thumbnail

Đề thi trắc nghiệm môn Nội khoa Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT - có đáp án

Đề thi trắc nghiệm môn Nội khoa tại Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT) bao gồm các câu hỏi trọng tâm về chẩn đoán, điều trị và quản lý các bệnh lý nội khoa. Nội dung đề thi tập trung vào các vấn đề lâm sàng phổ biến, hỗ trợ sinh viên củng cố kiến thức, ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối học phần. Đề thi có đáp án chi tiết.

Từ khoá: Đề thi Nội khoa Trắc nghiệm Nội khoa HUBT Đề thi có đáp án Ôn tập Nội khoa Đề thi Đại học Kinh doanh và Công nghệ Kiểm tra kiến thức Nội khoa Luyện thi Nội khoa Tài liệu ôn thi Nội khoa Đề thi Nội khoa HUBT Bài tập trắc nghiệm Nội khoa Đề thi môn Nội khoa HUBT Đáp án đề thi Nội khoa Bệnh lý nội khoa Chẩn đoán và điều trị Lâm sàng Nội khoa.

Số câu hỏi: 100 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

51,199 lượt xem 3,935 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
cho bệnh nhân viêm tụy cấp ăn đường miệng khi:
A.  
cho bệnh nhân ăn uống như bình thường
B.  
cho bệnh nhân nhịn ăn uống ít nhất 1 tuần
C.  
cho bệnh nhân uống nước cháo đến khi bệnh nhân ổn định
D.  
cho bệnh nhân ăn khi đỡ đau bụng, sôi bụng trở lại
Câu 2: 0.2 điểm
yếu tố tủa VIII dùng để điề trị bệnh gì
A.  
Hemophilia A
B.  
Hemophilia B
C.  
Hemophilia C
D.  
Rối loạn đông máu
Câu 3: 0.2 điểm
Thủ phạm gây ra nhồi máu cơ tim là:
A.  
Cục máu đông hình thành tại chỗ trên nền tảng xơ vữa gây hẹp hoặc tắc hoàn toàn một hoặc nhiều nhánh động mạch vành
B.  
Cục máu đông di chuyển từ nơi khác đến lấp kín lòng mạch vành
C.  
Viêm cơ tim gây hoại tử một vùng cơ tim
D.  
Co thắt mạch vành gây thiếu máu một vùng cơ tim
Câu 4: 0.2 điểm
Nghiệm pháp Lasegue thì 2 nhằm mục đích phân biệt:
A.  
Đau thần kinh tọa với đau khớp háng
B.  
Đau thần kinh tọa với đau khớp cùng chậu
C.  
Đau khớp cùng chậu với khớp háng
D.  
Đau thần kinh tọa với đau khớp gối
Câu 5: 0.2 điểm
chẩn đóan viêm tụy cấp dựa vào:
A.  
đau bụng cấp kiểu tụy
B.  
amylase máu hoặc lipid máu tăng gấp >= 3 lần
C.  
có tổn thương tụy cấp trên CT/MRI hoặc siêu âm
D.  
cả 3 ý trên
Câu 6: 0.2 điểm
Trường hợp nào sau đây là tổn thương mô bệnh học của hội chứng thận hư đơn thuần?
A.  
Tăng sinh tế bảo gian mạch
B.  
Cầu thận có dày màng đáy lan toả
C.  
Mất chân lồi tế bào Bowman
D.  
Cầu thận có dày màng đáy lan toả và tăng sinh tế bào.
Câu 7: 0.2 điểm
hội chứng cơ bản trong xơ gan mất bù là:
A.  
hội chứng tắc mật và hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa
B.  
hội chứng suy tế bào gan và hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa
C.  
hội chứng nhiễm trùng và hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa
D.  
vàng da và hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa
Câu 8: 0.2 điểm
Biến chứng của nhồi máu cơ tim:
A.  
Sốc tim/Suy tim
B.  
Rối loạn nhịp các mức độ
C.  
Thủng thành tim/huyết khối thành tim
D.  
Cả 3 câu trên đúng
Câu 9: 0.2 điểm
vận chuyển bệnh nhân ngộ độc cấp như thế nào cho đúng
A.  
Đầu thấp
B.  
Đầu cao
C.  
Nằm nghiêng an toàn
D.  
Nằm ngửa
Câu 10: 0.2 điểm
Xét nghiệm nào cần thiết để chẩn đoán viêm gan tiến triển?
A.  
glucose máu
B.  
transaminase
C.  
GGT
D.  
LDH
Câu 11: 0.2 điểm
phương pháp điều trị viêm tụy cấp do tăng triglycerid
A.  
truyền insulin, glucose
B.  
thay huyết tương khi có chỉ định
C.  
dùng thuốc nhóm fenofibat
D.  
cả 3 ý trên
Câu 12: 0.2 điểm
Tại sao phải đặt ống nội khí quản khi bệnh nhân đột quị nào hôn mê sâu?
A.  
Để hỗ trợ thở
B.  
Để bảo vệ đường thở và hỗ trợ thở
C.  
Để khai thông đường thở
D.  
Để phòng tránh viên phổi
Câu 13: 0.2 điểm
nguyên tắc truyền máu
A.  
Không cần không truyền
B.  
Thiếu gì truyền nấy
C.  
Cần thì truyền
D.  
Cả 3 đúng
Câu 14: 0.2 điểm
tác nhân gây viêm loét dạ dày- tá tràng do thuốc thường gặp nhất là:
A.  
bisphosphonat
B.  
các kháng viêm, giảm đau chống viêm nonsteroid và aspirin
C.  
postassium chlorid
D.  
điều trị hóa chất
Câu 15: 0.2 điểm
Đau thắt lưng mạn khi kéo dài bao lâu?
A.  
12 tháng
B.  
3 tháng
C.  
6 tháng
D.  
6 tuần
Câu 16: 0.2 điểm
Áp lực tưới máu não được tính bừng:
A.  
Huyết áp tâm thu – Áp lực nội sọ
B.  
Huyết áp tâm trương – Áp lực nội sọ
C.  
Huyết áp trung bình – Áp lực nội sọ
D.  
cả 3 câu trên đều sai
Câu 17: 0.2 điểm
Biến chứng thường gặp trong hội chứng thận hư mới phát hiện là:
A.  
Suy thận mạn, thiếu máu, tăng huyết áp
B.  
Suy dinh dưỡng, nhiễm khuẩn, huyết khối
C.  
Suy thận cấp, rối loạn điện giải
D.  
Suy tim, rối loạn lipid máu
Câu 18: 0.2 điểm
Đánh giá thang điểm Mernier dựa trên kết quả của biện pháp nào sau đây?
A.  
Đo độ loãng xương
B.  
Chụp Xquang cột sống
C.  
C . Chụp cộng hưởng từ cột sống
D.  
Siêu âm khớp cột sống
Câu 19: 0.2 điểm
Nguyên nhân gây tăng áp lực động mạch phổi
A.  
Tắc động mạch phế quản
B.  
Co thắt mạch máu phổi
C.  
Suy giảm chức năng thất trái
D.  
Cả 3 đều đúng
Câu 20: 0.2 điểm
Đặc điểm về bệnh Suy tuỷ xương:
A.  
Tình trạng bệnh lý được đặc trưng bởi sự giảm sản hoặc bất sản tế bảo tuỷ, dẫn đến giảm cả ba dòng máu ngoại vi. Sự giảm sinh tế bảo này không kèm theo rối loạn chất lượng tế bào.
B.  
Tình trạng bệnh lý được đặc trưng bởi sự giảm sản hoặc bất sản tế bảo gốc, dẫn đến giảm một, hai, hoặc ba dòng máu ngoại vi. Sự giảm sinh tế bảo này không kèm theo rối loạn chất lượng tế bào.
C.  
Tình trạng bệnh lý được đặc trưng bởi sự giảm sản hoặc bất sản tế bảo tủy, dẫn đến giảm một, hai hoặc ba dòng máu ngoại vi. Sự giảm sinh tế bào này không kèm theo rối loạn chất lượng tế bào.
D.  
Tình trạng bệnh lý được đặc trưng bởi sự giảm sản hoặc bất sản tế bảo tủy, dẫn đến giảm một, hai, hoặc ba dòng máu ngoại vi. Sự giảm sinh tế bảo này kèm theo rối loạn chất lượng tế bào.
Câu 21: 0.2 điểm
Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán xác định bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là:
A.  
Dấu hiệu lâm sàng: Ho, khạc đờm, khó thở
B.  
Chụp cắt lớp phổi có dấu hiệu khí phế thũng các mức độ
C.  
Chức năng hô hấp thấy biểu hiện rối loạn thông khí tắc nghẽn không hồi phục hoàn toàn với thuốc giãn phế quản
D.  
Xquang phổi thấy dấu hiệu giãn phế nang, tái phân bố mạch máu ngoại vi phổi, nhánh động mạch phổi phải lớn >1,6 cm
Câu 22: 0.2 điểm
Điều trị đái tháo đường bằng thuốc ức chế DPP.4 có ưu điểm gì?
A.  
Thường dùng cho đái tháo đường type l
B.  
Không gây hạ đường huyết mạnh nếu dùng đơn độc
C.  
Không cần chỉnh liều đối với bệnh nhân suy thân nặng
D.  
Không gây hạ huyết áp tư thế
Câu 23: 0.2 điểm
Hội chứng lâm sàng gợi ý tràn dịch màng phổi:
A.  
Hội chứng đông đặc
B.  
Hội chứng 3 giảm
C.  
Tam chứng Galliard
D.  
Ho, sốt, khó thở
Câu 24: 0.2 điểm
ngộ độc opiate có đặc điểm gì
A.  
Không bao giờ có phù phổi cấp
B.  
Hôn mê, đồng tử co, thở chậm hoặc ngừng thở
C.  
Hôn mê, đồng tử giãn, trụy mạch
D.  
Hôn mê tăng huyết áp
Câu 25: 0.2 điểm
truyền bạch cầu hạt trong trường hợp nào sau đây
A.  
Truyền để phòng nhiễm khuẩn
B.  
Truyền khi bệnh nhân có bạch cầu đa nhân trung tính <0,5 G/L và nhiễm khuẩn không đáp ứng với kháng sinh
C.  
Truyền cho bệnh nhân suy giảm miễn dịch
D.  
Truyền cho bệnh nhân suy tủy xương
Câu 26: 0.2 điểm
Hội chứng thận hư nguyên phát có tổn thương tối thiểu có đặc điểm là:
A.  
A Thường gặp ở trẻ em, phủ nhiều, Protein niệu nhiều, đáp ứng tốt với corticoid
B.  
Thường gặp ở người lớn, phù nhiều, Protein niệu nhiều, đáp ứng tốt với corticoid
C.  
Thường gặp ở trẻ em, phù nhiều, Protein niệu nhiều, đáp ứng tốt với thuốc ức chế miền dich
D.  
Thường gặp ở người lớn, phù nhiều, Protein niệu nhiều, đáp ứng tốt với thuốc ức chế miễn dịch
Câu 27: 0.2 điểm
triệu chứng lâm sàng thường gặp của loét dạ dày- tá tràng là:
A.  
đau bụng, chủ yếu vùng thượng vị
B.  
nôn, buồn nôn, chán ăn, nóng rát, đầy hơi, sụt cân, ợ chua
C.  
khám bụng thường không thấy gì đặc biệt có thể bụng chướng co cứng nhẹ
D.  
cả 3 ý trên
Câu 28: 0.2 điểm
Đặc trưng lâm sàng của viêm cầu thận cấp sau nhiễm khuẩn liên cầu là:
A.  
Bệnh nhân thấy mệt mỏi, ăn kém, phù, Protein niệu, tăng huyết áp
B.  
Bệnh nhân đột ngột xuất hiện đái máu, phù, tăng huyết áp, protein niệu.
C.  
C . Bệnh nhân thấy da xanh, xuất huyết dưới da, phù, tăng huyết áp
D.  
Bệnh nhân thấy buồn nôn, nôn, phù, tăng huyết áp.
Câu 29: 0.2 điểm
Đặc điểm hình ảnh X-quang nào không gặp trong bệnh giãn phế quản?
A.  
Các ổ sáng nhỏ hình tổ ong
B.  
Giảm thể tích phổi
C.  
Hình ảnh tăng tưới máu phổi
D.  
Hình ảnh đường ray
Câu 30: 0.2 điểm
Những vấn đề cốt lõi trong điều trị suy tim:
A.  
Mục tiêu điều trị suy tim là làm giảm triệu chứng, ngăn ngừa nhập viện và kéo dài đời sống
B.  
Điều trị suy tim chia ra 4 mức độ theo giai đoạn A, B, C và D của suy tim: bao gồm điều trị không dùng thuốc và điều trị bằng thuốc
C.  
Điều trị không thuốc hay thay đổi lối sống là cơ bản trong mọi giai đoạn của suy tim
D.  
Cả 3 câu trên đúng
Câu 31: 0.2 điểm
Tiến triển lâm sàng của viêm cầu thận cấp sau nhiễm khuẩn liên cầu là:
A.  
Đa số bệnh nhân chuyển sang viêm cầu thận mạn
B.  
Đa số bệnh nhân khỏi bệnh, tỉ lệ trẻ em cao hơn người lớn
C.  
Đa số bệnh nhân tiến triển nặng, nhất là người lớn
D.  
Đa số bệnh nhân khỏi bệnh, tỉ lệ người lớn cao hơn trẻ em
Câu 32: 0.2 điểm
nguyên nhân quan trọng nhất của bệnh trào ngược dạ dày- thực quản là:
A.  
phá vỡ cấu trúc chỗ nối dạ dày- thực quản. thoát vị hoành
B.  
cơ thắt dưới thực quản bất thường
C.  
chậm làm trống dạ dày
D.  
tăng áp lực ổ bụng
E.  
túi acid lớn và gắn cơ hoành
Câu 33: 0.2 điểm
một số nguyên nhân sơ gan thường gặp:
A.  
viêm gan virus
B.  
lạm dụng rượu bia
C.  
viêm gan nhiễm mỡ không do rượu, tắc mật mạn
D.  
cả 3 ý trên
Câu 34: 0.2 điểm
biến chứng tại chỗ hay gặp trong viêm tụy cấp:
A.  
ổ tụ dịch hoại tử và nhiễm khuẩn tụy
B.  
xuất huyết tiêu hóa
C.  
đông máu rải rác trong lòng mạch
D.  
cả 3 ý trên
Câu 35: 0.2 điểm
Hemophilia là bệnh
A.  
Bệnh di truyền lớn, không liên kết giới tính
B.  
Bệnh di truyền lặn, liên kết giới tính
C.  
Bệnh di truyền trội liên kết giới tính
D.  
Bệnh di truyền trội không liên kết giới tính
Câu 36: 0.2 điểm
Xử trí cấp cứu quan trọng nhất trong tràn khí màng phổi là:
A.  
Nằm cao đầu, thở oxy liều cao
B.  
Đặt nội khí quản khi có suy hô hấp
C.  
Chọc hút dẫn lưu khí màng phổi cấp cứu kết hợp với các biện pháp hỗ trợ hô hấp
D.  
Dùng thuốc giãn phế quản, giảm đau, Corticoid
Câu 37: 0.2 điểm
Cách dùng kháng sinh cho bệnh nhân viêm cầu thận cấp do nhiễm liên cầu:
A.  
Dùng ngay kháng sinh khi bệnh nhân vào viên
B.  
Dùng kháng sinh nhóm aminosid
C.  
Dùng kháng sinh kéo dài
D.  
Chỉ dùng kháng sinh khi còn dấu hiệu nhiễm liên cầu
Câu 38: 0.2 điểm
"Tiêu chuẩn vàng" để chân đoàn Suy tuỷ xương dựa vào:
A.  
Tỷ lệ T-CD4/T-CD8
B.  
Mô bệnh học tủy tương
C.  
Huyết Tủy đồ
D.  
Xạ hình xương
Câu 39: 0.2 điểm
Chẩn đoán tiền tăng huyết áp khi:
A.  
Huyết áp tâm thu 130-139 và huyết áp tâm trương 85-89 mmHg
B.  
Huyết áp tâm thu 130-139 và huyết áp tâm trương 90-95 mmHg
C.  
Huyết áp tâm thu 130-139 và/hoặc huyết áp tâm trương 85-89 mmHg
D.  
Huyết áp tâm thu 130-135 và huyết áp tâm trương 85-89 mmHg
Câu 40: 0.2 điểm
Nguyên nhân gây tâm phế mãn hay gặp nhất trên lâm sàng:
A.  
A Viêm phế quản
B.  
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
C.  
Gù vẹo cột sống
D.  
Lao xơ phổi
Câu 41: 0.2 điểm
xử trí đầu tiên khi bệnh nhân ngộ độc cấp vào viện là
A.  
ổn định chức năng sống
B.  
rửa dạ dày ngay
C.  
dùng thuốc giải độc đặc hiệu càng xớm cáng tốt
D.  
cả 3
Câu 42: 0.2 điểm
Loãng xương nguyên phát có biểu hiện gì trên cận lâm sàng?
A.  
Tặng phosphatase kiềm thoáng qua khi có xẹp 1 đốt sống
B.  
Phosphatase kiềm tăng kéo dài
C.  
Bilan viêm dương tính: CRP tăng máu lắng tăng
D.  
Canxi máu tăng
Câu 43: 0.2 điểm
Xét nghiệm máu bệnh nhân viêm cầu thận cấp do nhiễm liên cầu thường có:
A.  
Protein niệu (+), ASLO (+), hồng cầu niệu (+), bổ thể C3 tăng
B.  
Protein niệu (+), ASLO (+), hồng cầu niệu (+), bổ thể C3 giảm
C.  
Protein niệu (+), ASLO(+), hồng cầu niệu (-), bổ thể C3 giảm
D.  
Protein niệu (-), ASLO (+) hồng cầu niệu (+), bổ thể C3 tăng
Câu 44: 0.2 điểm
Nguyên nhân hàng đầu gây nhồi máu nào là:
A.  
Bệnh van tim
B.  
Bệnh rối loạn nhịp tim
C.  
Bệnh dị dạng mạch máu não
D.  
Bệnh xơ vữa mạch máu
Câu 45: 0.2 điểm
44:đặc điểm thường gặp của suy thượng thận mạn
A.  
Gặp ở nam giới
B.  
Hay gặp ở 50-60t
C.  
Có thể kèm theo suy tuyến nội tiết khác
D.  
Cả 3 đúng
Câu 46: 0.2 điểm
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính được định nghĩa là:
A.  
Là bệnh lý hô hấp mạn tính, đặc trưng bởi sự tắc nghẽn luồng khí thở ra không hồi phục hoàn toàn
B.  
Là bệnh tiến triển từ từ và liên quan đến phản ứng viêm bất thường của phổi với các phân tử hoặc khí độc hại, trong đó khói thuốc lá đóng vai trò hàng đầu
C.  
Là bệnh có thể tiến triển từng đợt cấp trên nền mạn tính
D.  
Cả 3 ý trên đúng
Câu 47: 0.2 điểm
Nguyên nhân nào không gây ho ra máu:
A.  
Lao phổi
B.  
Hen phế quản
C.  
C Viêm phổi
D.  
Ung thư phổi
Câu 48: 0.2 điểm
Chế độ ăn của bệnh nhân đái tháo đường như thế nào cho đúng?
A.  
Không gây tăng đường huyết nhiều sau ăn, hạ đường huyết xa bữa ăn
B.  
Duy trì cân nặng lý tưởng
C.  
Phù hợp với tập quán, địa dư
D.  
Tất cả đúng
Câu 49: 0.2 điểm
Bệnh nào gây rối loạn thông khi tắc nghẽn thường gặp nhất :
A.  
Hen phế quản
B.  
Giãn phế quản
C.  
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
D.  
Viên phế quản mạn tính
Câu 50: 0.2 điểm
51: đột biến loại nào hay gặp trong lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt
A.  
5q
B.  
T(15:17)
C.  
PhS1
D.  
Trisoma 8