ghi sai lớn hơn số thực tế phải ghi , phát hiện sau khi đã cộng sổ kế toán, hoặc ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản hoặc ghi trùng 1 nghiệp vụ kinh tế hai lần

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Nguyên Lý Kế Toán 3 - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Tế Quốc DânĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 20 câu hỏi 30 phút

35,7972,742

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

18,6261,424

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Nguyên Lý Thống Kê Kinh Tế NEUĐại học - Cao đẳngKinh tế

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

86,9626,666