thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Nhi Thận Tiết Niệu - Có Đáp Án - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Nhi Thận Tiết Niệu" từ Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về chẩn đoán và điều trị các bệnh lý về thận và hệ tiết niệu ở trẻ em, kết hợp với các phương pháp y học cổ truyền, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành y học cổ truyền và y khoa. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Nhi Thận Tiết NiệuHọc viện Y Dược học cổ truyền Việt Namđề thi Nhi Thận Tiết Niệu có đáp ánôn thi Nhi Thận Tiết Niệukiểm tra Nhi Thận Tiết Niệuthi thử Nhi Thận Tiết Niệutài liệu ôn thi Nhi Thận Tiết Niệu

Số câu hỏi: 34 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 45 phút

88,732 lượt xem 6,819 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Thời gian điều trị duy trì hội chứng thận hư bằng Prednisolone:
A.  
8 tuần
B.  
6 tuần
C.  
4 tuần
D.  
5 tuần
Câu 2: 1 điểm
Biến chứng ít gặp nhất của hội chứng thận hư tiên phát là:
A.  
Biến chứng do Glucocorticoid
B.  
Suy thận cấp trước thận
C.  
Tắc mạch
D.  
Cơn đau bụng ngoại khoa
Câu 3: 1 điểm
Tiến triển hay gặp nhất của hội chứng thận hư tiên phát là:
A.  
Cảm thụ với Corticoid từ đầu
B.  
Khỏi hoàn toàn không tái phát
C.  
Phụ thuộc Corticoid
D.  
Ít tái phát
Câu 4: 1 điểm
Tiến triển ít gặp nhất của hội chứng thận hư tiên phát là
A.  
Ít tái phát
B.  
Phụ thuộc Corticoid
C.  
Kháng Corticoid
D.  
Tái phát thường xuyên
Câu 5: 1 điểm
Hội chứng thận hư tiên phát có tổn thương mô bệnh tiên lượng tốt là
A.  
Tăng sinh lan tỏa tế bào gian mạch
B.  
Cầu thần xơ cứng thoái hóa 1 phần
C.  
Cầu thần xơ cứng thoái hóa toàn bộ
D.  
Tổn thương cầu thận tối thiểu
Câu 6: 1 điểm
Tiêu chuẩn chẩn đoán hội chứng thận hư:
A.  
Phù to, cô trưởng, đái ít sẫm màu
B.  
Phù to, Protein niệu tăng cao
C.  
Phù to, Protein niệu, mỡ máu tăng cao
D.  
Protein máu < 56g/1, Albumin máu – 25g/1, Protein niệu 24 giờ > 50mg/kg
Câu 7: 1 điểm
Ăn nhạt trong điều trị hội chứng thận hư cần kéo dài:
A.  
Đến khi hết phù
B.  
Ăn nhạt 1 – 2 tuần
C.  
Ăn nhạt 2 – 3 tuân
D.  
Ăn nhạt 3 – 4 tuần
Câu 8: 1 điểm
Liều Prednisolone tấn công điều trị hội chứng thận hư:
A.  
0,5 mg/kg/ngày
B.  
3 mg/kg/ngày
C.  
1 mg/kg/ngày
D.  
2 mg/kg/ngày
Câu 9: 1 điểm
Thời gian điều trị tấn công hội chứng thận hư bằng Prednisolone:
A.  
3 – 4 tuần
B.  
2 tuần
C.  
2 – 3 tuần
D.  
4 – 6 tuần
Câu 10: 1 điểm
Biến chứng hay gặp nhất của hội chứng thận hư tiên phát là:
A.  
Nhiễm khuẩn
B.  
Co giật do hạ can xi máu
C.  
Rối loạn điện giải
D.  
Chậm lớn, thiếu dinh dưỡng
Câu 11: 1 điểm
Chỉ định truyền Albumin trong hội chứng thận hư là:
A.  
Albumin máu <15g/1
B.  
Albumin máu <10g/1
C.  
Albumin máu<12g/1
D.  
Albumin máu<20g/1
Câu 12: 1 điểm
Thời gian theo dõi sau điều trị hội chứng thận hư là:
A.  
1 – 2 năm
B.  
3 – 4 năm
C.  
4 – 5 năm
D.  
>5 năm
Câu 13: 1 điểm
Trong hội chứng thận hư ở trẻ em, hội chứng thận hư tiên phát chiếm tỷ lệ:
A.  
50%
B.  
70-80%
C.  
60-70%
D.  
90%
Câu 14: 1 điểm
Hội chứng thận hư thể phụ thuộc Corticoid là tái phát sau ngừng Corticoid trong vòng:
A.  
2 tuần
B.  
3 tuần
C.  
6 tuần
D.  
4 tuần
Câu 15: 1 điểm
Hội chứng thận hư thể tái phát thường xuyên là tái phát trên 2 lần trong vòng:
A.  
3 tháng
B.  
9 tháng
C.  
6 tháng
D.  
12 tháng
Câu 16: 1 điểm
Hội chứng thận hư thể kháng Corticoid là không đáp ứng với Corticoid liều tấn công sau:
A.  
4 tuần
B.  
6 tuần
C.  
8 tuần
D.  
5 tuần
Câu 17: 1 điểm
Trong hội chứng thận hư giảm Albumin máu chủ yếu do:
A.  
Tăng giáng hóa ở ống thận
B.  
Mất Albumin qua đường ruột
C.  
Đái ra Albumin.
D.  
Giảm hấp thu ở ruột
Câu 18: 1 điểm
Xét nghiệm nước tiểu trong hội chứng thận hư đơn thuần đa số thấy:
A.  
Protein niệu ít
B.  
Protein niệu 24 giờ 50 – 100mg/kg
C.  
Protein niệu 24 giờ >100mg/kg
D.  
Protein niệu 24 giờ <50mg/kg
Câu 19: 1 điểm
Nguyên nhân gây hội chứng thận hư tiên phát là:
A.  
Nguyên nhân không rõ ràng
B.  
Sau viêm họng liên cầu
C.  
Sau viêm da
D.  
Sau những bệnh lý khác
Câu 20: 1 điểm
Tuổi phát bệnh của hội chứng thận hư tiên phát sớm nhất là:
A.  
>3 tuổi
B.  
< 3 tháng
C.  
> 4 tuổi
D.  
> 3 tháng
Câu 21: 1 điểm
Tuổi mắc bệnh của hội chứng thận hư tiên phát gặp nhiều nhất là:
A.  
4 – 6 tuổi
B.  
5 – 10 tuổi
C.  
>10 tuổi
D.  
<4 tuổi
Câu 22: 1 điểm
Tỷ lệ giới tính mắc bệnh của hội chứng thận hư tiên phát:
A.  
Trai < gái
B.  
Trai = gái
C.  
Trai > gái
D.  
Trai > gái 2 – 3 lần
Câu 23: 1 điểm
Tổn thương mô bệnh trong hội chứng thận hư tiên phát là:
A.  
Tổn thương cầu thận
B.  
Tổn thương ống thận
C.  
Tổn thương nhu mô
D.  
Tổn thương cầu thận và ống thận
Câu 24: 1 điểm
Tổn thương mô bệnh trong hội chứng thận hư tiên phát hay gặp nhất:
A.  
Tổn thương cầu thận tối thiểu
B.  
Tăng sinh lan tỏa tế bào gian mạch
C.  
Cầu thận xơ cứng thoái hóa 1 phần
D.  
Cầu thận xơ cứng thoái hóa toàn bộ.
Câu 25: 1 điểm
Triệu chứng lâm sàng của hội chứng thận hư đơn thuần:
A.  
Phù trắng, cổ trướng, gan to
B.  
Phù nhẹ, đái ít, sẫm màu
C.  
Phù nhanh, tràn dịch các màng
D.  
Phù to toàn thân + đái ít sẫm màu
Câu 26: 1 điểm
Huyết áp trong hội chứng thận hư thường:
A.  
Tăng vừa
B.  
Tăng cao
C.  
Tăng nhẹ
D.  
Binh thường
Câu 27: 1 điểm
Hội chứng thận hư bẩm sinh xuất hiện:
A.  
Ngay khi sinh hoặc trong 3 tháng đầu
B.  
Xuất hiện trong 3 tháng đầu
C.  
Xuất hiện ngay khi sinh
D.  
Xuất hiện trong năm đầu
Câu 28: 1 điểm
Xét nghiệm máu trong hội chứng thận hư đơn thuần đa số thấy:
A.  
Protein toàn phần<60g/1
B.  
Protein toàn phần<40g/1
C.  
Protein toàn phần <30g/1
D.  
Protein toàn phần<50g/1
Câu 29: 1 điểm
Albumin máu trong hội chứng thận hư đơn thuần đa số thấy:
A.  
Albumin < 40g/1
B.  
Albumin <25g/1
C.  
Albumin < 20g/1
D.  
Albumin < 30g/1
Câu 30: 1 điểm
Ure, Creatinin máu trong bệnh hội chứng thận hư tiên phát thấy:
A.  
Na+, K+, Ca tăng cao
B.  
Na+, K+, Ca giảm
C.  
Na+, K+, Ca tăng nhẹ
D.  
Na+, K+, Ca Bình thường
Câu 31: 1 điểm
Mỡ máu trong bệnh hội chứng thận hư tiên phát thấy:
A.  
Bình thường
B.  
Giảm nhẹ
C.  
Giảm nhiều
D.  
Tăng
Câu 32: 1 điểm
Điện giải đồ trong bệnh hội chứng thận hư tiên phát thấy:
A.  
Bình thường
B.  
Tăng cao
C.  
Giảm
D.  
Tăng nhẹ
Câu 33: 1 điểm
Hội chứng thận hư kết hợp thường có:
A.  
Hồng cầu niệu bình thường
B.  
Đái máu đại thể
C.  
Đái máu vi thể
D.  
Đái máu vi thể hoặc đại thể
Câu 34: 1 điểm
Hội chứng thận hư thể kết hợp thường thấy:
A.  
Huyết áp bình thường
B.  
Huyết áp tăng cao
C.  
Huyết áp tăng
D.  
Huyết áp tăng rất cao

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Nhi Y6 - Có Đáp Án - Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch (PNT)Đại học - Cao đẳng

2 mã đề 44 câu hỏi 1 giờ

142,40810,947

Đề thi trắc nghiệm Ôn luyện môn Nhi khoa 3 có đáp án

4 mã đề 176 câu hỏi 1 giờ

48,7243,744

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing - Có Đáp Án - Học Viện Tài ChínhĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

86,4286,638